Bảng giá dịch vụ

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN THEO TT43,50,21 - TƯƠNG ĐƯƠNG THỰC HIỆN THÔNG TƯ SỐ 13/2019/TT-BYT GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG THU CHÊNH LỆCH THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA HOÀ BÌNH

Đơn vị: BỆNH VIỆN ĐA KHOA HOÀ BÌNH - HẢI DƯƠNG

STT MÃ TƯƠNG ĐƯƠNG TÊN THEO DANHB MỤC KỸ THUẬT GIÁ DỊCH VỤ GIÁ BẢO HIỂM
1 13.0240.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 3,553,000 3,553,000
2 10.0896.0556 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) [lần 2] 15,750,000 3,878,000
3 10.0893.0573 Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liền 4,987,500 3,469,000
4 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón 5,887,000 3,011,000
5 10.0944.0550 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản 6,570,000 3,699,000
6 03.3762.0556 Phẫu thuật chân chữ X [lần 2] 13,750,000 3,878,000
7 28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 5,598,000 2,660,000
8 28.0162.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 3,897,000 2,660,000
9 28.0217.1059 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 6,093,000 3,237,000
10 16.0232.1016 Điều trị tuỷ răng sữa 406,500 280,000
11 10.0649.0482 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị 25,817,000 11,176,000
12 08.0006.0271 Thủy châm 75,000 70,100
13 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau 75,000 34,500
14 03.0603.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 70,000 69,300
15 12.0072.1047 Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 3,805,100 3,037,000
16 16.0061.1011 Điều trị tủy lại 1,441,000 966,000
17 16.0223.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp 800,000 224,000
18 03.1940.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 300,000 224,000
19 03.1914.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 153,000 105,000
20 01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp 1,078,500 734,000
21 01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở 1,078,500 734,000
22 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống 160,500 114,000
23 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn 1,023,000 758,000
24 13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… 400,000 170,000
25 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1,503,000 1,071,000
26 13.0240.0631 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 4,290,000 2,981,000
27 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 823,500 561,000
28 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 823,500 561,000
29 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo 859,500 602,000
30 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 3,372,000 2,340,000
31 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo 600,000 406,000
32 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 598,500 412,000
33 10.0510.0459 Các phẫu thuật ruột thừa khác 5,561,000 2,654,000
34 11.0103.1114 Cắt sẹo khâu kín 4,274,400 3,432,000
35 08.0474.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn 40,000 36,100
36 10.0357.0436 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 2,626,500 1,813,000
37 10.0356.0436 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 3,731,000 1,813,000
38 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ( tổn thương sâu < 10cm) 328,900 268,000
39 03.2245.0217 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ ( tổn thương nông > 10cm) 279,600 248,000
40 03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ(tổn thương sâu chiều dài > 10cm) 299,000 323,000
41 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng 6,579,000 3,730,000
42 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 388,500 267,000
43 13.0054.0600 Chích áp xe tầng sinh môn 1,172,000 831,000
44 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm 145,145 143,000
45 03.2260.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 420,000 291,000
46 03.3405.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 420,000 291,000
47 28.0288.0576_GT Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật 2,196,851 2,042,000
48 27.0433.0689 Cắt u buồng trứng qua nội soi 10,020,000 5,229,000
49 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng 7,044,000 3,044,000
50 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo (loại 1) 2,102,000 602,000
51 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo (loại 2) 2,602,000 602,000
52 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo (loại 2) 2,406,000 406,000
53 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn (loại 2) 3,758,000 758,000
54 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn (loại 3) 4,758,000 758,000
55 13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… (loại 2) 1,670,000 170,000
56 13.0241.0644 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 1,408,000 408,000
57 13.0200.0074 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh 720,000 498,000
58 13.0051.0237 Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại 150,000 37,300
59 17.0001.0254 Điều trị bằng sóng ngắn 55,000 37,200
60 17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 110,000 55,800
61 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương (2) 4,731,000 1,857,900
62 10.0832.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay [50%] 5,318,000 2,698,800
63 03.3330.0493 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 5,000,000 3,142,500
64 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương (3) 4,731,000 1,857,900
65 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 4,334,000 1,385,400
66 10.0847.0551 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay 5,758,000 3,011,900
67 10.0965.0344 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) 5,318,000 2,698,800
68 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương (3) 4,731,000 1,857,900
69 10.0851.0571 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay (1) 5,387,000 3,226,900
70 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương (1) 4,731,000 1,857,900
71 13.0172.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 7,962,000 3,135,800
72 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (lần 3) – 3,376,200
73 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (lần 4) – 3,376,200
74 12.0283.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ (loại 2) 9,044,000 3,217,800
75 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 4,417,500 3,376,200
76 03.2179.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 6,689,000 1,761,400
77 03.2179.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê 6,133,000 1,217,100
78 15.0046.0872 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] 5,520,000 580,400
79 15.0149.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 6,689,000 1,761,400
80 15.0117.1001 Phẫu thuật mở xoang hàm 6,499,000 1,646,800
81 12.0085.1039 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 682,500 521,000
82 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) 11,562,000 2,816,900
83 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm (3) 3,284,000 2,140,700
84 12.0321.1190 Cắt u bao gân (50%) 4,742,000 2,140,700
85 27.0467.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng 21,242,000 4,594,500
86 27.0355.1196 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser [50%] 17,167,000 2,434,500
87 27.0461.0541 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (lần 2) 18,250,000 3,602,500
88 27.0187.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 8,000,000 2,818,700
89 27.0313.1196 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) (50%) 14,167,000 2,434,500
90 27.0354.1196 Tán sỏi thận qua da (PT2) 29,167,000 2,434,500
91 03.4106.0436_GT Nội soi đặt sonde JJ [50%] 1,443,377 1,475,400
92 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 50,000 48,900
93 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm 50,000 48,700
94 03.0774.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 45,000 40,900
95 17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng 70,000 51,300
96 17.0056.0267 Tập vận động có kháng trở 65,000 59,300
97 15.0226.1005 Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê 355,000 321,400
98 15.0228.0932 Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 682,000 545,500
99 15.0233.0135 Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê 365,000 276,500
100 15.0238.1004 Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê 686,000 549,900
101 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng 50,000 14,100
102 16.0197.1036 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 505,500 369,500
103 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 186,760 194,700
104 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ 186,760 194,700
105 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 370,500 280,500
106 03.1955.1029 Nhổ răng sữa 50,000 46,600
107 03.3826.0075 Cắt chỉ 50,000 40,300
108 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 50,000 39,900
109 01.0018.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 293,000 252,300
110 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 1,825,000 798,300
111 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu 1,825,000 798,300
112 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu 55,000 58,600
113 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 30,000 16,000
114 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh 68,000 58,600
115 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 718,500 532,500
116 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản 852,000 600,500
117 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 297,000 230,500
118 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 500,000 152,000
119 01.0128.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] (1 giờ) 838,500 625,000
120 03.1059.0500 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật 1,817,000 1,743,100
121 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) 1,200,000 1,108,300
122 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) loại 1 1,200,000 1,108,300
123 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) loại 2 1,200,000 1,108,300
124 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) loại 3 1,200,000 1,108,300
125 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) loại 4 1,200,000 1,108,300
126 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 3,736,000 786,700
127 02.0261.0319 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê 1,600,000 677,500
128 03.0044.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 50,000 39,900
129 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm (2) 3,284,000 2,140,700
130 03.3845.0516 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] 331,500 256,600
131 02.0111.1798 Nghiệm pháp Atropin 234,000 215,800
132 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ(chỉ dành cho ngoại trú) 50,000 40,300
133 01.0221.0211 Thụt tháo 80,900 92,400
134 10.1008.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles 502,500 372,700
135 10.1012.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày 502,500 372,700
136 10.1014.0529 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 936,000 659,600
137 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 502,500 372,700
138 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 2,309,000 1,369,400
139 03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 318,000 242,400
140 10.1006.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 381,000 300,100
141 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị 145,145 153,700
142 02.0339.0211 Đặt ống thông hậu môn 87,188 92,400
143 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm 309,000 215,200
144 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 337,000 215,200
145 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản(chưa bao gồm thuốc khí dung) 30,000 27,500
146 14.0218.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 62,040 60,000
147 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc 200,000 85,500
148 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 49,350 40,300
149 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 6h (một lần) 30,000 16,000
150 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 11h (một lần) 30,000 16,000
151 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 17h (một lần) 30,000 16,000
152 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 21h (một lần) 30,000 16,000
153 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 6h (trẻ em) 30,000 16,000
154 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 11h (trẻ em) 30,000 16,000
155 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 17h (trẻ em) 30,000 16,000
156 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 21h (trẻ em) 30,000 16,000
157 10.0806.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới 6,411,300 3,411,300
158 12.0319.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm 5,140,700 2,140,700
159 07.0220.1144 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 5,872,600 2,872,600
160 10.0306.0421 Lấy sỏi san hô thận 16,569,100 4,569,100
161 10.0317.0436 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 4,920,900 1,920,900
162 10.0416.0491 Mở thông dạ dày 5,683,900 2,683,900
163 10.0451.0491 Mở bụng thăm dò 6,683,900 2,683,900
164 10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo 13,683,900 2,683,900
165 10.0609.0471 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu 8,861,600 5,861,600
166 10.0703.0489 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ 8,141,100 5,141,100
167 11.0064.1110 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn 7,443,300 4,443,300
168 11.0065.1111 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 6,570,900 3,570,900
169 11.0066.1110 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 7,443,300 4,443,300
170 12.0091.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 3,874,800 874,800
171 12.0092.0909 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 4,385,400 1,385,400
172 14.0187.0789 Phẫu thuật quặm 1,898,800 698,800
173 14.0187.0791 Phẫu thuật quặm 2,135,200 935,200
174 14.0187.0792 Phẫu thuật quặm 2,388,600 1,188,600
175 14.0187.0795 Phẫu thuật quặm 2,587,000 1,387,000
176 14.0188.0789 Phẫu thuật quặm tái phát 1,898,800 698,800
177 14.0188.0791 Phẫu thuật quặm tái phát 2,135,200 935,200
178 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 1,457,000 257,000
179 14.0188.0792 Phẫu thuật quặm tái phát 2,388,600 1,188,600
180 10.0649.0482 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị 26,801,200 11,801,200
181 14.0188.0795 Phẫu thuật quặm tái phát 2,587,000 1,387,000
182 28.0003.0573 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ 6,720,600 3,720,600
183 28.0338.0559 Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 6,302,900 3,302,900
184 11.0067.1111 Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 6,570,900 3,570,900
185 14.0164.0732 Cắt bỏ túi lệ 2,130,200 930,200
186 12.0325.0558 Cắt u xương, sụn 7,085,900 4,085,900
187 10.0003.0386 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) 8,966,400 5,966,400
188 10.0005.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não 25,669,600 5,669,600
189 10.0006.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) 25,669,600 5,669,600
190 10.0007.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não 25,669,600 5,669,600
191 10.0008.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính 25,669,600 5,669,600
192 10.0009.0370 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên 25,669,600 5,669,600
193 10.0010.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên 25,669,600 5,669,600
194 10.0012.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất 25,669,600 5,669,600
195 10.0017.0384 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não 25,074,300 5,074,300
196 10.0330.0429 Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo 16,886,100 4,886,100
197 10.0347.0424 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 13,887,300 5,887,300
198 10.0367.0434 Cắt nối niệu đạo trước 19,621,100 4,621,100
199 10.0368.0434 Cắt nối niệu đạo sau 21,621,100 4,621,100
200 10.0376.0432 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 20,530,400 5,530,400
201 10.0714.0536 Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo 28,692,200 7,692,200
202 10.0729.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp 10,102,500 4,102,500
203 10.0753.0556 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu 20,102,500 4,102,500
204 10.0754.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu 10,102,500 4,102,500
205 12.0002.1044 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 2,771,000 771,000
206 10.0755.0548 Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) 6,824,900 4,324,900
207 10.0756.0556 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu 7,602,500 4,102,500
208 10.0759.0556 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi 15,102,500 4,102,500
209 10.0832.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 5,698,800 2,698,800
210 10.0835.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa 19,320,600 3,320,600
211 10.0836.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ 13,320,600 3,320,600
212 10.0837.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay 15,320,600 3,320,600
213 10.0838.0535 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ 6,320,600 3,320,600
214 10.0894.0578 Ghép xương có cuống mạch nuôi 31,663,200 5,663,200
215 10.0896.0556 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) 16,102,500 4,102,500
216 10.0617.0493 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 6,142,500 3,142,500
217 10.0898.0537 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh 5,911,300 3,411,300
218 10.0900.0550 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi 6,923,600 3,923,600
219 10.0902.0550 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm 15,923,600 3,923,600
220 10.0904.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay 7,824,900 4,324,900
221 10.0905.0556 Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM 7,602,500 4,102,500
222 10.0912.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu 10,102,500 4,102,500
223 10.0916.0543 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương 6,602,500 3,602,500
224 10.0929.0547 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 26,474,500 5,474,500
225 10.0930.0545 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 25,102,500 4,102,500
226 10.0935.0555 Phẫu thuật kéo dài chi 7,765,900 5,265,900
227 10.0937.0537 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 19,411,300 3,411,300
228 10.0939.0539 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 5,275,900 2,275,900
229 10.0959.0573 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ 6,720,600 3,720,600
230 10.1116.0509 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 2,280,000 780,000
231 10.1118.0546 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 26,474,500 5,474,500
232 03.3805.0572 Khâu nối thần kinh 5,905,300 3,405,300
233 03.3802.0573 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 6,720,600 3,720,600
234 03.3665.0556 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 7,602,500 4,102,500
235 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương (1) 4,857,900 1,857,900
236 03.3820.0573 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 6,720,600 3,720,600
237 03.3900.0563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 3,857,900 1,857,900
238 03.3651.0558 Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương 9,085,900 4,085,900
239 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 4,509,500 1,509,500
240 03.3646.0556 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai 7,102,500 4,102,500
241 10.0491.0455 Gỡ dính sau mổ lại 5,705,700 2,705,700
242 10.0805.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên 6,411,300 3,411,300
243 03.3794.0556 Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 7,102,500 4,102,500
244 10.0378.0436 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo 4,920,900 1,920,900
245 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu 4,509,500 1,509,500
246 03.3803.0559 Nối gân gấp 6,302,900 3,302,900
247 03.3785.0556 Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân 8,102,500 4,102,500
248 03.3728.0548 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu 8,324,900 4,324,900
249 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 5,767,900 2,767,900
250 03.3631.0567 Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) 31,798,100 5,798,100
251 03.3634.0369 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng 30,969,100 4,969,100
252 03.3635.0369 Cắt bỏ dây chằng vàng 19,969,100 4,969,100
253 03.3636.0369 Mở cung sau cột sống ngực 7,969,100 4,969,100
254 03.3641.0567 Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực 9,798,100 5,798,100
255 03.3642.0567 Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng 9,798,100 5,798,100
256 10.0734.0548 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 7,824,900 4,324,900
257 03.3616.0567 Cố định cột sống bằng vít qua cuống 31,798,100 5,798,100
258 10.1068.0567 Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống 30,798,100 5,798,100
259 10.1077.0369 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng ngoại khoa 30,969,100 4,969,100
260 10.0944.0550 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản (L2) 6,923,600 3,923,600
261 03.3819.0559 Nối gân duỗi 6,302,900 3,302,900
262 03.3321.0456 Đóng hậu môn nhân tạo 14,764,100 4,764,100
263 12.0092.0910 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 4,874,800 874,800
264 10.0751.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay 5,802,900 3,302,900
265 03.3732.0556 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) 9,102,500 4,102,500
266 27.0467.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng [50%] 21,594,500 4,594,500
267 12.0313.1190 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 5,140,700 2,140,700
268 03.4156.0541 Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai 8,602,500 3,602,500
269 10.0965.0344 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) (50%) 5,698,800 2,698,800
270 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương (2) 4,857,900 1,857,900
271 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) 5,509,500 1,509,500
272 03.3308.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi 9,764,100 4,764,100
273 03.3303.0465 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo 8,993,400 3,993,400
274 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm (1) 3,640,700 2,140,700
275 10.0851.0571 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay (2) 5,726,900 3,226,900
276 10.0847.0551 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay (lần 2) 6,011,900 3,011,900
277 03.1815.1041 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 2,344,200 344,200
278 03.1816.1041 Phẫu thuật cắt phanh môi 2,344,200 344,200
279 03.1817.1041 Phẫu thuật cắt phanh má 2,344,200 344,200
280 10.0547.0494 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 5,816,900 2,816,900
281 10.0510.0459 Các phẫu thuật ruột thừa khác 5,815,900 2,815,900
282 10.0608.0471 Cầm máu nhu mô gan 8,861,600 5,861,600
283 10.0497.0489 Cắt bỏ u mạc nối lớn 8,141,100 5,141,100
284 12.0003.1045 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 3,708,800 1,208,800
285 12.0007.1045 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 4,208,800 1,208,800
286 11.0073.0534 Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 6,994,900 3,994,900
287 10.0673.0484 Cắt lách do chấn thương 7,943,100 4,943,100
288 03.3793.0577 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 9,204,600 5,204,600
289 10.0496.0489 Cắt mạc nối lớn 8,141,100 5,141,100
290 15.0209.0996 Cắt phanh lưỡi 1,471,900 771,900
291 12.0321.1190 Cắt u bao gân 7,140,700 2,140,700
292 28.0217.1059 Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 6,488,600 3,488,600
293 12.0316.1059 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm 6,488,600 3,488,600
294 12.0080.1059 Cắt u thần kinh vùng hàm mặt 6,488,600 3,488,600
295 12.0068.0834 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 4,322,100 1,322,100
296 12.0324.0558 Cắt u xương sụn lành tính 7,085,900 4,085,900
297 10.0874.0571 Cụt chấn thương cổ và bàn chân 6,226,900 3,226,900
298 08.0166.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên 150,000 78,300
299 16.0286.1068 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm 6,397,900 2,897,900
300 10.0561.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 5,816,900 2,816,900
301 14.0177.0765 Khâu củng mạc 3,849,600 849,600
302 10.0842.0559 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 6,302,900 3,302,900
303 10.0839.0559 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V 6,302,900 3,302,900
304 10.0827.0557 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay 8,474,500 5,474,500
305 14.0150.0805 Mở bè có hoặc không cắt bè 4,202,600 1,202,600
306 03.3402.0491 Mở bụng thăm dò 6,683,900 2,683,900
307 10.0701.0491 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 5,683,900 2,683,900
308 10.0452.0491 Mở bụng thăm dò, sinh thiết 5,683,900 2,683,900
309 03.3851.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 1,442,400 242,400
310 28.0340.0559 Nối gân duỗi 6,302,900 3,302,900
311 28.0337.0559 Nối gân gấp 6,302,900 3,302,900
312 10.0859.0571 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay 6,226,900 3,226,900
313 15.0045.0909 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 5,385,400 1,385,400
314 15.0045.0910 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai 4,874,800 874,800
315 10.0863.0534 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 6,994,900 3,994,900
316 10.0942.0534 Phẫu thuật cắt cụt chi 6,994,900 3,994,900
317 12.0269.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 6,135,800 3,135,800
318 13.0172.0653 Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 8,135,800 3,135,800
319 16.0216.1041 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 2,344,200 344,200
320 16.0218.1041 Phẫu thuật cắt phanh má 2,344,200 344,200
321 16.0217.1041 Phẫu thuật cắt phanh môi 2,344,200 344,200
322 10.0550.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 5,816,900 2,816,900
323 15.0196.1048 Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) 7,289,300 2,289,300
324 10.0566.0584 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 4,509,500 1,509,500
325 15.0194.1001 Phẫu thuật cắt u sàn miệng 6,646,800 1,646,800
326 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng 5,396,200 2,396,200
327 10.0926.0556 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương 7,602,500 4,102,500
328 10.0828.0556 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay 7,602,500 4,102,500
329 10.0976.0344 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ 5,698,800 2,698,800
330 11.0068.1137 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu 7,034,300 4,034,300
331 10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 4,925,900 1,925,900
332 10.0808.0577 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 8,204,600 5,204,600
333 10.0948.0548 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 7,324,900 4,324,900
334 10.0949.0548 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 7,324,900 4,324,900
335 10.0556.0494 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp 5,816,900 2,816,900
336 10.0492.0493 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 6,142,500 3,142,500
337 16.0291.1065 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt 7,733,900 4,733,900
338 10.0569.0624 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 5,119,400 2,119,400
339 10.0885.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 6,302,900 3,302,900
340 10.0886.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn 6,302,900 3,302,900
341 10.0884.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi 6,302,900 3,302,900
342 10.0883.0559 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè 6,302,900 3,302,900
343 16.0248.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim 6,297,900 3,297,900
344 16.0251.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim 5,797,900 3,297,900
345 16.0253.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép 6,297,900 3,297,900
346 16.0254.1069 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim 6,297,900 3,297,900
347 16.0278.1066 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 6,697,900 3,197,900
348 16.0269.1068 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 6,397,900 2,897,900
349 03.2032.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép 5,797,900 3,297,900
350 03.2033.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim 5,797,900 3,297,900
351 03.1981.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép 5,797,900 3,297,900
352 03.1984.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép 5,797,900 3,297,900
353 03.1985.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim 5,797,900 3,297,900
354 10.0834.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay 4,698,800 2,698,800
355 10.0833.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ 4,698,800 2,698,800
356 10.0557.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 5,816,900 2,816,900
357 10.0558.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 5,816,900 2,816,900
358 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 13,512,900 3,512,900
359 10.0679.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 6,512,900 3,512,900
360 10.0681.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 5,512,900 3,512,900
361 10.0682.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 6,512,900 3,512,900
362 10.0680.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 6,512,900 3,512,900
363 10.0683.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 6,512,900 3,512,900
364 10.0691.0582 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành 6,433,300 3,433,300
365 10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 6,512,900 3,512,900
366 10.0881.0559 Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay 6,302,900 3,302,900
367 10.0911.0548 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 7,324,900 4,324,900
368 28.0324.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ 6,720,600 3,720,600
369 28.0329.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ 6,720,600 3,720,600
370 03.3386.0686 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 7,721,300 4,721,300
371 10.0882.0559 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu 6,302,900 3,302,900
372 28.0335.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 7,102,500 4,102,500
373 10.0819.0556 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 7,602,500 4,102,500
374 10.0968.0553 Phẫu thuật ghép xương tự thân 8,605,100 5,105,100
375 10.0974.0551 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 6,011,900 3,011,900
376 10.0973.0551 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 6,011,900 3,011,900
377 10.0975.0551 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 5,011,900 3,011,900
378 10.0717.0556 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai 7,102,500 4,102,500
379 10.0906.0548 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay 7,324,900 4,324,900
380 10.0869.0548 Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa 7,824,900 4,324,900
381 03.3649.0556 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn 7,602,500 4,102,500
382 03.2019.1068 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép 6,397,900 2,897,900
383 03.2020.1068 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 6,397,900 2,897,900
384 10.0915.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay 7,102,500 4,102,500
385 10.0921.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày 7,602,500 4,102,500
386 10.0919.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối 7,602,500 4,102,500
387 10.0865.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân 7,602,500 4,102,500
388 10.0914.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) 7,102,500 4,102,500
389 10.0918.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi 7,102,500 4,102,500
390 10.0909.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 7,324,900 4,324,900
391 10.0913.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia 7,602,500 4,102,500
392 10.0866.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon 8,102,500 4,102,500
393 10.0910.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay 7,824,900 4,324,900
394 10.0920.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân 7,102,500 4,102,500
395 10.0917.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi 6,102,500 4,102,500
396 10.0873.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em 7,824,900 4,324,900
397 10.0870.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 7,602,500 4,102,500
398 10.0868.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót 7,602,500 4,102,500
399 10.0867.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp 8,102,500 4,102,500
400 10.0871.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 7,824,900 4,324,900
401 10.0872.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên 7,824,900 4,324,900
402 28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 5,767,900 2,767,900
403 10.0689.0582 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 6,433,300 3,433,300
404 10.0690.0582 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 6,433,300 3,433,300
405 10.0783.0556 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân 7,602,500 4,102,500
406 10.0772.0548 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 7,324,900 4,324,900
407 10.0745.0556 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay 7,602,500 4,102,500
408 10.0723.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay 12,102,500 4,102,500
409 10.0762.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi 15,102,500 4,102,500
410 10.0718.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai 7,602,500 4,102,500
411 10.0761.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi 15,102,500 4,102,500
412 10.0737.0556 Phẫu thuật KHX gãy đài quay 7,102,500 4,102,500
413 10.0738.0556 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp 7,602,500 4,102,500
414 10.0743.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay 7,602,500 4,102,500
415 10.0782.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) 8,102,500 4,102,500
416 10.0820.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay 7,102,500 4,102,500
417 10.0777.0556 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày 8,102,500 4,102,500
418 10.0793.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân 7,602,500 4,102,500
419 10.0801.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay 7,602,500 4,102,500
420 10.0794.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân 7,602,500 4,102,500
421 10.0802.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay 7,602,500 4,102,500
422 10.0796.0548 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi 8,324,900 4,324,900
423 10.0795.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân 7,102,500 4,102,500
424 10.0803.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay 7,102,500 4,102,500
425 10.0797.0548 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi 8,324,900 4,324,900
426 10.0798.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay 7,602,500 4,102,500
427 10.0799.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay 7,602,500 4,102,500
428 10.0800.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay 7,602,500 4,102,500
429 10.0804.0548 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay 7,824,900 4,324,900
430 10.0731.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay 7,602,500 4,102,500
431 10.0763.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi 7,102,500 4,102,500
432 10.0733.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 7,102,500 4,102,500
433 10.0767.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi 7,602,500 4,102,500
434 10.0768.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi 7,602,500 4,102,500
435 10.0747.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay 7,602,500 4,102,500
436 10.0817.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay 7,602,500 4,102,500
437 10.0778.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày 7,602,500 4,102,500
438 10.0776.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài 7,602,500 4,102,500
439 10.0775.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong 7,602,500 4,102,500
440 10.0786.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân 8,102,500 4,102,500
441 10.0785.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài 7,602,500 4,102,500
442 10.0784.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong 7,602,500 4,102,500
443 10.0735.0548 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp 7,824,900 4,324,900
444 10.0736.0556 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia 7,602,500 4,102,500
445 10.0792.0556 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) 7,602,500 4,102,500
446 10.0821.0556 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay 7,102,500 4,102,500
447 10.0816.0556 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay 7,602,500 4,102,500
448 10.0741.0556 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu 7,602,500 4,102,500
449 10.0732.0556 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay 6,102,500 4,102,500
450 10.0780.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân 7,102,500 4,102,500
451 10.0739.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay 7,102,500 4,102,500
452 10.0746.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay 7,602,500 4,102,500
453 10.0725.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay 7,102,500 4,102,500
454 10.0726.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay 7,102,500 4,102,500
455 10.0779.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày 7,102,500 4,102,500
456 10.0765.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi 7,102,500 4,102,500
457 10.0770.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp 10,102,500 4,102,500
458 10.0724.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay 7,102,500 4,102,500
459 10.0764.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi 8,102,500 4,102,500
460 10.0791.0548 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân 7,824,900 4,324,900
461 10.0744.0548 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay 7,824,900 4,324,900
462 10.0789.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót 7,602,500 4,102,500
463 10.0787.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên 7,602,500 4,102,500
464 10.0730.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay 7,102,500 4,102,500
465 10.0766.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi 7,102,500 4,102,500
466 10.0769.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi 7,102,500 4,102,500
467 10.0773.0548 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 7,824,900 4,324,900
468 10.0719.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn 7,102,500 4,102,500
469 10.0815.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay 7,602,500 4,102,500
470 10.0788.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương gót 7,602,500 4,102,500
471 10.0781.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần 7,602,500 4,102,500
472 10.0740.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 7,102,500 4,102,500
473 10.0727.0553 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay 8,605,100 5,105,100
474 10.0721.0556 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn 7,602,500 4,102,500
475 10.0720.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn 7,602,500 4,102,500
476 10.0790.0548 Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc 7,824,900 4,324,900
477 10.0722.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn 7,602,500 4,102,500
478 10.0849.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay 7,002,600 4,002,600
479 10.0846.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay 7,002,600 4,002,600
480 10.0845.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới 7,002,600 4,002,600
481 10.0956.0551 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 13,011,900 3,011,900
482 10.0967.0558 Phẫu thuật lấy bỏ u xương 7,085,900 4,085,900
483 10.0551.0494 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 5,816,900 2,816,900
484 10.0774.0559 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè 6,802,900 3,302,900
485 10.0548.0494 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 5,816,900 2,816,900
486 10.0947.0571 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 7,226,900 3,226,900
487 10.0552.0495 Phẫu thuật Longo 5,507,900 2,507,900
488 10.0553.0495 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ 5,507,900 2,507,900
489 10.0980.0571 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 6,726,900 3,226,900
490 10.0963.0559 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) 6,302,900 3,302,900
491 10.0964.0559 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 6,302,900 3,302,900
492 10.0966.0572 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) 6,405,300 3,405,300
493 12.0323.0653 Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 6,135,800 3,135,800
494 10.0688.0583 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn 5,396,200 2,396,200
495 10.0952.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 6,226,900 3,226,900
496 10.0953.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) 6,226,900 3,226,900
497 10.0822.0556 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay 7,602,500 4,102,500
498 10.0826.0559 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay 6,302,900 3,302,900
499 10.0824.0559 Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền 6,802,900 3,302,900
500 10.0398.0584 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo 4,509,500 1,509,500
501 10.0825.0559 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền 5,802,900 3,302,900
502 10.0742.0539 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương 5,775,900 2,275,900
503 10.0850.0575 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 6,044,900 3,044,900
504 10.0943.0534 Phẫu thuật tháo khớp chi 6,994,900 3,994,900
505 10.0864.0583 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 5,396,200 2,396,200
506 10.0716.0551 Phẫu thuật tháo khớp vai 6,011,900 3,011,900
507 03.3395.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 6,512,900 3,512,900
508 03.3599.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 6,512,900 3,512,900
509 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động 8,204,600 5,204,600
510 10.0748.0559 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay 5,802,900 3,302,900
511 10.0877.0559 Phẫu thuật tổn thương gân Achille 6,302,900 3,302,900
512 10.0875.0559 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 6,302,900 3,302,900
513 10.0880.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 6,302,900 3,302,900
514 10.0878.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 6,302,900 3,302,900
515 10.0749.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 6,302,900 3,302,900
516 10.0876.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 6,302,900 3,302,900
517 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay 6,302,900 3,302,900
518 10.0879.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 6,302,900 3,302,900
519 10.0752.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) 6,302,900 3,302,900
520 10.0899.0537 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải 6,411,300 3,411,300
521 03.3366.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 4,816,900 2,816,900
522 10.0972.0407 Phẫu thuật U máu 6,311,900 3,311,900
523 10.0962.0574 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² 7,199,100 4,699,100
524 10.0961.0575 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² 5,044,900 3,044,900
525 10.0823.0582 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới 6,433,300 3,433,300
526 10.0809.0583 Phẫu thuật vết thương bàn tay 5,396,200 2,396,200
527 10.0810.0559 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 6,302,900 3,302,900
528 03.3816.0571 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 6,226,900 3,226,900
529 10.0983.0551 Phẫu thuật vết thương khớp 6,011,900 3,011,900
530 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu 5,767,900 2,767,900
531 10.0955.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 8,204,600 5,204,600
532 10.0811.0559 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 6,302,900 3,302,900
533 03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 7,721,300 4,721,300
534 10.0979.0571 Phẫu thuật viêm xương 6,226,900 3,226,900
535 10.0029.0383 Phẫu thuật viêm xương sọ 22,095,200 6,095,200
536 10.0982.0551 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay 6,011,900 3,011,900
537 10.0002.0386 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở 21,966,400 5,966,400
538 10.0004.0386 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương 15,966,400 5,966,400
539 10.0001.0577 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 8,204,600 5,204,600
540 03.3901.0563 Rút đinh các loại 4,857,900 1,857,900
541 28.0352.1091 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 5,081,600 3,081,600
542 10.0841.0559 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì 6,302,900 3,302,900
543 10.0400.0584 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 4,509,500 1,509,500
544 10.0861.0577 Thương tích bàn tay phức tạp 8,204,600 5,204,600
545 03.3482.0464 Dẫn lưu đài bể thận qua da 5,917,900 2,917,900
546 10.0319.0436 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 4,920,900 1,920,900
547 03.3762.0556 Phẫu thuật chân chữ X 14,102,500 4,102,500
548 13.0147.0597 Cắt u thành âm đạo 5,268,300 2,268,300
549 28.0280.0571 Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè 7,226,900 3,226,900
550 28.0288.0576 Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật 5,767,900 2,767,900
551 12.0281.0683 Cắt u nang buồng trứng [50%] 7,217,800 3,217,800
552 13.0141.0627 Cắt cụt cổ tử cung 7,019,800 3,019,800
553 13.0150.0724 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 5,754,800 1,754,800
554 27.0433.0689 Cắt u buồng trứng qua nội soi 10,503,300 5,503,300
555 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (lần 2) 9,376,200 3,376,200
556 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược 4,191,900 1,191,900
557 13.0240.0631 Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 7,191,500 3,191,500
558 13.0032.0632 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 6,501,900 2,501,900
559 12.0283.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ (loại 1) 9,217,800 3,217,800
560 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung 2,582,500 582,500
561 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo (loại 1) 2,153,700 653,700
562 12.0305.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 7,971,900 2,971,900
563 12.0278.0655 Cắt polyp cổ tử cung 5,104,900 2,104,900
564 12.0280.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 7,217,800 3,217,800
565 12.0306.0597 Cắt u thành âm đạo 6,268,300 2,268,300
566 12.0267.0653 Cắt u vú lành tính 6,135,800 3,135,800
567 13.0174.0653 Cắt u vú lành tính 6,135,800 3,135,800
568 13.0030.0623 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 3,663,600 1,663,600
569 03.2263.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo 5,119,400 2,119,400
570 13.0018.0625 Khâu tử cung do nạo thủng 7,054,800 3,054,800
571 12.0268.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 4,079,400 1,079,400
572 13.0115.0650 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 6,949,800 2,949,800
573 28.0264.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 7,135,800 3,135,800
574 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 6,501,900 2,501,900
575 10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 10,204,600 5,204,600
576 14.0145.0810 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 2,070,300 570,300
577 12.0289.0654 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 8,110,800 4,110,800
578 13.0143.0655 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 5,104,900 2,104,900
579 13.0010.0660 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 14,104,200 8,104,200
580 15.0195.1002 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má 14,075,700 1,075,700
581 13.0109.0662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 6,932,800 2,932,800
582 13.0116.0663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 9,142,300 4,142,300
583 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 6,816,900 2,816,900
584 13.0092.0683 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 7,217,800 3,217,800
585 13.0093.0664 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 9,197,200 4,197,200
586 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 9,157,300 4,157,300
587 13.0008.0670 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 9,570,200 4,570,200
588 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 6,604,800 2,604,800
589 14.0044.0833 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 3,222,100 1,722,100
590 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 7,628,800 3,628,800
591 13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 9,308,300 4,308,300
592 13.0068.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 9,308,300 4,308,300
593 13.0069.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 9,308,300 4,308,300
594 12.0284.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 7,217,800 3,217,800
595 13.0132.0685 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 7,054,800 3,054,800
596 03.2254.0686 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 10,721,300 4,721,300
597 13.0012.0708 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 7,596,900 3,596,900
598 03.1591.0739 Chích mủ mắt 1,010,700 510,700
599 03.1649.0805 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 3,202,600 1,202,600
600 14.0075.0807 Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp 3,032,600 1,032,600
601 14.0113.0862 Chỉnh chỉ sau mổ lác 820,000 620,000
602 14.0149.0841 Mở góc tiền phòng 2,744,100 1,244,100
603 14.0175.0839 Khâu phủ kết mạc 1,198,800 698,800
604 14.0083.0836 Cắt u da mi không ghép 2,012,100 812,100
605 14.0180.0805 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 3,202,600 1,202,600
606 14.0171.0769 Khâu da mi đơn giản 1,397,100 897,100
607 03.1656.0732 Cắt bỏ túi lệ 2,130,200 930,200
608 14.0042.0811 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL 2,844,100 1,344,100
609 14.0109.0818 Phẫu thuật lác thông thường 2,830,200 830,200
610 14.0109.0819 Phẫu thuật lác thông thường 3,220,300 1,220,300
611 14.0065.0824 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 1,930,200 930,200
612 14.0005.0815 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 4,252,600 2,752,600
613 14.0045.0832 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL 7,035,900 5,035,900
614 12.0147.2036 Cắt u amidan 9,003,900 4,003,900
615 12.0162.0918 Cắt polyp mũi 5,705,900 705,900
616 03.2613.0874 Cắt polyp ống tai 7,122,100 2,122,100
617 15.0149.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê 6,217,100 1,217,100
618 15.0105.0969 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 9,211,900 4,211,900
619 15.0224.1002 Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản 5,075,700 1,075,700
620 15.0123.0912 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương 7,804,100 2,804,100
621 15.0112.0970 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn 8,526,900 3,526,900
622 15.0046.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 7,209,900 3,209,900
623 15.0127.1002 Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 5,075,700 1,075,700
624 15.0053.1002 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 5,075,700 1,075,700
625 15.0042.0911 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài 19,058,900 4,058,900
626 15.0041.0911 Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản 19,058,900 4,058,900
627 15.0030.0984 Phẫu thuật tạo hình tai giữa 20,530,000 5,530,000
628 15.0110.0970 Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi 9,526,900 3,526,900
629 15.0152.0988 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 8,045,800 3,045,800
630 15.0034.0997 Vá nhĩ đơn thuần 9,058,900 4,058,900
631 12.0161.0875 Cắt polyp ống tai 5,634,500 634,500
632 12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 2,369,400 1,369,400
633 03.2613.0875 Cắt polyp ống tai 5,634,500 634,500
634 12.0010.1049 Cắt các u lành vùng cổ 5,928,100 2,928,100
635 03.2512.1049 Cắt u cơ vùng hàm mặt 5,928,100 2,928,100
636 03.2064.1079 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 5,856,600 2,856,600
637 12.0072.1047 cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 6,228,100 3,228,100
638 15.0086.1001 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi 6,646,800 1,646,800
639 16.0342.1086 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên 5,988,600 2,988,600
640 16.0341.1087 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên 5,888,600 2,888,600
641 03.2016.1084 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm 5,888,600 2,888,600
642 16.0345.1084 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ 5,888,600 2,888,600
643 16.0346.1084 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ 5,888,600 2,888,600
644 28.0176.1076 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 6,493,200 3,493,200
645 03.2043.1070 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt 5,997,500 2,497,500
646 28.0125.1087 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên 6,388,600 2,888,600
647 16.0199.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 2,398,600 398,600
648 16.0200.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 2,898,600 398,600
649 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn 539,500 239,500
650 16.0034.1038 Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng 3,452,100 952,100
651 16.0035.1023 Phẫu thuật nạo túi lợi 2,089,500 89,500
652 16.0198.1026 Phẫu thuật nhổ răng ngầm 2,739,500 239,500
653 16.0201.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân 2,898,600 398,600
654 16.0275.1095 Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim 5,636,500 2,636,500
655 16.0294.1079 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 5,856,600 2,856,600
656 28.0111.0575 Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi 7,044,900 3,044,900
657 03.1809.1042 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 3,601,000 601,000
658 16.0232.1017 Điều trị tuỷ răng sữa 915,500 415,500
659 12.0083.1040 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm 3,481,000 481,000
660 11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,566,900 2,566,900
661 11.0017.1103 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 7,251,300 4,251,300
662 11.0018.1105 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6,701,300 3,701,300
663 11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 5,595,900 2,595,900
664 11.0025.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 5,595,900 2,595,900
665 11.0024.1109 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn 6,718,300 3,718,300
666 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng 6,993,400 3,993,400
667 10.0702.0489 Bóc phúc mạc douglas 8,141,100 5,141,100
668 10.0454.0465 Cắt dạ dày hình chêm 6,993,400 3,993,400
669 10.0518.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay 7,941,100 4,941,100
670 10.0519.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 7,941,100 4,941,100
671 10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột 5,705,700 2,705,700
672 10.0455.0449 Cắt đoạn dạ dày 13,495,300 5,495,300
673 10.0456.0449 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn 13,495,300 5,495,300
674 10.0514.0454 Cắt đoạn đại tràng nối ngay 7,941,100 4,941,100
675 10.0516.0454 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann 7,941,100 4,941,100
676 10.0515.0454 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài 7,941,100 4,941,100
677 10.0488.0458 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài 8,100,100 5,100,100
678 10.0487.0458 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông 8,100,100 5,100,100
679 10.0489.0458 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 7,100,100 5,100,100
680 10.0527.0454 Cắt đoạn trực tràng nối ngay 7,941,100 4,941,100
681 10.0528.0454 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann 7,941,100 4,941,100
682 12.0239.0486 Cắt đuôi tụy và cắt lách 19,955,100 4,955,100
683 10.0517.0454 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng 7,941,100 4,941,100
684 10.0490.0458 Cắt nhiều đoạn ruột non 20,100,100 5,100,100
685 03.3380.0498 Cắt polype trực tràng 3,608,300 1,108,300
686 10.0486.0465 Cắt ruột non hình chêm 8,993,400 3,993,400
687 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần 5,815,900 2,815,900
688 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 5,815,900 2,815,900
689 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 5,815,900 2,815,900
690 10.0513.0465 Cắt túi thừa đại tràng 6,993,400 3,993,400
691 10.0498.0489 Cắt u mạc treo ruột 8,141,100 5,141,100
692 10.0533.0494 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 5,816,900 2,816,900
693 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 6,142,500 3,142,500
694 10.0511.0491 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 5,683,900 2,683,900
695 10.0484.0465 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng 6,993,400 3,993,400
696 10.0493.0465 Đóng mở thông ruột non 5,993,400 3,993,400
697 10.0465.0465 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày 5,993,400 3,993,400
698 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng 6,993,400 3,993,400
699 03.3298.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 6,993,400 3,993,400
700 10.0512.0465 Khâu lỗ thủng đại tràng 6,993,400 3,993,400
701 10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non 6,993,400 3,993,400
702 10.0534.0465 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng 6,993,400 3,993,400
703 12.0215.0491 Làm hậu môn nhân tạo 13,683,900 2,683,900
704 03.3292.0491 Mở dạ dày lấy bã thức ăn 5,683,900 2,683,900
705 10.0471.0465 Mở dạ dày xử lý tổn thương 6,993,400 3,993,400
706 10.0485.0465 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 6,993,400 3,993,400
707 03.3297.0491 Mở thông dạ dày 5,683,900 2,683,900
708 10.0479.0491 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 5,683,900 2,683,900
709 10.0632.0481 Nối mật ruột bên – bên 6,870,100 4,870,100
710 10.0494.0456 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng 7,764,100 4,764,100
711 10.0495.0456 Nối tắt ruột non – ruột non 7,764,100 4,764,100
712 10.0453.0464 Nối vị tràng 5,917,900 2,917,900
713 03.3309.0465 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn 6,993,400 3,993,400
714 10.0687.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác 6,512,900 3,512,900
715 10.0686.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 6,512,900 3,512,900
716 03.3311.0455 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột 5,705,700 2,705,700
717 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 5,833,400 2,833,400
718 03.3310.0465 Phẫu thuật tắc ruột do giun 6,993,400 3,993,400
719 10.0483.0455 Tháo lồng ruột non 5,705,700 2,705,700
720 10.0482.0455 Tháo xoắn ruột non 5,705,700 2,705,700
721 10.0621.0472 Cắt túi mật 7,993,100 4,993,100
722 10.0616.0493 Dẫn lưu áp xe gan 6,142,500 3,142,500
723 10.0641.0464 Dẫn lưu nang tụy 5,917,900 2,917,900
724 12.0234.0471 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 20,861,600 5,861,600
725 10.0610.0471 Lấy máu tụ bao gan 10,861,600 5,861,600
726 10.0638.0464 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 5,917,900 2,917,900
727 10.0623.0474 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật 14,970,100 4,970,100
728 10.0620.0583 Mở thông túi mật 5,396,200 2,396,200
729 10.0643.0464 Nối nang tụy với dạ dày 5,917,900 2,917,900
730 10.0644.0464 Nối nang tụy với hỗng tràng 5,917,900 2,917,900
731 10.0642.0464 Nối nang tụy với tá tràng 5,917,900 2,917,900
732 10.0356.0436 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 3,920,900 1,920,900
733 01.0164.0210 Thông bàng quang 201,800 101,800
734 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 730,500 230,500
735 10.0369.0434 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 15,621,100 4,621,100
736 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 4,509,500 1,509,500
737 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn 5,490,900 2,490,900
738 10.0386.0435 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 5,490,900 2,490,900
739 10.0304.0416 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 7,703,100 4,703,100
740 12.0264.1189 Cắt nang thừng tinh hai bên 6,300,700 3,300,700
741 12.0263.1190 Cắt nang thừng tinh một bên 5,140,700 2,140,700
742 10.0324.0423 Cắt nối niệu quản 13,279,000 3,279,000
743 10.0303.0416 Cắt thận đơn thuần 14,703,100 4,703,100
744 12.0243.0425 Cắt u bàng quang đường trên 18,140,200 6,140,200
745 12.0265.0583 Cắt u lành dương vật 5,396,200 2,396,200
746 10.0370.0436 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 4,420,900 1,920,900
747 10.0394.0435 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 12,490,900 2,490,900
748 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang 14,569,100 4,569,100
749 10.0342.0582 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 13,433,300 3,433,300
750 10.0310.0421 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 14,569,100 4,569,100
751 10.0307.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 14,569,100 4,569,100
752 10.0308.0421 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 14,569,100 4,569,100
753 10.0327.0421 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 14,569,100 4,569,100
754 10.0325.0421 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 14,569,100 4,569,100
755 10.0326.0421 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 14,569,100 4,569,100
756 10.0323.0423 Nối niệu quản – đài thận 13,279,000 3,279,000
757 10.0372.0436 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 4,920,900 1,920,900
758 10.0350.0434 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 7,621,100 4,621,100
759 10.0352.0425 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 9,140,200 6,140,200
760 10.0315.0582 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận 13,433,300 3,433,300
761 16.0306.1043 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 4,051,700 1,051,700
762 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 4,509,500 1,509,500
763 10.0305.0710 Phẫu thuật treo thận 15,131,800 3,131,800
764 10.0407.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 5,490,900 2,490,900
765 03.3475.0421 Lấy sỏi san hô thận 16,569,100 4,569,100
766 03.3684.0556 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 7,102,500 4,102,500
767 03.3759.0556 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày 7,102,500 4,102,500
768 03.3673.0556 Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay 7,102,500 4,102,500
769 03.3675.0556 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 7,102,500 4,102,500
770 03.2458.1044 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm 2,771,000 771,000
771 03.3608.0505 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn 3,218,500 218,500
772 03.3679.0556 Phẫu thuật gãy Monteggia 7,102,500 4,102,500
773 03.3327.0459 Phẫu thuật viêm ruột thừa 5,815,900 2,815,900
774 03.3797.0571 Tháo bỏ các ngón chân 6,226,900 3,226,900
775 03.3703.0556 Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn 7,102,500 4,102,500
776 03.3712.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 7,102,500 4,102,500
777 03.3801.0573 Chuyển vạt da có cuống mạch 9,220,600 3,720,600
778 03.3662.0556 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 7,102,500 4,102,500
779 03.3688.0556 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 10,102,500 4,102,500
780 15.0166.0978 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) 13,180,600 3,180,600
781 27.0065.0541 Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp 29,602,500 3,602,500
782 27.0124.0457 Cắt u lành thực quản nội soi bụng 16,663,800 4,663,800
783 27.0127.0457 Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng 20,663,800 4,663,800
784 27.0128.0452 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải 18,663,800 3,663,800
785 27.0129.0452 Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái 18,663,800 3,663,800
786 27.0137.0452 Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành 18,663,800 3,663,800
787 27.0140.1196 Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày 17,434,500 2,434,500
788 27.0142.0451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 13,136,900 3,136,900
789 27.0143.0457 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 19,663,800 4,663,800
790 27.0144.0451 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 18,136,900 3,136,900
791 27.0145.0457 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng 20,663,800 4,663,800
792 27.0147.0502 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 17,745,200 2,745,200
793 27.0148.0452 Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X 15,663,800 3,663,800
794 27.0155.0450 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày 17,597,800 5,597,800
795 27.0166.1196 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng 12,434,500 2,434,500
796 27.0167.1196 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng 12,434,500 2,434,500
797 27.0170.0464 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng 12,917,900 2,917,900
798 27.0172.0464 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 12,917,900 2,917,900
799 27.0173.1196 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 12,434,500 2,434,500
800 27.0176.0457 Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non 14,663,800 4,663,800
801 27.0177.0455 Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột 12,705,700 2,705,700
802 27.0178.0455 Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng 12,705,700 2,705,700
803 27.0181.0502 Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật 12,745,200 2,745,200
804 27.0183.0462 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng 14,747,100 4,747,100
805 27.0184.0457 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 14,663,800 4,663,800
806 27.0187.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 8,254,700 2,818,700
807 27.0188.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng 10,818,700 2,818,700
808 27.0189.2039 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa 12,818,700 2,818,700
809 27.0190.2039 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 8,254,700 2,818,700
810 27.0191.0451 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa 9,572,900 3,136,900
811 27.0192.0457 Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng 16,663,800 4,663,800
812 27.0193.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải 16,663,800 4,663,800
813 27.0194.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch 18,781,900 3,781,900
814 27.0195.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng 19,663,800 4,663,800
815 27.0196.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng 18,781,900 3,781,900
816 27.0197.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang 16,663,800 4,663,800
817 27.0198.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch 18,781,900 3,781,900
818 27.0199.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái 16,663,800 4,663,800
819 27.0200.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch 18,781,900 3,781,900
820 27.0201.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông 16,663,800 4,663,800
821 27.0202.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch 18,781,900 3,781,900
822 27.0203.0457 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng 20,663,800 4,663,800
823 27.0204.0463 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch 23,781,900 3,781,900
824 27.0205.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng 16,663,800 4,663,800
825 27.0206.0459 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng 12,815,900 2,815,900
826 27.0207.0459 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 12,815,900 2,815,900
827 27.0210.0457 Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang 16,663,800 4,663,800
828 27.0211.0457 Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng 14,663,800 4,663,800
829 27.0212.1196 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo 14,434,500 2,434,500
830 27.0213.0457 Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) 16,663,800 4,663,800
831 27.0214.0457 Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo 14,663,800 4,663,800
832 27.0216.0463 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch 15,781,900 3,781,900
833 27.0217.0457 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp 16,663,800 4,663,800
834 27.0218.0463 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch 15,781,900 3,781,900
835 27.0219.0457 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn 16,663,800 4,663,800
836 27.0220.0463 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch 15,781,900 3,781,900
837 27.0225.0462 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 14,747,100 4,747,100
838 27.0227.0459 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 12,815,900 2,815,900
839 27.0228.0452 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo 13,663,800 3,663,800
840 27.0229.0459 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng 12,815,900 2,815,900
841 27.0230.0452 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 13,663,800 3,663,800
842 27.0233.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng 7,663,800 4,663,800
843 27.0234.0462 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng 14,747,100 4,747,100
844 27.0235.0462 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng 14,747,100 4,747,100
845 27.0236.1210 Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn 12,913,900 2,913,900
846 27.0237.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan phải 21,632,200 6,632,200
847 27.0238.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan trái 21,632,200 6,632,200
848 27.0239.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước 21,632,200 6,632,200
849 27.0241.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái 21,632,200 6,632,200
850 27.0242.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải 21,632,200 6,632,200
851 27.0244.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I 21,632,200 6,632,200
852 27.0245.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II 21,632,200 6,632,200
853 27.0246.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III 21,632,200 6,632,200
854 27.0250.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V 26,632,200 6,632,200
855 27.0258.0467 Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình 26,632,200 6,632,200
856 27.0259.0470 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan 18,781,900 3,781,900
857 27.0260.1196 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan 17,434,500 2,434,500
858 27.0261.1196 Phẫu thuật nội soi cắt nang gan 17,434,500 2,434,500
859 27.0262.1210 Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) 17,913,900 2,913,900
860 27.0263.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan 17,434,500 2,434,500
861 27.0264.1196 Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan 17,434,500 2,434,500
862 27.0265.0473 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi 13,431,900 3,431,900
863 27.0266.0476 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật 19,281,900 4,281,900
864 27.0267.0478 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr 15,781,900 3,781,900
865 27.0268.0467 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái 21,632,200 6,632,200
866 27.0269.0476 Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràng 14,281,900 4,281,900
867 27.0271.0479 Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr 14,733,300 4,733,300
868 27.0272.0473 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr 13,431,900 3,431,900
869 27.0273.0473 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 13,431,900 3,431,900
870 27.0274.1196 Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da 12,434,500 2,434,500
871 27.0275.0473 Phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng 13,431,900 3,431,900
872 27.0276.0477 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng 15,057,900 5,057,900
873 27.0278.0473 Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràng 13,431,900 3,431,900
874 27.0279.0478 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật 13,781,900 3,781,900
875 27.0281.0477 Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật 15,057,900 5,057,900
876 27.0282.0477 Phẫu thuật nội soi cắt u OMC 15,057,900 5,057,900
877 27.0290.0483 Phẫu thuật nội soi cắt u tụy 25,787,800 10,787,800
878 27.0292.1196 Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng 14,434,500 2,434,500
879 27.0293.1196 Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-dạ dày 14,434,500 2,434,500
880 27.0294.1196 Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử 14,434,500 2,434,500
881 27.0295.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy 14,434,500 2,434,500
882 27.0297.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy 14,434,500 2,434,500
883 27.0313.1196 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) 14,434,500 2,434,500
884 27.0314.1196 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) 14,434,500 2,434,500
885 27.0315.1196 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng 14,434,500 2,434,500
886 27.0316.1196 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành 14,434,500 2,434,500
887 27.0327.0419 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 16,781,900 4,781,900
888 27.0328.1196 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành 14,434,500 2,434,500
889 27.0329.1197 Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng 13,596,600 1,596,600
890 27.0330.1196 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ 14,434,500 2,434,500
891 27.0331.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 14,434,500 2,434,500
892 27.0332.1196 Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu 14,434,500 2,434,500
893 27.0333.1197 Nội soi ổ bụng chẩn đoán 5,596,600 1,596,600
894 27.0335.1197 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng 11,596,600 1,596,600
895 27.0336.1210 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở 12,913,900 2,913,900
896 27.0337.1210 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm 12,913,900 2,913,900
897 27.0339.0419 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ 19,781,900 4,781,900
898 27.0341.0419 Phẫu thuật nội soi cắt u thận 19,781,900 4,781,900
899 27.0342.0419 Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần 19,781,900 4,781,900
900 27.0345.0419 Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính 19,781,900 4,781,900
901 27.0354.1196 Tán sỏi thận qua da 29,434,500 2,434,500
902 27.0355.1196 Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser 17,434,500 2,434,500
903 27.0356.0418 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận 19,497,100 4,497,100
904 27.0357.0418 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận 19,497,100 4,497,100
905 27.0358.1209 Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận 19,343,300 4,343,300
906 27.0359.1209 Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận 19,343,300 4,343,300
907 27.0365.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 19,497,100 4,497,100
908 27.0366.0423 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản 13,279,000 3,279,000
909 27.0367.0436 Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản 11,920,900 1,920,900
910 27.0369.0423 Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ 15,279,000 3,279,000
911 27.0370.1210 Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang 14,913,900 2,913,900
912 27.0371.0418 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản 16,497,100 4,497,100
913 27.0372.1196 Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi 12,434,500 2,434,500
914 27.0377.1197 Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản 11,596,600 1,596,600
915 27.0378.0104 Nội soi nong niệu quản hẹp 10,950,500 950,500
916 27.0379.0440 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản 16,345,000 1,345,000
917 27.0380.0418 Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản 19,497,100 4,497,100
918 27.0381.0427 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần 18,443,300 6,443,300
919 27.0383.0426 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang 15,030,900 5,030,900
920 27.0384.1197 Nội soi cắt polyp cổ bàng quang 11,596,600 1,596,600
921 27.0385.0426 Nội soi bàng quang cắt u 20,030,900 5,030,900
922 27.0386.0426 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 15,030,900 5,030,900
923 27.0389.1196 Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang 12,434,500 2,434,500
924 27.0391.0440 Nội soi bàng quang tán sỏi 16,345,000 1,345,000
925 27.0392.1197 Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng 13,596,600 1,596,600
926 27.0393.1196 Nội soi vá rò bàng quang – âm đạo 14,434,500 2,434,500
927 27.0395.0433 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt 18,302,500 4,302,500
928 27.0396.0433 Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi 19,302,500 4,302,500
929 27.0397.0433 Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc 18,302,500 4,302,500
930 27.0398.0423 Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính 17,279,000 3,279,000
931 27.0405.1197 Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng 13,596,600 1,596,600
932 27.0406.1197 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 13,596,600 1,596,600
933 27.0407.1197 Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo 11,596,600 1,596,600
934 27.0408.1197 Nội soi tán sỏi niệu đạo 16,596,600 1,596,600
935 27.0412.0702 Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung 19,279,100 7,279,100
936 27.0413.0695 Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 15,970,800 5,970,800
937 27.0414.1196 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung 12,434,500 2,434,500
938 27.0415.0490 Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng 16,068,200 4,068,200
939 27.0417.0697 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa 17,395,300 5,395,300
940 27.0419.0702 Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ 19,279,100 7,279,100
941 27.0429.0690 Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU 18,346,300 6,346,300
942 27.0432.0689 Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai 17,503,300 5,503,300
943 27.0434.0689 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 15,503,300 5,503,300
944 27.0436.0690 Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi 18,346,300 6,346,300
945 27.0449.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai 18,602,500 3,602,500
946 27.0451.1196 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu 17,434,500 2,434,500
947 27.0455.1196 Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay 17,434,500 2,434,500
948 27.0456.1196 Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay 12,434,500 2,434,500
949 27.0457.1209 Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác 20,343,300 4,343,300
950 27.0460.0541 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối 20,602,500 3,602,500
951 27.0461.0541 Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm 18,602,500 3,602,500
952 27.0462.0541 Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm 18,602,500 3,602,500
953 27.0463.0541 Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối 18,602,500 3,602,500
954 27.0464.0541 Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy 18,602,500 3,602,500
955 27.0465.0541 Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân 19,602,500 3,602,500
956 27.0466.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân 21,594,500 4,594,500
957 27.0468.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu 21,594,500 4,594,500
958 27.0469.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước 21,594,500 4,594,500
959 27.0470.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau 21,594,500 4,594,500
960 27.0471.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó 21,594,500 4,594,500
961 27.0472.0542 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè 16,594,500 4,594,500
962 27.0473.1209 Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối 20,343,300 4,343,300
963 27.0474.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó 21,594,500 4,594,500
964 27.0478.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại 30,594,500 4,594,500
965 27.0479.0542 Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác) 21,594,500 4,594,500
966 27.0480.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè 19,602,500 3,602,500
967 27.0481.0541 Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối 18,602,500 3,602,500
968 27.0494.1209 Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú) 14,343,300 4,343,300
969 10.0880.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 5,104,700 2,604,700
970 10.0881.0559_GT Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay 5,604,700 2,604,700
971 10.0882.0559_GT Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu [gây tê] 5,104,700 2,604,700
972 10.0883.0559_GT Phẫu thuật điều trị gân bánh chè 5,604,700 2,604,700
973 10.0884.0559_GT Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi 5,604,700 2,604,700
974 10.0885.0559_GT Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 5,604,700 2,604,700
975 10.0900.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi 5,684,700 3,184,700
976 07.0220.1144_GT Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 4,092,800 2,092,800
977 28.0111.0575_GT Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi 5,583,600 2,583,600
978 10.0902.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm 15,184,700 3,184,700
979 10.0904.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay 7,077,600 3,577,600
980 03.2064.1079_GT Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 7,293,500 2,293,500
981 10.0525.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo 14,276,100 2,276,100
982 03.3777.0571_GT Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian 7,493,700 2,493,700
983 10.0906.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay 6,577,600 3,577,600
984 10.0909.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 6,577,600 3,577,600
985 03.3792.0534_GT Tháo một nửa bàn chân trước 7,175,400 3,175,400
986 10.0561.0494_GT Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 4,276,400 2,276,400
987 10.0001.0577_GT Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp 6,304,000 4,304,000
988 10.0847.0551_GT Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay 4,890,200 2,390,200
989 10.0506.0459_GT Cắt ruột thừa đơn thuần 5,277,400 2,277,400
990 10.0507.0459_GT Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 5,277,400 2,277,400
991 10.0508.0459_GT Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe 5,277,400 2,277,400
992 10.0509.0493_GT Dẫn lưu áp xe ruột thừa 4,432,400 2,432,400
993 10.0510.0459_GT Các phẫu thuật ruột thừa khác 5,277,400 2,277,400
994 03.3346.0663_GT Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp 8,456,900 3,456,900
995 10.0303.0416_GT Cắt thận đơn thuần 13,578,400 3,578,400
996 10.0304.0416_GT Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 5,578,400 3,578,400
997 10.0306.0421_GT Lấy sỏi san hô thận 15,546,600 3,546,600
998 10.0307.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 13,546,600 3,546,600
999 10.0308.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 13,546,600 3,546,600
1000 10.0850.0575_GT Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay 5,083,600 2,583,600
1001 03.2745.0534_GT Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 8,175,400 3,175,400
1002 03.2746.0534_GT Tháo khớp cổ tay do ung thư 8,175,400 3,175,400
1003 03.2747.0534_GT Tháo khớp háng do ung thư chi dưới 8,175,400 3,175,400
1004 03.2748.0534_GT Căt cụt cẳng chân do ung thư 8,175,400 3,175,400
1005 03.2749.0534_GT Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới 8,175,400 3,175,400
1006 03.2750.0534_GT Tháo khớp gối do ung thư 8,175,400 3,175,400
1007 16.0295.0576_GT Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 7,149,000 2,149,000
1008 03.3365.0494_GT Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 5,276,400 2,276,400
1009 10.0524.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo 12,276,100 2,276,100
1010 03.3330.0493_GT Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 7,432,400 2,432,400
1011 03.3332.0493_GT Dẫn lưu áp xe ruột thừa 4,432,400 2,432,400
1012 10.0479.0491_GT Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng 4,276,100 2,276,100
1013 12.0278.0655_GT Cắt polyp cổ tử cung 4,535,600 1,535,600
1014 10.0961.0575_GT Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²[gây tê] [gây tê] 4,583,600 2,583,600
1015 10.0962.0574_GT Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² [gây tê] 6,464,400 3,964,400
1016 10.0963.0559_GT Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)[gây tê] [gây tê] 4,604,700 2,604,700
1017 10.0964.0559_GT Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) 4,604,700 2,604,700
1018 10.0966.0572_GT Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) 4,707,000 2,707,000
1019 10.0967.0558_GT Phẫu thuật lấy bỏ u xương 6,338,600 3,338,600
1020 10.0968.0553_GT Phẫu thuật ghép xương tự thân 7,857,800 4,357,800
1021 10.0971.0558_GT Lấy u xương (ghép xi măng) 7,338,600 3,338,600
1022 10.0972.0407_GT Phẫu thuật U máu 4,936,100 2,436,100
1023 10.0453.0464_GT Nối vị tràng 4,367,100 2,367,100
1024 16.0294.1079_GT Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 7,293,500 2,293,500
1025 03.3292.0491_GT Mở dạ dày lấy bã thức ăn 4,276,100 2,276,100
1026 03.3297.0491_GT Mở thông dạ dày 4,276,100 2,276,100
1027 13.0012.0708_GT Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 6,751,200 2,751,200
1028 13.0018.0625_GT Khâu tử cung do nạo thủng 6,475,900 2,475,900
1029 03.3348.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn 5,276,400 2,276,400
1030 03.3349.0494_GT Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 7,276,400 2,276,400
1031 03.3350.0494_GT Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò [gây tê] 5,276,400 2,276,400
1032 10.0973.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính gân gấp [gây tê] 4,890,200 2,390,200
1033 10.0974.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 4,890,200 2,390,200
1034 10.0772.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy bánh chè 6,577,600 3,577,600
1035 03.3661.0548_GT Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 8,577,600 3,577,600
1036 03.3664.0548_GT Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 7,577,600 3,577,600
1037 10.0980.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 5,993,700 2,493,700
1038 10.0982.0551_GT Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay 4,890,200 2,390,200
1039 10.0983.0551_GT Phẫu thuật vết thương khớp 4,390,200 2,390,200
1040 03.2729.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn 6,651,700 2,651,700
1041 03.2730.0683_GT Cắt u nang buồng trứng 6,651,700 2,651,700
1042 03.2731.0683_GT Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 6,651,700 2,651,700
1043 03.2732.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 6,651,700 2,651,700
1044 03.2735.0653_GT Cắt u vú lành tính[gây tê] [gây tê] 6,595,700 2,595,700
1045 10.0859.0571_GT Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay 4,993,700 2,493,700
1046 10.0861.0577_GT Thương tích bàn tay phức tạp[gây tê] [gây tê] 6,804,000 4,304,000
1047 10.0862.0571_GT Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [gây tê] 4,493,700 2,493,700
1048 10.0863.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 5,175,400 3,175,400
1049 14.0129.0575_GT Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 7,583,600 2,583,600
1050 03.3666.0550_GT Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 7,184,700 3,184,700
1051 03.3667.0551_GT Phẫu thuật dính khớp khuỷu [gây tê] 6,390,200 2,390,200
1052 03.3669.0548_GT Phẫu thuật trật khớp khuỷu 8,577,600 3,577,600
1053 10.0797.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi 7,577,600 3,577,600
1054 10.0839.0559_GT Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V 5,104,700 2,604,700
1055 10.0840.0559_GT Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II 5,604,700 2,604,700
1056 10.0841.0559_GT Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì 5,604,700 2,604,700
1057 10.0842.0559_GT Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 5,104,700 2,604,700
1058 03.3645.0550_GT Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 8,184,700 3,184,700
1059 03.3648.0534_GT Tháo khớp vai 8,175,400 3,175,400
1060 03.3650.0553_GT Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương 9,357,800 4,357,800
1061 03.3670.0550_GT Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 8,184,700 3,184,700
1062 10.0804.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay 7,077,600 3,577,600
1063 10.0807.0577_GT Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] 6,304,000 4,304,000
1064 10.0808.0577_GT Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] 6,804,000 4,304,000
1065 10.0810.0559_GT Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi 5,104,700 2,604,700
1066 10.0811.0559_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp 5,104,700 2,604,700
1067 03.2744.0534_GT Cắt cụt cánh tay do ung thư 8,175,400 3,175,400
1068 03.3651.0558_GT Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương 6,838,600 3,338,600
1069 10.0547.0494_GT Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 4,276,400 2,276,400
1070 10.0548.0494_GT Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch [gây tê] 5,276,400 2,276,400
1071 10.0345.0424_GT Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột 10,306,900 4,306,900
1072 10.0350.0434_GT Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 6,176,400 3,676,400
1073 03.3521.0429_GT Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 8,854,100 3,854,100
1074 03.3530.0429_GT Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang 7,854,100 3,854,100
1075 03.3531.0421_GT Mổ lấy sỏi bàng quang 7,546,600 3,546,600
1076 10.0152.0410_GT Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi[gây tê] [gây tê] 3,696,400 1,696,400
1077 10.0550.0494_GT Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ 4,276,400 2,276,400
1078 10.0551.0494_GT Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng[gây tê] [gây tê] 4,776,400 2,276,400
1079 03.3384.0492_GT Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt 7,816,800 2,816,800
1080 03.3385.0493_GT Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng 6,432,400 2,432,400
1081 10.0845.0549_GT Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới 5,762,000 3,262,000
1082 03.3471.0416_GT Cắt thận đơn thuần 13,578,400 3,578,400
1083 03.3472.0416_GT Cắt một nửa thận 8,578,400 3,578,400
1084 03.3475.0421_GT Lấy sỏi san hô thận 15,546,600 3,546,600
1085 27.0424.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung 10,155,200 5,155,200
1086 27.0385.0426_GT Nội soi bàng quang cắt u 18,721,800 3,721,800
1087 10.0846.0549_GT Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay 5,762,000 3,262,000
1088 10.0849.0549_GT Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay 5,762,000 3,262,000
1089 10.0851.0571_GT Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay 4,993,700 2,493,700
1090 03.3476.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 13,546,600 3,546,600
1091 03.3477.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 13,546,600 3,546,600
1092 03.3478.0421_GT Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt 8,546,600 3,546,600
1093 03.3479.0421_GT Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 13,546,600 3,546,600
1094 03.3482.0464_GT Dẫn lưu đài bể thận qua da 4,867,100 2,367,100
1095 03.3489.0464_GT Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 5,367,100 2,367,100
1096 03.3492.0421_GT Lấy sỏi niệu quản 8,546,600 3,546,600
1097 10.0749.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay 5,104,700 2,604,700
1098 10.0750.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay [gây tê] 5,104,700 2,604,700
1099 10.0616.0493_GT Dẫn lưu áp xe gan 4,932,400 2,432,400
1100 10.0617.0493_GT Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 4,932,400 2,432,400
1101 03.4106.0436_GT Nội soi đặt sonde JJ 2,975,400 1,475,400
1102 13.0240.0631_GT Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ 6,455,100 2,455,100
1103 10.0773.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp 7,077,600 3,577,600
1104 10.0734.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu 7,077,600 3,577,600
1105 10.0735.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp 7,077,600 3,577,600
1106 03.4064.0462_GT Phẫu thuật nội soi sa trực tràng 7,692,400 3,692,400
1107 10.0406.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn[gây tê] [gây tê] 4,035,200 2,035,200
1108 10.0407.0435_GT Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 5,035,200 2,035,200
1109 10.0416.0491_GT Mở thông dạ dày 4,276,100 2,276,100
1110 03.3544.0434_GT Cắt nối niệu đạo sau 20,676,400 3,676,400
1111 27.0367.0436_GT Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản 11,475,400 1,475,400
1112 27.0383.0426_GT Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang 13,721,800 3,721,800
1113 03.3795.0534_GT Tháo khớp cổ chân 7,175,400 3,175,400
1114 03.3796.0534_GT Tháo khớp kiểu Pirogoff 7,175,400 3,175,400
1115 03.3797.0571_GT Tháo bỏ các ngón chân 4,493,700 2,493,700
1116 03.3798.0571_GT Tháo đốt bàn 6,493,700 2,493,700
1117 03.3800.0577_GT Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương 8,304,000 4,304,000
1118 10.0372.0436_GT Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 3,975,400 1,475,400
1119 10.0378.0436_GT Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo 3,475,400 1,475,400
1120 03.3586.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 4,035,200 2,035,200
1121 03.3587.0435_GT Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 7,035,200 2,035,200
1122 03.3589.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 7,816,800 2,816,800
1123 03.3590.0492_GT Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 7,816,800 2,816,800
1124 03.3394.0464_GT Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 5,367,100 2,367,100
1125 03.3395.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 4,816,800 2,816,800
1126 10.0955.0577_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 6,804,000 4,304,000
1127 10.0956.0551_GT Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 12,390,200 2,390,200
1128 03.3396.0492_GT Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt 6,816,800 2,816,800
1129 12.0280.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn 6,651,700 2,651,700
1130 12.0281.0683_GT Cắt u nang buồng trứng 6,651,700 2,651,700
1131 12.0283.0683_GT Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 6,651,700 2,651,700
1132 12.0284.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 6,651,700 2,651,700
1133 28.0337.0559_GT Nối gân gấp 5,104,700 2,604,700
1134 27.0227.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 12,277,400 2,277,400
1135 27.0229.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng 12,277,400 2,277,400
1136 10.0533.0494_GT Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 4,276,400 2,276,400
1137 03.2257.0663_GT Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 8,456,900 3,456,900
1138 03.2263.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo 4,569,000 1,569,000
1139 03.2264.0669_GT Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 6,538,800 2,538,800
1140 03.3083.0576_GT Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 4,149,000 2,149,000
1141 10.0638.0464_GT Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 4,867,100 2,367,100
1142 10.0752.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) 5,604,700 2,604,700
1143 03.3671.0551_GT Phẫu thuật dính khớp khuỷu [gây tê] 7,390,200 2,390,200
1144 03.3672.0551_GT Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 10,390,200 2,390,200
1145 03.3680.0534_GT Cắt cụt cánh tay 6,175,400 3,175,400
1146 03.3681.0534_GT Tháo khớp khuỷu 6,175,400 3,175,400
1147 03.3682.0534_GT Cắt cụt cẳng tay 7,175,400 3,175,400
1148 03.3683.0534_GT Tháo khớp cổ tay 7,175,400 3,175,400
1149 03.3686.0571_GT Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 6,493,700 2,493,700
1150 03.3687.0571_GT Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 5,493,700 2,493,700
1151 10.0682.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein[gây tê] [gây tê] 4,816,800 2,816,800
1152 13.0174.0653_GT Cắt u vú lành tính[gây tê] [gây tê] 5,595,700 2,595,700
1153 13.0177.0593_GT Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 7,249,700 2,249,700
1154 03.3598.0491_GT Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn 7,276,100 2,276,100
1155 10.0569.0624_GT Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 4,569,000 1,569,000
1156 15.0034.0997_GT Vá nhĩ đơn thuần 8,204,200 3,204,200
1157 12.0324.0558_GT Cắt u xương sụn lành tính 6,338,600 3,338,600
1158 03.3599.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên 4,816,800 2,816,800
1159 03.3601.0435_GT Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 5,035,200 2,035,200
1160 03.3607.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn[gây tê] [gây tê] 4,035,200 2,035,200
1161 10.0683.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 5,316,800 2,816,800
1162 10.0684.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên 12,816,800 2,816,800
1163 10.0685.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi[gây tê] [gây tê] 4,816,800 2,816,800
1164 10.0686.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng 4,816,800 2,816,800
1165 10.0687.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác[gây tê] [gây tê] 4,816,800 2,816,800
1166 10.0701.0491_GT Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu 5,276,100 2,276,100
1167 10.0571.0632_GT Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 5,959,100 1,959,100
1168 10.0572.0577_GT Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 9,304,000 4,304,000
1169 03.3371.0494_GT Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp 7,276,400 2,276,400
1170 03.3377.0494_GT Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 6,276,400 2,276,400
1171 03.3378.0494_GT Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 6,276,400 2,276,400
1172 03.3379.0494_GT Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ 6,276,400 2,276,400
1173 10.0948.0548_GT Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay 6,577,600 3,577,600
1174 10.0949.0548_GT Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 5,577,600 3,577,600
1175 10.0953.0571_GT Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)[gây tê] [gây tê] 4,493,700 2,493,700
1176 10.0954.0576_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu[gây tê] [gây tê] 4,149,000 2,149,000
1177 03.2254.0686_GT Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 9,888,600 3,888,600
1178 03.2255.0616_GT Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục 8,636,100 3,636,100
1179 03.3401.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 5,816,800 2,816,800
1180 03.3402.0491_GT Mở bụng thăm dò 5,276,100 2,276,100
1181 03.3386.0686_GT Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 5,888,600 3,888,600
1182 03.3391.0683_GT Cắt u nang buồng trứng 6,651,700 2,651,700
1183 13.0141.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung 6,305,100 2,305,100
1184 03.3700.0550_GT Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não 8,184,700 3,184,700
1185 03.3701.0550_GT Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ 8,184,700 3,184,700
1186 03.3710.0571_GT Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 5,493,700 2,493,700
1187 27.0170.0464_GT Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng 12,367,100 2,367,100
1188 27.0172.0464_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 12,367,100 2,367,100
1189 03.3793.0577_GT Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 7,304,000 4,304,000
1190 27.0183.0462_GT Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng 13,692,400 3,692,400
1191 27.0206.0459_GT Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng 12,277,400 2,277,400
1192 27.0207.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 12,277,400 2,277,400
1193 27.208b.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng 7,277,400 2,277,400
1194 03.3806.0572_GT Gỡ dính thần kinh 7,707,000 2,707,000
1195 03.3811.0571_GT Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 6,493,700 2,493,700
1196 03.3813.0551_GT Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 7,390,200 2,390,200
1197 03.3815.0493_GT Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 6,432,400 2,432,400
1198 03.3816.0571_GT Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 4,493,700 2,493,700
1199 10.0871.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 7,077,600 3,577,600
1200 10.0872.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên 7,077,600 3,577,600
1201 10.0873.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em 7,077,600 3,577,600
1202 10.0727.0553_GT Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay 7,857,800 4,357,800
1203 10.0555.0494_GT Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản 6,276,400 2,276,400
1204 10.0556.0494_GT Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp[gây tê] [gây tê] 4,776,400 2,276,400
1205 10.0557.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 4,276,400 2,276,400
1206 10.0558.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 4,776,400 2,276,400
1207 10.0451.0491_GT Mở bụng thăm dò 5,276,100 2,276,100
1208 10.0452.0491_GT Mở bụng thăm dò, sinh thiết 5,276,100 2,276,100
1209 03.3289.0491_GT Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày 7,276,100 2,276,100
1210 10.0744.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay 7,077,600 3,577,600
1211 10.0796.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi 7,577,600 3,577,600
1212 03.3774.0577_GT Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 6,304,000 4,304,000
1213 03.3775.0534_GT Cắt cụt cẳng chân [gây tê] 7,175,400 3,175,400
1214 03.3776.0571_GT Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 7,493,700 2,493,700
1215 10.0641.0464_GT Dẫn lưu nang tụy 4,867,100 2,367,100
1216 10.0642.0464_GT Nối nang tụy với tá tràng 4,867,100 2,367,100
1217 10.0643.0464_GT Nối nang tụy với dạ dày 4,867,100 2,367,100
1218 13.0132.0685_GT Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 6,478,500 2,478,500
1219 13.0136.0628_GT Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 5,104,300 2,104,300
1220 03.1615.0575_GT Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 7,583,600 2,583,600
1221 03.2671.0491_GT Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 7,276,100 2,276,100
1222 03.2675.0491_GT Mở thông dạ dày ra da do ung thư 7,276,100 2,276,100
1223 13.0002.0672_GT Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên[gây tê] [gây tê] 7,631,000 2,631,000
1224 03.3283.0493_GT Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn 7,432,400 2,432,400
1225 03.3438.0464_GT Dẫn lưu đường mật ra da 6,367,100 2,367,100
1226 13.0092.0683_GT Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng 6,651,700 2,651,700
1227 13.0068.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 8,536,400 3,536,400
1228 12.0266.0434_GT Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch 8,676,400 3,676,400
1229 10.0679.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 4,816,800 2,816,800
1230 13.0115.0650_GT Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 6,407,800 2,407,800
1231 13.0116.0663_GT Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 8,456,900 3,456,900
1232 03.3416.0493_GT Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan 5,432,400 2,432,400
1233 03.3886.0553_GT Ghép trong mất đoạn xương 9,357,800 4,357,800
1234 03.3726.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt đùi 7,175,400 3,175,400
1235 03.3728.0548_GT Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu 7,077,600 3,577,600
1236 03.3729.0571_GT Phẫu thuật viêm xương khớp háng 7,493,700 2,493,700
1237 03.3740.0534_GT Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 8,175,400 3,175,400
1238 27.0225.0462_GT Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 13,692,400 3,692,400
1239 27.0234.0462_GT Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng 13,692,400 3,692,400
1240 27.0235.0462_GT Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng 13,692,400 3,692,400
1241 03.3763.0559_GT Phẫu thuật co gân Achille 8,604,700 2,604,700
1242 10.0886.0559_GT Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn 5,604,700 2,604,700
1243 10.0910.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay 7,077,600 3,577,600
1244 10.0911.0548_GT Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 6,077,600 3,577,600
1245 10.0874.0571_GT Cụt chấn thương cổ và bàn chân 4,493,700 2,493,700
1246 10.0875.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 4,604,700 2,604,700
1247 10.0877.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân Achille [gây tê] 5,104,700 2,604,700
1248 10.0878.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 4,604,700 2,604,700
1249 10.0879.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 4,604,700 2,604,700
1250 11.0072.0534_GT Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 8,175,400 3,175,400
1251 27.0422.0688_GT Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype 10,155,200 5,155,200
1252 03.3741.0571_GT Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 7,493,700 2,493,700
1253 03.3742.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 7,184,700 3,184,700
1254 03.3803.0559_GT Nối gân gấp 5,104,700 2,604,700
1255 03.3804.0559_GT Gỡ dính gân 6,604,700 2,604,700
1256 03.3805.0572_GT Khâu nối thần kinh 5,207,000 2,707,000
1257 03.2733.0597_GT Cắt u thành âm đạo 5,716,500 1,716,500
1258 13.0222.0631_GT Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 6,455,100 2,455,100
1259 13.0224.0631_GT Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 6,455,100 2,455,100
1260 13.0109.0662_GT Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 6,212,300 2,212,300
1261 11.0073.0534_GT Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 5,675,400 3,175,400
1262 11.0074.0534_GT Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 8,175,400 3,175,400
1263 11.0103.1114_GT Cắt sẹo khâu kín 6,389,900 2,389,900
1264 13.0032.0632_GT Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 5,959,100 1,959,100
1265 03.3711.0571_GT Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 6,493,700 2,493,700
1266 03.3722.0548_GT Phẫu thuật toác khớp mu 8,577,600 3,577,600
1267 03.3723.0534_GT Tháo khớp háng 8,175,400 3,175,400
1268 03.3724.0549_GT Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng 8,262,000 3,262,000
1269 10.0680.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 4,816,800 2,816,800
1270 13.0147.0597_GT Cắt u thành âm đạo 5,716,500 1,716,500
1271 13.0149.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo 4,569,000 1,569,000
1272 03.2709.0424_GT Cắt một phần bàng quang 9,306,900 4,306,900
1273 03.2713.0416_GT Cắt ung thư thận 8,578,400 3,578,400
1274 03.2715.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản 8,578,400 3,578,400
1275 03.2716.0425_GT Cắt u bàng quang đường trên 16,734,100 4,734,100
1276 13.0172.0653_GT Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 4,595,700 2,595,700
1277 03.2247.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung 6,305,100 2,305,100
1278 03.2248.0685_GT Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 6,478,500 2,478,500
1279 03.2249.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 8,536,400 3,536,400
1280 10.0790.0548_GT Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc 7,077,600 3,577,600
1281 13.0143.0655_GT Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 4,535,600 1,535,600
1282 10.0349.0424_GT Cắt cổ bàng quang 9,306,900 4,306,900
1283 10.0352.0425_GT Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 6,734,100 4,734,100
1284 13.0069.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối 8,536,400 3,536,400
1285 13.0070.0681_GT Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 8,536,400 3,536,400
1286 12.0289.0654_GT Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung 7,329,000 3,329,000
1287 10.0644.0464_GT Nối nang tụy với hỗng tràng 4,867,100 2,367,100
1288 03.3443.0464_GT Dẫn lưu túi mật 5,367,100 2,367,100
1289 03.3444.0464_GT Dẫn lưu nang ống mật chủ 5,367,100 2,367,100
1290 03.3454.0464_GT Nối nang tụy – dạ dày 7,367,100 2,367,100
1291 03.3458.0493_GT Dẫn lưu áp xe tụy 5,432,400 2,432,400
1292 10.0355.0421_GT Lấy sỏi bàng quang 13,546,600 3,546,600
1293 10.0360.0425_GT Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang 9,734,100 4,734,100
1294 10.0368.0434_GT Cắt nối niệu đạo sau 20,676,400 3,676,400
1295 10.0369.0434_GT Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 14,676,400 3,676,400
1296 10.0376.0432_GT Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang 19,228,900 4,228,900
1297 10.0386.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 4,035,200 2,035,200
1298 10.0869.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa 7,077,600 3,577,600
1299 10.0979.0571_GT Phẫu thuật viêm xương 5,493,700 2,493,700
1300 03.3685.0571_GT Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 5,493,700 2,493,700
1301 28.0280.0571_GT Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè 6,493,700 2,493,700
1302 03.2725.0681_GT Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 8,536,400 3,536,400
1303 03.2726.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung 6,305,100 2,305,100
1304 15.0048.0971_GT Đặt ống thông khí màng nhĩ 4,476,800 2,976,800
1305 10.0357.0436_GT Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 5,475,400 1,475,400
1306 03.3397.0492_GT Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng 6,816,800 2,816,800
1307 03.3400.0632_GT Lấy máu tụ tầng sinh môn 4,959,100 1,959,100
1308 10.0305.0710_GT Phẫu thuật treo thận 14,433,200 2,433,200
1309 03.3750.0550_GT Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 8,184,700 3,184,700
1310 03.3819.0559_GT Nối gân duỗi 4,604,700 2,604,700
1311 12.0305.0593_GT Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 7,249,700 2,249,700
1312 12.0323.0653_GT Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 4,595,700 2,595,700
1313 12.0325.0558_GT Cắt u xương, sụn 5,338,600 3,338,600
1314 12.0306.0597_GT Cắt u thành âm đạo 4,716,500 1,716,500
1315 13.0101.0666_GT Phẫu thuật Crossen 8,670,500 3,670,500
1316 13.0102.0678_GT Phẫu thuật Manchester 8,504,000 3,504,000
1317 03.2688.0464_GT Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 7,367,100 2,367,100
1318 28.0338.0559_GT Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 5,104,700 2,604,700
1319 12.0243.0425_GT Cắt u bàng quang đường trên 16,734,100 4,734,100
1320 03.3315.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh 6,276,100 2,276,100
1321 03.3316.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn 5,276,100 2,276,100
1322 10.0947.0571_GT Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 5,493,700 2,493,700
1323 10.0317.0436_GT Dẫn lưu bể thận tối thiểu 3,475,400 1,475,400
1324 10.0319.0436_GT Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 4,475,400 1,475,400
1325 10.0330.0429_GT Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo 15,854,100 3,854,100
1326 28.0264.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 6,595,700 2,595,700
1327 10.0791.0548_GT Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân 7,077,600 3,577,600
1328 28.0161.0576_GT Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 4,149,000 2,149,000
1329 28.0162.0576_GT Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 5,149,000 2,149,000
1330 10.0942.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt chi 5,175,400 3,175,400
1331 10.0943.0534_GT Phẫu thuật tháo khớp chi 5,175,400 3,175,400
1332 10.0944.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng đơn giản 5,184,700 3,184,700
1333 10.0952.0571_GT Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 4,493,700 2,493,700
1334 03.3469.0416_GT Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi 8,578,400 3,578,400
1335 03.3470.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản 8,578,400 3,578,400
1336 03.3327.0459_GT Phẫu thuật viêm ruột thừa 5,277,400 2,277,400
1337 03.3328.0686_GT Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 5,888,600 3,888,600
1338 12.0267.0653_GT Cắt u vú lành tính[gây tê] [gây tê] 5,595,700 2,595,700
1339 12.0269.0653_GT Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 4,595,700 2,595,700
1340 03.3369.0494_GT Cắt bỏ trĩ vòng 7,276,400 2,276,400
1341 03.3370.0494_GT Phẫu thuật lại trĩ chảy máu 7,276,400 2,276,400
1342 10.0394.0435_GT Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 12,035,200 2,035,200
1343 03.3282.0493_GT Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 6,432,400 2,432,400
1344 12.0215.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo 12,276,100 2,276,100
1345 10.0310.0421_GT Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 13,546,600 3,546,600
1346 10.0325.0421_GT Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 13,546,600 3,546,600
1347 10.0326.0421_GT Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 13,546,600 3,546,600
1348 10.0327.0421_GT Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 13,546,600 3,546,600
1349 10.0511.0491_GT Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 4,276,100 2,276,100
1350 28.0340.0559_GT Nối gân duỗi 4,604,700 2,604,700
1351 13.0071.0679_GT Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 6,872,900 2,872,900
1352 13.0072.0683_GT Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 6,651,700 2,651,700
1353 13.0074.0686_GT Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 9,888,600 3,888,600
1354 10.0698.0628_GT Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 4,604,300 2,104,300
1355 10.0876.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 4,604,700 2,604,700
1356 10.0774.0559_GT Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè 6,104,700 2,604,700
1357 10.0824.0559_GT Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền 6,104,700 2,604,700
1358 10.0826.0559_GT Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay 5,104,700 2,604,700
1359 03.2758.0558_GT Cắt u xương, sụn 5,338,600 3,338,600
1360 13.0007.0671_GT Phẫu thuật lấy thai lần đầu 5,773,600 1,773,600
1361 13.0008.0670_GT Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 8,211,000 3,211,000
1362 10.0492.0493_GT Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng 4,932,400 2,432,400
1363 10.0716.0551_GT Phẫu thuật tháo khớp vai 4,390,200 2,390,200
1364 28.0352.1091_GT Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 4,423,300 2,423,300
1365 15.0048.0971 Đặt ống thông khí màng nhĩ 6,209,900 3,209,900
1366 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống 65,000 50,800
1367 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối 629,600 129,600
1368 14.0207.0738 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc 585,500 85,500
1369 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 90,300 40,300
1370 03.0774.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 60,000 40,900
1371 17.0006.0231 Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc 55,000 48,900
1372 03.0287.0222 Bó thuốc 100,000 57,600
1373 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau 50,000 36,700
1374 03.0492.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1375 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp 79,300 59,300
1376 03.0513.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1377 03.0553.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 100,000 77,100
1378 03.0556.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi 100,000 77,100
1379 03.0599.0271 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 100,000 77,100
1380 03.0610.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 100,000 76,000
1381 03.0661.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 100,000 76,000
1382 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch 30,100 15,100
1383 03.0664.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 100,000 76,000
1384 03.0603.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt 100,000 76,000
1385 08.0002.0224 Hào châm 100,000 76,300
1386 08.0004.0224 Nhĩ châm 100,000 76,300
1387 08.0005.2046 Điện châm (Kim Dài) 100,000 85,300
1388 08.0008.2045 Ôn châm 100,000 83,300
1389 08.0008.0224 Ôn châm 100,000 76,300
1390 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng 100,000 54,800
1391 08.0022.0252 Sắc thuốc thang 20,000 14,000
1392 08.0024.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 100,000 54,800
1393 08.0025.0229 Đặt thuốc YHCT 100,000 51,100
1394 08.0026.0222 Bó thuốc 100,000 57,600
1395 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1396 08.0299.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1397 08.0301.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1398 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 100,000 77,100
1399 08.0367.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi 100,000 77,100
1400 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên 100,000 76,000
1401 08.0400.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 100,000 76,000
1402 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 100,000 76,000
1403 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 100,000 76,000
1404 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 100,000 76,000
1405 08.0416.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 100,000 76,000
1406 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 100,000 76,000
1407 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 100,000 76,000
1408 08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật 100,000 76,000
1409 08.0447.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 100,000 76,000
1410 03.0286.0229 Đặt thuốc YHCT 80,000 51,100
1411 08.0005.0230 Điện châm (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1412 03.0506.0230 Điện châm điều trị bí đái (Kim Ngắn) 130,000 78,300
1413 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng (Kim Ngắn) 130,000 78,300
1414 03.0508.0230 Điện châm điều trị cảm cúm (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1415 08.0282.0230 Điện châm điều trị cảm mạo (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1416 08.0288.0230 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1417 08.0302.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1418 03.0472.0230 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1419 03.0470.0230 Điện châm điều trị chứng ù tai (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1420 03.0505.0230 Điện châm điều trị đái dầm (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1421 03.0478.0230 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1422 03.0522.0230 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1423 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1424 03.0527.0230 Điện châm điều trị đau lưng (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1425 03.0528.0230 Điện châm điều trị đau mỏi cơ (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1426 03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1427 03.0461.0230 Điện châm điều trị di chứng bại liệt ( Kim ngắn ) 100,000 78,300
1428 03.0517.0230 Điện châm điều trị giảm đau do Zona (Kim Ngắn) 110,000 78,300
1429 03.0514.0230 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật (Kim Ngắn) 130,000 78,300
1430 03.0491.0230 Điện châm điều trị giảm thị lực (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1431 03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1432 03.0473.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1433 03.0490.0230 Điện châm điều trị lác (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1434 08.0306.0230 Điện châm điều trị lác cơ năng (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1435 03.0463.0230 Điện châm điều trị liệt chi dưới (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1436 03.0462.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1437 03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1438 03.0465.0230 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1439 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1440 03.0464.0230 Điện châm điều trị liệt nửa người (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1441 08.0287.0230 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1442 08.0296.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1443 03.0479.0230 Điện châm điều trị mất ngủ (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1444 03.0497.0230 Điện châm điều trị nôn nấc (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1445 08.0285.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1446 08.0289.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1447 03.0504.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1448 03.0495.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1449 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1450 08.0297.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1451 08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1452 08.0292.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện (Kim Ngắn) 130,000 78,300
1453 03.0480.0230 Điện châm điều trị stress (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1454 03.0486.0230 Điện châm điều trị sụp mi (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1455 03.0466.0230 Điện châm điều trị teo cơ (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1456 03.0494.0230 Điện châm điều trị thất ngôn (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1457 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1458 03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hoá khớp (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1459 03.0483.0230 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1460 03.0482.0230 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1461 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1462 03.0524.0230 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1463 03.0525.0230 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1464 03.0529.0230 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1465 03.0489.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1466 08.0189.0230 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1467 08.0211.0230 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1468 08.0169.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1469 08.0194.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1470 08.0217.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1471 08.0206.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1472 08.0180.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1473 08.0171.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1474 08.0162.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1475 08.0163.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1476 08.0200.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1477 08.0199.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1478 08.0177.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1479 08.0221.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1480 08.0195.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1481 08.0170.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1482 08.0173.0230 Điện nhĩ châm điều trị nấc (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1483 08.0172.0230 Điện nhĩ châm điều trị nôn (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1484 08.0183.0230 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1485 08.0198.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1486 08.0222.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1487 08.0196.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1488 08.0223.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1489 08.0193.0230 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1490 08.0226.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1491 08.0215.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1492 08.0216.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1493 08.0205.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1494 08.0179.0230 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1495 17.0005.0231 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều 55,000 48,900
1496 17.0010.0236 Điều trị bằng dòng giao thoa 45,000 30,800
1497 17.0028.0232 Điều trị bằng ion tĩnh điện 45,000 41,900
1498 17.0018.0221 Điều trị bằng Parafin 50,000 46,000
1499 17.0009.0255 Điều trị bằng sóng xung kích 80,000 71,200
1500 17.0014.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 50,000 40,200
1501 17.0015.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 50,000 40,200
1502 17.0004.0232 Điều trị bằng từ trường 50,000 41,900
1503 17.0003.0254 Điều trị bằng vi sóng 55,000 41,100
1504 13.0027.0617 Forceps 4,141,900 1,141,900
1505 08.0482.0235 Giác hơi điều trị cảm cúm 100,000 36,700
1506 08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt 100,000 36,700
1507 13.0028.0617 Giác hút 4,141,900 1,141,900
1508 03.0289.0224 Hào châm 100,000 76,300
1509 09.0123.0898 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng 77,500 27,500
1510 03.2191.0898 Khí dung mũi họng 77,500 27,500
1511 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu 77,500 27,500
1512 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 77,500 27,500
1513 01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 77,500 27,500
1514 17.0078.0238 Kỹ thuật kéo nắn trị liệu 60,000 54,800
1515 17.0147.0241 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) 65,000 59,300
1516 17.0148.0241 Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) 65,000 59,300
1517 17.0144.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 65,000 59,300
1518 17.0145.0241 Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối 65,000 59,300
1519 17.0153.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO 65,000 59,300
1520 17.0152.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO 65,000 59,300
1521 17.0149.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO 65,000 59,300
1522 17.0143.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) 65,000 59,300
1523 17.0151.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 65,000 59,300
1524 17.0150.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 65,000 59,300
1525 17.0142.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 70,000 59,300
1526 17.0141.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 70,000 59,300
1527 17.0034.0267 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 65,000 59,300
1528 17.0134.0240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 240,000 219,700
1529 17.0092.0268 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 40,000 33,400
1530 17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 60,000 51,800
1531 13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa 5,833,400 2,833,400
1532 08.0028.0259 Luyện tập dưỡng sinh 100,000 33,400
1533 03.0285.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận 100,000 54,800
1534 03.0290.0224 Nhĩ châm 100,000 76,300
1535 03.0291.0224 Ôn châm 100,000 76,300
1536 03.0284.0252 Sắc thuốc thang 20,000 14,000
1537 17.0073.0277 Tập các kiểu thở 40,000 32,900
1538 17.0109.0265 Tập cho người thất ngôn 130,000 124,000
1539 17.0046.0268 Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) 40,000 33,400
1540 17.0045.0268 Tập đi với bàn xương cá 40,000 33,400
1541 17.0050.0268 Tập đi với chân giả dưới gối 40,000 33,400
1542 17.0049.0268 Tập đi với chân giả trên gối 40,000 33,400
1543 17.0044.0268 Tập đi với gậy 45,000 33,400
1544 17.0042.0268 Tập đi với khung tập đi 45,000 33,400
1545 17.0051.0268 Tập đi với khung treo 45,000 33,400
1546 17.0043.0268 Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) 45,000 33,400
1547 17.0041.0268 Tập đi với thanh song song 45,000 33,400
1548 17.0090.0267 Tập điều hợp vận động 70,000 59,300
1549 17.0039.0267 Tập đứng thăng bằng tĩnh và động 70,000 59,300
1550 17.0108.0260 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 90,000 77,500
1551 17.0075.0277 Tập ho có trợ giúp 50,000 32,900
1552 17.0047.0268 Tập lên, xuống cầu thang 55,000 33,400
1553 17.0091.0262 Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) 330,000 318,700
1554 17.0037.0267 Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động 65,000 59,300
1555 17.0104.0264 Tập nuốt 150,000 144,700
1556 17.0104.0263 Tập nuốt 180,000 173,700
1557 17.0062.0267 Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng 70,000 59,300
1558 17.0068.0268 Tập thăng bằng với bàn bập bênh 40,000 33,400
1559 17.0102.0258 Tập tri giác và nhận thức 55,000 51,400
1560 17.0059.0268 Tập trong bồn bóng nhỏ 40,000 33,400
1561 17.0052.0267 Tập vận động thụ động 65,000 59,300
1562 17.0058.0268 Tập vận động trên bóng 45,000 33,400
1563 17.0072.0268 Tập với bàn nghiêng 45,000 33,400
1564 17.0067.0268 Tập với dụng cụ chèo thuyền 45,000 33,400
1565 17.0066.0268 Tập với dụng cụ quay khớp vai 45,000 33,400
1566 17.0070.0261 Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi 25,000 14,700
1567 17.0064.0268 Tập với giàn treo các chi 50,000 33,400
1568 17.0069.0268 Tập với máy tập thăng bằng 50,000 33,400
1569 17.0065.0269 Tập với ròng rọc 25,000 14,700
1570 17.0063.0268 Tập với thang tường 40,000 33,400
1571 03.0903.0270 Tập với xe đạp tập 25,000 14,700
1572 03.2382.0313 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 444,800 394,800
1573 08.0338.0271 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em 100,000 77,100
1574 03.0593.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái 100,000 77,100
1575 08.0388.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng 100,000 77,100
1576 08.0343.0271 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 100,000 77,100
1577 03.0592.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm 100,000 77,100
1578 03.0574.0271 Thuỷ châm điều trị đau dạ dày 100,000 77,100
1579 03.0549.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 100,000 77,100
1580 08.0357.0271 Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn 100,000 77,100
1581 08.0359.0271 Thủy châm điều trị đau dây V 100,000 77,100
1582 08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp 100,000 77,100
1583 08.0360.0271 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống 100,000 77,100
1584 03.0580.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng 100,000 77,100
1585 03.0581.0271 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ 100,000 77,100
1586 03.0571.0271 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn 100,000 77,100
1587 03.0570.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 100,000 77,100
1588 08.0352.0271 Thủy châm điều trị đau vai gáy 100,000 77,100
1589 03.0569.0271 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực 100,000 77,100
1590 03.0560.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực 100,000 77,100
1591 08.0339.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực 100,000 77,100
1592 03.0566.0271 Thuỷ châm điều trị hen phế quản 100,000 77,100
1593 08.0325.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress 100,000 77,100
1594 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông 100,000 77,100
1595 03.0602.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 100,000 77,100
1596 03.0583.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy 100,000 77,100
1597 08.0363.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng 100,000 77,100
1598 03.0559.0271 Thuỷ châm điều trị lác 100,000 77,100
1599 08.0382.0271 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng 100,000 77,100
1600 03.0532.0271 Thuỷ châm điều trị liệt 100,000 77,100
1601 03.0534.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới 100,000 77,100
1602 03.0533.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên 100,000 77,100
1603 03.0555.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 100,000 77,100
1604 08.0356.0271 Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 100,000 77,100
1605 03.0536.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 100,000 77,100
1606 08.0342.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em 100,000 77,100
1607 08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới 100,000 77,100
1608 03.0535.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người 100,000 77,100
1609 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 100,000 77,100
1610 08.0340.0271 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em 100,000 77,100
1611 03.0598.0271 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 100,000 77,100
1612 08.0361.0271 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não 100,000 77,100
1613 03.0550.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 100,000 77,100
1614 08.0326.0271 Thuỷ châm điều trị nấc 100,000 77,100
1615 03.0575.0271 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc 100,000 77,100
1616 08.0344.0271 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 100,000 77,100
1617 03.0591.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác 100,000 77,100
1618 03.0585.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 100,000 77,100
1619 03.0597.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 100,000 77,100
1620 03.0594.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 100,000 77,100
1621 03.0543.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn 100,000 77,100
1622 03.0551.0271 Thuỷ châm điều trị stress 100,000 77,100
1623 03.0589.0271 Thuỷ châm điều trị táo bón 100,000 77,100
1624 03.0537.0271 Thuỷ châm điều trị teo cơ 100,000 77,100
1625 03.0563.0271 Thuỷ châm điều trị thất ngôn 100,000 77,100
1626 08.0358.0271 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn 100,000 77,100
1627 03.0552.0271 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 100,000 77,100
1628 08.0355.0271 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 100,000 77,100
1629 03.0579.0271 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp 100,000 77,100
1630 03.0554.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 100,000 77,100
1631 03.0586.0271 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta 100,000 77,100
1632 03.0578.0271 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp 100,000 77,100
1633 03.0582.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai 100,000 77,100
1634 03.0558.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 100,000 77,100
1635 08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 100,000 77,100
1636 03.0130.0262 Vận động trị liệu bàng quang 350,700 318,700
1637 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp 50,900 32,900
1638 21.0088.0751 Xác định sơ đồ song thị 107,000 77,000
1639 03.0660.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái 100,000 76,000
1640 08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng 100,000 76,000
1641 08.0394.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não 100,000 76,000
1642 03.0612.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất 100,000 76,000
1643 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất 100,000 76,000
1644 03.0614.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai 100,000 76,000
1645 03.0611.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 100,000 76,000
1646 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 100,000 76,000
1647 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp 100,000 76,000
1648 03.0648.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 100,000 76,000
1649 03.0649.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ 100,000 76,000
1650 03.0643.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn 100,000 76,000
1651 03.0642.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 100,000 76,000
1652 03.0641.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực 100,000 76,000
1653 03.0665.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật 100,000 76,000
1654 08.0401.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 100,000 76,000
1655 08.0418.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực 100,000 76,000
1656 03.0636.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 100,000 76,000
1657 08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress 100,000 76,000
1658 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông 100,000 76,000
1659 03.0635.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 100,000 76,000
1660 03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy 100,000 76,000
1661 08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 100,000 76,000
1662 03.0670.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria 100,000 76,000
1663 08.0417.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng 100,000 76,000
1664 03.0617.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh 100,000 76,000
1665 03.0605.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 100,000 76,000
1666 03.0604.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 100,000 76,000
1667 03.0630.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên 100,000 76,000
1668 03.0616.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ 100,000 76,000
1669 08.0393.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 100,000 76,000
1670 03.0606.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người 100,000 76,000
1671 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não 100,000 76,000
1672 03.0625.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 100,000 76,000
1673 03.0645.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 100,000 76,000
1674 03.0659.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác 100,000 76,000
1675 03.0654.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 100,000 76,000
1676 08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông 100,000 76,000
1677 03.0663.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 100,000 76,000
1678 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não 100,000 76,000
1679 03.0626.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress 100,000 76,000
1680 08.0415.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 100,000 76,000
1681 08.0435.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 100,000 76,000
1682 03.0618.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ 100,000 76,000
1683 08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 100,000 76,000
1684 03.0647.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp 100,000 76,000
1685 03.0629.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V 100,000 76,000
1686 08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 100,000 76,000
1687 03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 100,000 76,000
1688 03.0655.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta 100,000 76,000
1689 03.0646.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp 100,000 76,000
1690 08.0431.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 100,000 76,000
1691 03.0632.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 100,000 76,000
1692 08.0423.0280 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp 100,000 76,000
1693 08.0395.0280 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não 100,000 76,000
1694 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 100,000 64,900
1695 03.0650.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai 100,000 76,000
1696 08.0020.0284 Xông hơi thuốc 100,000 50,300
1697 08.0021.0285 Xông khói thuốc 100,000 45,300
1698 08.0019.0286 Xông thuốc bằng máy 100,000 50,300
1699 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung 55,000 44,900
1700 03.0561.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 100,000 77,100
1701 08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1702 08.0305.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp (Kim Ngắn) 100,000 78,300
1703 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 100,000 77,100
1704 08.0324.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ 100,000 77,100
1705 08.0351.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình 100,000 77,100
1706 08.0364.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 100,000 77,100
1707 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng 100,000 77,100
1708 08.0383.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực 100,000 77,100
1709 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên 100,000 76,000
1710 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới 100,000 76,000
1711 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới 100,000 76,000
1712 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ 100,000 76,000
1713 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình 100,000 76,000
1714 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn 100,000 76,000
1715 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng 100,000 76,000
1716 08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi 100,000 76,000
1717 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 50,000 40,900
1718 17.0071.0270 Tập với xe đạp tập 25,000 14,700
1719 03.0624.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu 100,000 76,000
1720 03.0653.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc 100,000 76,000
1721 03.0749.0265 Sửa lỗi phát âm 150,000 124,000
1722 03.2258.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 2,451,600 951,600
1723 15.0050.0994 Chích rạch màng nhĩ 2,069,300 69,300
1724 15.0052.0993 Bơm hơi vòi nhĩ 226,500 126,500
1725 03.2181.0995 Chích áp xe quanh Amidan [Gây mê] 2,271,900 771,900
1726 15.0058.0899 Làm thuốc tai 72,000 22,000
1727 15.0132.0867 Bẻ cuốn mũi 365,500 165,500
1728 15.0207.0995 Chích áp xe quanh Amidan [Gây mê] 2,271,900 771,900
1729 15.0207.0878 Chích áp xe quanh Amidan [Gây tê] 1,795,500 295,500
1730 15.0213.0900 Lấy dị vật hạ họng 143,100 43,100
1731 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 517,200 217,200
1732 16.0224.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 745,500 245,500
1733 15.0222.0898 Khí dung mũi họng 77,500 27,500
1734 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ 318,500 218,500
1735 15.0218.0899 Bơm thuốc thanh quản 52,000 22,000
1736 15.0208.0916 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA 439,000 139,000
1737 15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 416,500 216,500
1738 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng 100,000 36,500
1739 15.0130.0923 Đốt điện cuốn mũi dưới 2,205,500 705,500
1740 15.0215.0895 Đốt họng hạt bằng nhiệt 1,589,400 89,400
1741 03.2183.0893 Đốt lạnh họng hạt 250,000 141,500
1742 03.1691.0759 Đốt lông xiêu 100,000 53,600
1743 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 253,600 53,600
1744 03.2182.0895 Đốt nhiệt họng hạt 200,000 89,400
1745 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 44,100 14,100
1746 15.0147.1006 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 203,600 153,600
1747 03.2120.0899 Làm thuốc tai 72,000 22,000
1748 03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 50,000 22,000
1749 11.0071.1140 Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai 6,005,900 3,005,900
1750 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng 143,100 43,100
1751 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng 143,100 43,100
1752 03.2117.0901 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 170,300 70,300
1753 03.2117.0902 Lấy dị vật tai 630,700 530,700
1754 03.2117.0903 Lấy dị vật tai phức tạp 270,600 170,600
1755 15.0054.0903 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 270,600 170,600
1756 15.0054.0902 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) 630,700 530,700
1757 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 120,300 70,300
1758 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo 4,509,500 1,509,500
1759 15.0027.0911 Mở sào bào 9,058,900 4,058,900
1760 15.0028.0911 Mở sào bào – thượng nhĩ 9,058,900 4,058,900
1761 15.0029.0911 Mở sào bào thượng nhĩ – vá nhĩ 12,058,900 4,058,900
1762 15.0140.0916 Nhét bấc mũi sau 239,000 139,000
1763 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước 239,000 139,000
1764 15.0139.0897 Phương pháp Proetz(Hút xoang dưới áp lực) 99,300 69,300
1765 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 2,178,900 178,900
1766 16.0043.1020 Lấy cao răng 309,100 159,100
1767 16.0043.1021 Lấy cao răng 242,500 92,500
1768 16.0238.1029 Nhổ răng sữa 346,600 46,600
1769 16.0239.1029 Nhổ chân răng sữa 346,600 46,600
1770 03.2181.0878 Chích áp xe quanh Amidan [Gây tê] 1,795,500 295,500
1771 03.1915.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn 517,200 217,200
1772 16.0067.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 780,500 280,500
1773 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 410,600 110,600
1774 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 612,500 112,500
1775 15.0206.0879 Chích áp xe sàn miệng 1,795,500 295,500
1776 03.2536.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm 7,928,100 2,928,100
1777 16.0068.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 780,500 280,500
1778 03.1954.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) 512,500 112,500
1779 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 1,914,400 414,400
1780 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ( tổn thương nông < 10 cm) 694,700 194,700
1781 03.1940.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 745,500 245,500
1782 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ( tổn thương sâu < 10) 989,500 289,500
1783 03.1944.1017 Điều trị tuỷ răng sữa ( Nhiều chân) 915,500 415,500
1784 12.0071.1038 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 3,452,100 952,100
1785 03.1918.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 1,678,900 178,900
1786 12.0070.1039 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 3,021,000 521,000
1787 12.0084.1039 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 3,521,000 521,000
1788 16.0287.1068 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm 5,897,900 2,897,900
1789 03.1970.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate 680,500 280,500
1790 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 780,500 280,500
1791 03.1972.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite 680,500 280,500
1792 03.1836.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite 780,500 280,500
1793 03.2055.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê 3,032,000 1,832,000
1794 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite 869,500 369,500
1795 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 869,500 369,500
1796 16.0226.1035 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 745,500 245,500
1797 03.1953.1035 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) 545,500 245,500
1798 03.1949.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 545,500 245,500
1799 03.1938.1035 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp 545,500 245,500
1800 16.0222.1035 Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp 745,500 245,500
1801 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn 1,092,400 92,400
1802 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 1,634,600 434,600
1803 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 1,482,000 282,000
1804 10.0995.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai 1,387,000 187,000
1805 01.0128.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] 925,000 625,000
1806 01.0130.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 925,000 625,000
1807 01.0202.0083 Chọc dịch tủy sống 826,900 126,900
1808 01.0131.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] 925,000 625,000
1809 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 452,000 152,000
1810 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 448,500 248,500
1811 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 452,000 152,000
1812 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 214,300 64,300
1813 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 832,500 532,500
1814 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 922,500 622,500
1815 01.0242.0175 Rửa màng bụng cấp cứu 963,500 463,500
1816 01.0040.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 1,280,500 280,500
1817 01.0041.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 1,280,500 280,500
1818 09.0151.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 352,300 252,300
1819 01.0068.0298 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube 1,885,800 885,800
1820 01.0069.0298 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 1,885,800 885,800
1821 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản 900,500 600,500
1822 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 1,685,500 685,500
1823 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 2,158,500 1,158,500
1824 01.0094.0111 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ 1,192,300 192,300
1825 01.0095.0094 Mở màng phổi cấp cứu 928,500 628,500
1826 01.0096.0094 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca 928,500 628,500
1827 01.0144.0209 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển 925,000 625,000
1828 01.0172.0101 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 2,158,500 1,158,500
1829 13.0023.2023 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 120,000 55,000
1830 13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú 2,579,400 1,079,400
1831 13.0154.0712 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 1,414,500 414,500
1832 10.9003.0201 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 119,500 89,500
1833 13.0144.0721 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo (loại 1) 1,436,200 436,200
1834 13.0155.0334 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn (loại 1) 4,889,700 889,700
1835 13.0145.0611 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… (loại 1) 1,191,500 191,500
1836 13.0053.0594 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 250,000 139,000
1837 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 5,010,300 1,510,300
1838 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết 1,236,500 236,500
1839 13.0040.0629 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 150,000 94,600
1840 13.0222.0631 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 7,191,500 3,191,500
1841 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 2,376,500 376,500
1842 13.0156.0639 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 1,627,100 627,100
1843 13.0048.0640 Nong cổ tử cung do bế sản dịch 1,313,500 313,500
1844 13.0239.0645 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 1,699,700 199,700
1845 13.0238.0648 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 2,429,500 429,500
1846 14.0211.0842 Rửa cùng đồ 78,300 48,300
1847 13.0031.0727 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 1,700,200 700,200
1848 13.0163.0602 Chích áp xe vú 1,751,500 251,500
1849 03.3845.0516 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] 1,456,600 256,600
1850 03.3865.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 1,500,100 300,100
1851 03.3866.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 1,500,100 300,100
1852 10.1017.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 667,000 167,000
1853 03.3864.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 1,500,100 300,100
1854 03.3872.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 1,392,400 192,400
1855 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 1,634,600 434,600
1856 10.1000.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 1,456,600 256,600
1857 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 1,572,700 372,700
1858 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 895,900 195,900
1859 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi 853,700 153,700
1860 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp 50,900 32,900
1861 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 730,500 230,500
1862 03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng 853,700 153,700
1863 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn 1,218,500 218,500
1864 03.3839.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai 1,387,000 187,000
1865 03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 1,572,700 372,700
1866 03.3847.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 1,500,100 300,100
1867 03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 1,572,700 372,700
1868 03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 1,572,700 372,700
1869 03.3850.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay 1,442,400 242,400
1870 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 1,572,700 372,700
1871 03.3852.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 1,442,400 242,400
1872 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay 1,457,000 257,000
1873 03.3856.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 1,482,000 282,000
1874 03.3856.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 1,382,000 182,000
1875 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 667,000 167,000
1876 03.3863.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối 1,482,000 282,000
1877 03.3863.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối 1,382,000 182,000
1878 03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 1,572,700 372,700
1879 03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 1,572,700 372,700
1880 11.0019.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 5,766,900 2,566,900
1881 11.0020.1105 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 7,701,300 3,701,300
1882 11.0021.1104 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6,819,300 3,319,300
1883 11.0027.1108 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 6,245,200 3,245,200
1884 10.0645.0486 Cắt bỏ nang tụy 14,955,100 4,955,100
1885 03.3869.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia 1,442,400 242,400
1886 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da 90,300 40,300
1887 11.0072.0534 Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 6,994,900 3,994,900
1888 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản 1,194,700 194,700
1889 03.2522.1046 Cắt nang vùng sàn miệng 6,078,100 3,078,100
1890 12.0314.1189 Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm 8,300,700 3,300,700
1891 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) 4,456,700 1,456,700
1892 10.0360.0425 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang 11,140,200 6,140,200
1893 12.0261.1191 Cắt u sùi đầu miệng sáo 4,456,700 1,456,700
1894 08.0007.0227 Cấy chỉ 656,400 156,400
1895 08.0242.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 656,400 156,400
1896 08.0267.0227 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp 656,400 156,400
1897 08.0268.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng 656,400 156,400
1898 08.0251.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 656,400 156,400
1899 08.0241.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông 656,400 156,400
1900 08.0246.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 656,400 156,400
1901 08.0248.0227 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp 656,400 156,400
1902 08.0258.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 656,400 156,400
1903 08.0257.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 656,400 156,400
1904 08.0249.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 656,400 156,400
1905 08.0243.0227 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 656,400 156,400
1906 08.0244.0227 Cấy chỉ điều trị nấc 656,400 156,400
1907 08.0250.0227 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính 656,400 156,400
1908 08.0266.0227 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 656,400 156,400
1909 08.0265.0227 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp 656,400 156,400
1910 14.0098.0739 Chích mủ hốc mắt 1,010,700 510,700
1911 03.2018.1068 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít 5,897,900 2,897,900
1912 03.3743.0556 Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu 9,102,500 4,102,500
1913 03.3744.0556 Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi 9,102,500 4,102,500
1914 16.0298.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 1,914,400 414,400
1915 08.0009.0228 Cứu 100,000 37,000
1916 03.0694.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn 100,000 37,000
1917 03.0696.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn 100,000 37,000
1918 03.0673.0228 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn 100,000 37,000
1919 08.0470.0228 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn 100,000 37,000
1920 08.0452.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn 100,000 37,000
1921 03.0671.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn 100,000 37,000
1922 03.0675.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn 100,000 37,000
1923 08.0462.0228 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn 100,000 37,000
1924 08.0451.0228 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn 100,000 37,000
1925 08.0455.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 100,000 37,000
1926 03.0679.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn 100,000 37,000
1927 03.0678.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn 100,000 37,000
1928 08.0460.0228 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn 100,000 37,000
1929 03.0681.0228 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn 100,000 37,000
1930 03.0680.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn 100,000 37,000
1931 03.0674.0228 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn 100,000 37,000
1932 08.0453.0228 Cứu điều trị nấc thể hàn 100,000 37,000
1933 08.0454.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 100,000 37,000
1934 03.0690.0228 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn 100,000 37,000
1935 03.0689.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 100,000 37,000
1936 08.0456.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn 100,000 37,000
1937 03.0692.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn 100,000 37,000
1938 08.0477.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn 100,000 37,000
1939 03.0684.0228 Cứu điều trị ù tai thể hàn 100,000 37,000
1940 03.3869.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia 1,572,700 372,700
1941 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 1,457,000 257,000
1942 03.3870.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 1,392,400 192,400
1943 09.0028.0099 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 1,685,500 685,500
1944 15.0219.1888 Đặt nội khí quản 1,600,500 600,500
1945 03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 1,457,000 257,000
1946 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang 200,000 101,800
1947 03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn 1,092,400 92,400
1948 13.0199.0211 Đặt sonde hậu môn sơ sinh 200,000 92,400
1949 21.0075.0751 Đo biên độ điều tiết 150,000 77,000
1950 17.0013.0275 Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại 100,000 40,200
1951 11.0016.1160 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 613,400 213,400
1952 10.0840.0559 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II 9,302,900 3,302,900
1953 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 294,700 194,700
1954 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm 389,500 289,500
1955 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng 5,396,200 2,396,200
1956 10.0640.0486 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu 14,955,100 4,955,100
1957 14.0185.0798 Múc nội nhãn 799,800 599,800
1958 03.3846.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 1,456,600 256,600
1959 10.0987.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 1,572,700 372,700
1960 10.0988.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 1,572,700 372,700
1961 10.0994.0529 Nắn, bó bột cột sống 1,859,600 659,600
1962 10.0994.0530 Nắn, bó bột cột sống 1,579,600 379,600
1963 10.1006.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 1,500,100 300,100
1964 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 1,572,700 372,700
1965 10.0999.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay 1,500,100 300,100
1966 03.3843.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 1,500,100 300,100
1967 03.3843.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay 1,572,700 372,700
1968 10.0990.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 1,579,600 379,600
1969 10.0990.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 1,859,600 659,600
1970 10.0998.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 1,500,100 300,100
1971 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay 1,572,700 372,700
1972 03.3842.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 1,500,100 300,100
1973 03.3842.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay 1,572,700 372,700
1974 03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 1,572,700 372,700
1975 10.1004.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 1,500,100 300,100
1976 03.3849.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay 1,442,400 242,400
1977 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 1,572,700 372,700
1978 10.0997.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay 1,500,100 300,100
1979 03.3841.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 1,500,100 300,100
1980 03.3841.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay 1,572,700 372,700
1981 10.0989.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 1,579,600 379,600
1982 10.0989.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 1,859,600 659,600
1983 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 1,572,700 372,700
1984 10.1014.0530 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi 1,579,600 379,600
1985 10.1026.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 1,500,100 300,100
1986 10.1026.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuptren 1,572,700 372,700
1987 03.3868.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 1,500,100 300,100
1988 03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren 1,572,700 372,700
1989 10.1016.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 1,579,600 379,600
1990 10.1016.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 1,859,600 659,600
1991 10.1012.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày 1,500,100 300,100
1992 10.1027.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia 1,572,700 372,700
1993 03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 1,572,700 372,700
1994 10.1008.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles 1,442,400 242,400
1995 03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 1,442,400 242,400
1996 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles 1,572,700 372,700
1997 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 1,457,000 257,000
1998 03.3867.0526 Nắn, bó bột gãy xương chày 1,500,100 300,100
1999 10.1022.0520 Nắn, bó bột gãy xương chày 1,392,400 192,400
2000 03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày 1,572,700 372,700
2001 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày 1,457,000 257,000
2002 10.0996.0516 Nắn, bó bột gãy xương đòn 1,456,600 256,600
2003 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn 1,634,600 434,600
2004 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót 1,367,000 167,000
2005 03.3871.0532 Nắn, bó bột gẫy xương gót 1,367,000 167,000
2006 10.0993.0515 Nắn, bó bột gãy xương hàm 1,634,600 434,600
2007 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 1,457,000 257,000
2008 10.0985.0519 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann 1,457,000 257,000
2009 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 1,542,000 342,000
2010 10.1025.0518 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn 1,387,000 187,000
2011 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối 1,482,000 282,000
2012 03.3844.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu 1,456,600 256,600
2013 03.3839.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai 1,542,000 342,000
2014 10.1029.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 1,634,600 434,600
2015 10.1011.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 1,482,000 282,000
2016 03.3874.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm 1,634,600 434,600
2017 03.3874.0516 Nắn, cố định trật khớp hàm 1,456,600 256,600
2018 10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật 1,867,000 667,000
2019 21.0079.0801 Nghiệm pháp phát hiện glocom 180,900 130,900
2020 14.0252.0801 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 230,900 130,900
2021 14.0215.0505 Rạch áp xe mi 268,500 218,500
2022 14.0216.0505 Rạch áp xe túi lệ 268,500 218,500
2023 11.0015.1158 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép 1,348,200 648,200
2024 03.3873.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 1,634,600 434,600
2025 14.0163.0796 Rửa chất nhân tiền phòng 880,200 830,200
2026 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu 452,000 152,000
2027 03.3873.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 1,456,600 256,600
2028 14.0162.0796 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) 850,200 830,200
2029 10.0311.0439 Tán sỏi ngoài cơ thể 3,954,000 2,454,000
2030 14.0178.0767 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1,444,100 1,244,100
2031 11.0074.0534 Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 6,994,900 3,994,900
2032 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN 198,600 148,600
2033 03.3875.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 1,382,000 182,000
2034 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 312,900 262,900
2035 11.0010.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 312,900 262,900
2036 11.0004.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn 558,200 458,200
2037 11.0009.1149 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 558,200 458,200
2038 03.3826.0205 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng (Gói) 325,600 275,600
2039 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản 363,700 263,700
2040 03.3911.0201 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm (Gói) 119,500 89,500
2041 01.0222.0211 Thụt giữ 122,400 92,400
2042 02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng 122,400 92,400
2043 02.0339.0211 Thụt tháo phân 122,400 92,400
2044 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt 30,100 15,100
2045 03.2388.0212 Tiêm dưới da 30,100 15,100
2046 14.0193.0856 Tiêm dưới kết mạc 105,000 55,000
2047 03.1684.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 105,000 55,000
2048 03.2387.0212 Tiêm trong da 30,100 15,100
2049 28.0033.0773 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 1,743,500 1,043,500
2050 07.0227.0367 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 1,952,800 452,800
2051 07.0226.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường 1,779,500 279,500
2052 07.0228.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 2,219,800 719,800
2053 10.0353.0158 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 730,500 230,500
2054 10.0985.0520 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann 1,392,400 192,400
2055 10.0986.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 1,859,600 659,600
2056 10.0986.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 1,579,600 379,600
2057 10.0987.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 1,500,100 300,100
2058 10.0988.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 1,500,100 300,100
2059 10.0992.0529 Bột Corset Minerve,Cravate 959,600 659,600
2060 10.0992.0530 Bột Corset Minerve,Cravate 679,600 379,600
2061 10.0993.0516 Nắn, bó bột gãy xương hàm 1,456,600 256,600
2062 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai 1,542,000 342,000
2063 10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 1,634,600 434,600
2064 10.1001.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 1,456,600 256,600
2065 10.1002.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay 1,500,100 300,100
2066 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay 1,572,700 372,700
2067 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 1,572,700 372,700
2068 10.1007.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay 1,442,400 242,400
2069 10.1011.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 1,382,000 182,000
2070 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 1,572,700 372,700
2071 10.1019.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân 1,500,100 300,100
2072 10.1020.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân 1,500,100 300,100
2073 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 1,572,700 372,700
2074 10.1021.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân 1,500,100 300,100
2075 10.1024.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân 1,392,400 192,400
2076 10.1027.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia 1,442,400 242,400
2077 10.1028.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân 1,392,400 192,400
2078 10.1029.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn 1,456,600 256,600
2079 10.1031.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 1,482,000 282,000
2080 10.1031.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân 1,382,000 182,000
2081 11.0005.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (Gói) 180,600 130,600
2082 11.0010.2043 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em (Gói) 180,600 130,600
2083 13.0151.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin 2,451,600 951,600
2084 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas 1,312,500 312,500
2085 14.0156.0778 Sửa sẹo bọng bằng kim (Phâu thuật needling) 3,099,400 99,400
2086 15.0301.0216 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 994,700 194,700
2087 15.0301.0217 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 1,269,500 269,500
2088 15.0301.0218 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 1,489,500 289,500
2089 15.0301.0219 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 1,854,200 354,200
2090 15.0302.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật 90,300 40,300
2091 15.0303.0205 Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng [Tai Mũi Họng] 325,600 275,600
2092 15.0304.0505 Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 918,500 218,500
2093 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 1,634,600 434,600
2094 10.0991.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 1,949,600 749,600
2095 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 1,572,700 372,700
2096 10.1010.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng 1,949,600 749,600
2097 03.4246.0198 Tháo bột các loại 96,400 61,400
2098 10.9003.0200 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm (Gói) 94,300 64,300
2099 10.9005.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 369,500 269,500
2100 10.9005.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm 454,200 354,200
2101 10.9005.0218 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm] 389,500 289,500
2102 10.9005.0216 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm] 294,700 194,700
2103 03.1074.0104 Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) 2,450,500 950,500
2104 02.0340.0086 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ 826,700 126,700
2105 02.0341.0086 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ 826,700 126,700
2106 02.0342.0086 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ 826,700 126,700
2107 02.0343.0087 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm 871,900 171,900
2108 02.0344.0087 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm 871,900 171,900
2109 02.0345.0087 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm 871,900 171,900
2110 02.0346.0087 Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm 871,900 171,900
2111 02.0347.0087 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm 871,900 171,900
2112 18.0619.0090 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 870,900 170,900
2113 18.0621.0090 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 870,900 170,900
2114 02.0211.0156 Nong niệu đạo và đặt sonde đái 2,273,500 273,500
2115 02.0229.0152 Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang 1,453,800 953,800
2116 02.0230.0152 Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang 1,453,800 953,800
2117 07.0225.0200 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm (Gói) 94,300 64,300
2118 07.0225.0201 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm (Gói) 119,500 89,500
2119 07.0225.0202 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm (Gói) 171,400 121,400
2120 07.0225.0203 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng (Gói) 198,600 148,600
2121 07.0225.0204 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng (Gói) 243,600 193,600
2122 07.0225.0205 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng (Gói) 325,600 275,600
2123 03.1693.0738 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 235,500 85,500
2124 14.0192.0075 Cắt chỉ khâu giác mạc 90,300 40,300
2125 14.0194.0857 Tiêm cạnh nhãn cầu 105,000 55,000
2126 14.0195.0857 Tiêm hậu nhãn cầu 105,000 55,000
2127 14.0197.0855 Bơm thông lệ đạo 115,100 65,100
2128 14.0197.0854 Bơm thông lệ đạo 155,800 105,800
2129 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc 121,500 71,500
2130 14.0206.0730 Bơm rửa lệ đạo 91,200 41,200
2131 14.0212.0864 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 1,344,200 344,200
2132 14.0174.0773 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 1,543,500 1,043,500
2133 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 90,300 40,300
2134 14.0111.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 90,300 40,300
2135 14.0116.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 90,300 40,300
2136 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 90,300 40,300
2137 14.0084.0836 Cắt u mi cả bề dày không ghép 2,312,100 812,100
2138 12.0097.0836 Cắt u mi cả bề dày không vá 1,512,100 812,100
2139 12.0096.0371 Cắt u nội nhãn 11,111,300 6,111,300
2140 14.0275.0758 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm 119,400 69,400
2141 21.0071.0750 Đo độ dày giác mạc 215,500 145,500
2142 21.0087.0751 Đo độ lác 127,000 77,000
2143 14.0262.0751 Đo độ lác 127,000 77,000
2144 21.0090.0752 Đo đường kính giác mạc 130,000 68,000
2145 21.0085.0753 Đo khúc xạ giác mạc Javal 100,000 41,900
2146 14.0213.0778 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 249,400 99,400
2147 14.0265.0751 Đo thị giác 2 mắt 127,000 77,000
2148 14.0224.0751 Đo thị giác tương phản 127,000 77,000
2149 14.0168.0764 Khâu cò mi, tháo cò 952,400 452,400
2150 14.0176.0770 Khâu giác mạc 2,299,600 799,600
2151 14.0176.0771 Khâu giác mạc 2,744,100 1,244,100
2152 14.0201.0769 Khâu kết mạc 1,197,100 897,100
2153 14.0179.0770 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 1,799,600 799,600
2154 28.0035.0772 Khâu phục hồi bờ mi 1,513,600 813,600
2155 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc 90,900 40,900
2156 14.0166.0780 Lấy dị vật giác mạc sâu 459,500 359,500
2157 14.0166.0777 Lấy dị vật giác mạc sâu 927,900 727,900
2158 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu 149,400 99,400
2159 21.0077.0852 Test thử cảm giác giác mạc 76,400 46,400
2160 14.0214.0778 Bóc giả mạc 299,400 99,400
2161 14.0219.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 90,000 60,000
2162 14.0221.0849 Soi góc tiền phòng 100,000 60,000
2163 14.0222.0801 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 190,000 130,900
2164 14.0250.0852 Test thử cảm giác giác mạc 76,400 46,400
2165 14.0251.0852 Test phát hiện khô mắt 76,400 46,400
2166 14.0255.0755 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 81,600 31,600
2167 14.0258.0754 Đo khúc xạ máy 62,700 12,700
2168 14.0267.0750 Đo độ dày giác mạc 245,500 145,500
2169 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 70,900 40,900
2170 03.0113.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 1,032,500 532,500
2171 02.0233.0158 Rửa bàng quang 530,500 230,500
2172 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang 301,800 101,800
2173 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày 401,800 101,800
2174 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày 401,800 101,800
2175 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày 401,800 101,800
2176 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết 650,000 352,100
2177 02.0212.0150 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) 1,575,300 575,300
2178 15.0081.0918 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 5,705,900 –
2179 03.3955.0970 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 9,526,900 –
2180 05.0005.0329 Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 478,800 399,000
2181 05.0006.0329 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 478,800 399,000
2182 05.0007.0329 Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 478,800 399,000
2183 05.0008.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 478,800 399,000
2184 05.0009.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 478,800 399,000
2185 05.0010.0329 Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 478,800 399,000
2186 05.0011.0329 Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 478,800 399,000
2187 05.0012.0329 Điều trị sùi mào gà bằng Plasma 478,800 399,000
2188 05.0004.0334 Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 1,067,640 889,700
2189 02.0214.0072 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể 600,600 500,500
2190 02.0216.0152 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang 1,144,560 953,800
2191 02.0218.0152 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục 1,144,560 953,800
2192 02.0221.0150 Nội soi bàng quang 690,360 575,300
2193 02.0222.0152 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 1,144,560 953,800
2194 02.0262.0136 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết 562,560 468,800
2195 02.0267.0140 Nội soi can thiệp – cắt gắp bã thức ăn dạ dày 957,960 798,300
2196 02.0271.0140 Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu 957,960 798,300
2197 02.0273.0191 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ 340,560 283,800
2198 02.0288.0142 Nội soi ổ bụng 1,086,840 905,700
2199 02.0289.0143 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 1,314,360 1,095,300
2200 02.0292.0191 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – thắt trĩ bằng vòng cao su 340,560 283,800
2201 02.0293.0138 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết 388,200 323,500
2202 02.0294.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu 422,520 352,100
2203 02.0304.0134 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết 592,560 493,800
2204 02.0305.0135 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết 331,800 276,500
2205 02.0306.0137 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 422,520 352,100
2206 02.0307.0136 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 562,560 468,800
2207 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 258,240 215,200
2208 05.0043.0333 Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) 421,200 351,000
2209 05.0044.0329 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 478,800 399,000
2210 05.0045.0329 Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 478,800 399,000
2211 05.0046.0329 Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 478,800 399,000
2212 05.0047.0329 Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 478,800 399,000
2213 05.0048.0329 Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 478,800 399,000
2214 05.0049.0329 Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 478,800 399,000
2215 05.0050.0329 Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 478,800 399,000
2216 05.0051.0324 Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 456,240 380,200
2217 05.0071.0323 Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 278,040 231,700
2218 05.0090.0334 Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên 1,067,640 889,700
2219 05.0097.0327 Điều trị rám má bằng laser Fractional 1,894,320 1,578,600
2220 02.0350.0113 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 173,880 144,900
2221 02.0351.0112 Hút dịch khớp háng 155,520 129,600
2222 02.0353.0112 Hút dịch khớp khuỷu 155,520 129,600
2223 02.0354.0113 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm 173,880 144,900
2224 02.0355.0112 Hút dịch khớp cổ chân 155,520 129,600
2225 02.0356.0113 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 173,880 144,900
2226 02.0357.0112 Hút dịch khớp cổ tay 155,520 129,600
2227 02.0358.0113 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 173,880 144,900
2228 02.0359.0112 Hút dịch khớp vai 155,520 129,600
2229 02.0360.0113 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 173,880 144,900
2230 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch 155,520 129,600
2231 02.0369.0185 Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) 646,560 538,800
2232 02.0375.0168 Sinh thiết tuyến nước bọt 166,200 138,500
2233 02.0377.0170 Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm 1,055,280 879,400
2234 02.0382.0213 Tiêm khớp háng 125,280 104,400
2235 02.0383.0213 Tiêm khớp cổ chân 125,280 104,400
2236 02.0384.0213 Tiêm khớp bàn ngón chân 125,280 104,400
2237 02.0385.0213 Tiêm khớp cổ tay 125,280 104,400
2238 02.0386.0213 Tiêm khớp bàn ngón tay 125,280 104,400
2239 02.0387.0213 Tiêm khớp đốt ngón tay 125,280 104,400
2240 02.0389.0213 Tiêm khớp vai 125,280 104,400
2241 02.0390.0213 Tiêm khớp ức đòn 125,280 104,400
2242 02.0391.0213 Tiêm khớp ức – sườn 125,280 104,400
2243 02.0395.0213 Tiêm khớp cùng chậu 125,280 104,400
2244 02.0411.0214 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2245 02.0412.0214 Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2246 02.0413.0214 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2247 02.0414.0214 Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2248 02.0415.0214 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2249 02.0416.0214 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2250 02.0417.0214 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2251 02.0418.0214 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2252 02.0419.0214 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2253 02.0420.0214 Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2254 02.0421.0214 Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2255 02.0432.0078 Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 235,080 195,900
2256 01.0317.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 822,600 685,500
2257 01.0318.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1,390,200 1,158,500
2258 01.0319.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1,390,200 1,158,500
2259 01.0356.0078 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp 235,080 195,900
2260 01.0357.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu 235,080 195,900
2261 08.0023.0249 Ngâm thuốc YHCT toàn thân 65,760 54,800
2262 08.0310.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 93,960 78,300
2263 08.0311.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 93,960 78,300
2264 08.0312.0230 Điện châm điều trị đau răng 93,960 78,300
2265 08.0315.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác 93,960 78,300
2266 08.0318.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 93,960 78,300
2267 08.0319.0230 Điện châm điều trị giảm đau do zona 93,960 78,300
2268 02.0367.0146 Nội soi khớp gối điều trị bào khớp 3,555,600 2,963,000
2269 03.0327.0230 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày 93,960 78,300
2270 03.0328.0230 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh 93,960 78,300
2271 03.0329.0230 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp 93,960 78,300
2272 03.0331.0230 Điện mãng châm điều trị đau lưng 93,960 78,300
2273 03.0332.0230 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ 93,960 78,300
2274 03.0333.0230 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai 93,960 78,300
2275 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ 117,960 98,300
2276 08.0115.2046 Điện mãng châm điều trị béo phì 102,360 85,300
2277 03.0334.0230 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy 93,960 78,300
2278 03.0335.0230 Điện mãng châm điều trị chứng tic 93,960 78,300
2279 03.0336.0230 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta 93,960 78,300
2280 03.0337.0230 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận 93,960 78,300
2281 03.0339.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 93,960 78,300
2282 03.0340.0230 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón 93,960 78,300
2283 03.0342.0230 Điện mãng châm điều trị đái dầm 93,960 78,300
2284 03.0344.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 93,960 78,300
2285 03.0346.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 93,960 78,300
2286 03.0347.0230 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 93,960 78,300
2287 03.0348.0230 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 93,960 78,300
2288 03.0349.0230 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư 93,960 78,300
2289 03.0350.0230 Điện mãng châm điều trị đau răng 93,960 78,300
2290 03.0351.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên 93,960 78,300
2291 02.0397.0213 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay 125,280 104,400
2292 02.0398.0213 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối 125,280 104,400
2293 02.0479.0264 Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não 173,640 144,700
2294 08.0298.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 93,960 78,300
2295 08.0304.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc 93,960 78,300
2296 03.2176.0892 Áp lạnh Amidan 270,600 225,500
2297 02.0186.0101 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu 1,390,200 1,158,500
2298 08.0440.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa 91,200 76,000
2299 08.0448.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 91,200 76,000
2300 08.0449.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 91,200 76,000
2301 08.0468.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn 44,400 37,000
2302 01.0019.0004 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường 302,760 252,300
2303 08.0406.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 91,200 76,000
2304 08.0407.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 91,200 76,000
2305 08.0421.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 91,200 76,000
2306 08.0422.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 91,200 76,000
2307 07.0233.0355 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 350,760 292,300
2308 07.0242.0084 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 214,200 178,500
2309 07.0243.0085 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm 289,080 240,900
2310 07.0244.0089 Chọc hút tế bào tuyến giáp 152,040 126,700
2311 07.0245.0090 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm 205,080 170,900
2312 01.0104.0109 Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi 274,200 228,500
2313 01.0163.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu 486,600 405,500
2314 13.0142.0717 Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1,499,640 1,249,700
2315 22.0676.1342 Gạn tách huyết tương điều trị 1,082,040 901,700
2316 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 875,280 729,400
2317 02.0064.0175 Sinh thiết màng phổi mù 556,200 463,500
2318 02.0074.0081 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim 336,600 280,500
2319 02.0076.0081 Dẫn lưu màng ngoài tim 336,600 280,500
2320 02.0112.0004 Siêu âm Doppler mạch máu 302,760 252,300
2321 02.0113.0004 Siêu âm Doppler tim 302,760 252,300
2322 02.0116.0007 Siêu âm tim 4D 583,560 486,300
2323 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 302,760 252,300
2324 02.0156.0849 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 72,000 60,000
2325 02.0183.0100 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu 1,390,200 1,158,500
2326 02.0202.0115 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 1,212,000 1,010,000
2327 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 230,760 192,300
2328 02.0510.0213 Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic 125,280 104,400
2329 02.0514.0112 Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp 155,520 129,600
2330 02.0515.0112 Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat 155,520 129,600
2331 02.0521.1442 Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM 728,640 607,200
2332 02.0522.1442 Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM 728,640 607,200
2333 02.0088.0107 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2,588,520 2,157,100
2334 02.0089.0108 Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio 2,468,520 2,057,100
2335 02.0322.0078 Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm 235,080 195,900
2336 02.0309.0138 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 388,200 323,500
2337 02.0537.1443 Định lượng kháng thể kháng Prothrombin 564,000 470,000
2338 02.0541.1435 Định lượng kháng thể kháng Insulin 486,960 405,800
2339 02.0542.1431 Định lượng kháng thể kháng CCP 745,560 621,300
2340 02.0547.1449 Định lượng kháng thể kháng tinh trùng 1,264,440 1,053,700
2341 02.0548.1448 Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu 891,000 742,500
2342 02.0573.1424 Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (Đối với 1 dị nguyên) 707,040 589,200
2343 02.0574.1424 Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (Đối với 1 dị nguyên) 707,040 589,200
2344 02.0575.1424 Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) 707,040 589,200
2345 02.0121.0320 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 438,120 365,100
2346 02.0174.0121 Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm 486,600 405,500
2347 02.0175.0121 Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm 486,600 405,500
2348 02.0176.0121 Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm 486,600 405,500
2349 02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 152,040 126,700
2350 02.0180.0099 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm 822,600 685,500
2351 02.0185.0101 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu 1,390,200 1,158,500
2352 08.0279.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp 93,960 78,300
2353 08.0290.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận 93,960 78,300
2354 07.0229.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 863,760 719,800
2355 02.0405.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) 125,280 104,400
2356 02.0406.0213 Tiêm gân gót 125,280 104,400
2357 02.0407.0213 Tiêm cân gan chân 125,280 104,400
2358 02.0424.0214 Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2359 02.0425.0214 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2360 02.0426.0214 Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2361 02.0427.0214 Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2362 02.0428.0214 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2363 02.0429.0214 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm 178,440 148,700
2364 08.0164.0230 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản 93,960 78,300
2365 08.0165.0230 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp 93,960 78,300
2366 07.0230.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường 335,400 279,500
2367 07.0232.0367 Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường 543,360 452,800
2368 08.0197.0230 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng 93,960 78,300
2369 08.0204.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc 93,960 78,300
2370 08.0213.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau răng 93,960 78,300
2371 08.0220.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác 93,960 78,300
2372 18.0052.0004 Siêu âm Doppler tim, van tim 302,760 252,300
2373 03.0158.0137 Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm 422,520 352,100
2374 03.0160.0184 Soi đại tràng cầm máu 788,040 656,700
2375 03.0161.0136 Soi đại tràng sinh thiết 562,560 468,800
2376 03.0162.0139 Nội soi trực tràng cấp cứu 258,240 215,200
2377 03.0165.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu 184,440 153,700
2378 03.0169.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín 747,000 622,500
2379 03.0380.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực 93,960 78,300
2380 03.0381.0230 Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn 93,960 78,300
2381 03.0382.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang 93,960 78,300
2382 03.0383.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng 93,960 78,300
2383 03.0384.0230 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản 93,960 78,300
2384 03.0385.0230 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp 93,960 78,300
2385 03.0386.0230 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp 93,960 78,300
2386 08.0152.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa 102,360 85,300
2387 08.0153.2046 Điện mãng châm điều trị đau răng 102,360 85,300
2388 03.0428.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 187,680 156,400
2389 03.0429.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị 187,680 156,400
2390 03.0430.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình 187,680 156,400
2391 03.0431.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực 187,680 156,400
2392 03.0432.0227 Cấy chỉ điều trị thất ngôn 187,680 156,400
2393 03.0433.0227 Cấy chỉ điều trị viêm xoang 187,680 156,400
2394 03.0434.0227 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng 187,680 156,400
2395 03.0435.0227 Cấy chỉ điều trị hen phế quản 187,680 156,400
2396 03.0436.0227 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp 187,680 156,400
2397 03.0437.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn 187,680 156,400
2398 03.0438.0227 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn 187,680 156,400
2399 03.0439.0227 Cấy chỉ điều trị trĩ 187,680 156,400
2400 03.0440.0227 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày 187,680 156,400
2401 03.0441.0227 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày 187,680 156,400
2402 03.0442.0227 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc 187,680 156,400
2403 03.0443.0227 Cấy chỉ điều trị dị ứng 187,680 156,400
2404 03.0444.0227 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp 187,680 156,400
2405 03.0445.0227 Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp 187,680 156,400
2406 03.0446.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng 187,680 156,400
2407 03.0447.0227 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ 187,680 156,400
2408 03.0449.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy 187,680 156,400
2409 03.0450.0227 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta 187,680 156,400
2410 03.0404.0227 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt 187,680 156,400
2411 03.0405.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên 187,680 156,400
2412 03.0406.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới 187,680 156,400
2413 03.0407.0227 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người 187,680 156,400
2414 03.0409.0227 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh 187,680 156,400
2415 03.0410.0227 Cấy chỉ điều trị teo cơ 187,680 156,400
2416 03.0411.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ 187,680 156,400
2417 03.0412.0227 Cấy chỉ điều trị bại não 187,680 156,400
2418 03.0414.0227 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai 187,680 156,400
2419 13.0237.0620 Hút thai dưới siêu âm 626,400 522,000
2420 14.0159.0857 Tiêm nhu mô giác mạc 66,000 55,000
2421 02.0362.0113 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 173,880 144,900
2422 02.0433.0088 Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 917,400 764,500
2423 03.0043.0004 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu 302,760 252,300
2424 22.0499.0163 Rút máu để điều trị 347,280 289,400
2425 03.0117.0101 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1,390,200 1,158,500
2426 15.0234.0925 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 905,280 754,400
2427 15.0234.0927 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 306,600 255,500
2428 03.1071.0139 Soi trực tràng 258,240 215,200
2429 08.0420.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực 91,200 76,000
2430 08.0439.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 91,200 76,000
2431 08.0444.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì 91,200 76,000
2432 25.0014.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt 369,960 308,300
2433 15.0235.0926 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 929,280 774,400
2434 15.0235.0928 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê 420,600 350,500
2435 15.0240.0904 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 905,280 754,400
2436 15.0240.0905 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê 485,880 404,900
2437 03.0125.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 152,040 126,700
2438 03.0129.0121 Mở thông bàng quang trên xương mu 486,600 405,500
2439 03.1061.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết 592,560 493,800
2440 03.1061.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết 331,800 276,500
2441 03.1062.0137 Nội soi đại tràng sigma 422,520 352,100
2442 03.1064.0184 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 788,040 656,700
2443 03.0276.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 16,800 14,000
2444 03.0280.0286 Xông thuốc bằng máy 60,360 50,300
2445 03.0281.0249 Ngâm thuốc YHCT toàn thân 65,760 54,800
2446 03.0282.0284 Xông hơi thuốc 60,360 50,300
2447 03.0283.0285 Xông khói thuốc 54,360 45,300
2448 18.0058.0069 Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên 107,160 89,300
2449 02.0399.0213 Tiêm hội chứng DeQuervain 125,280 104,400
2450 02.0400.0213 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay 125,280 104,400
2451 02.0401.0213 Tiêm gân gấp ngón tay 125,280 104,400
2452 02.0402.0213 Tiêm gân nhị đầu khớp vai 125,280 104,400
2453 02.0403.0213 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) 125,280 104,400
2454 02.0404.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai 125,280 104,400
2455 03.0352.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới 93,960 78,300
2456 03.0353.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa 93,960 78,300
2457 03.0354.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người 93,960 78,300
2458 03.0355.0230 Điện nhĩ châm điều trị bại não 93,960 78,300
2459 03.0356.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ 93,960 78,300
2460 03.0357.0230 Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ 93,960 78,300
2461 03.0358.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai 93,960 78,300
2462 03.3008.0333 Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất 421,200 351,000
2463 03.0131.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục 276,600 230,500
2464 03.0133.0210 Thông tiểu 122,160 101,800
2465 03.0148.0083 Chọc dịch tủy sống 152,280 126,900
2466 03.0153.0162 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 1,056,240 880,200
2467 03.3833.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 791,520 659,600
2468 03.3833.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi 455,520 379,600
2469 03.3834.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi 791,520 659,600
2470 03.3834.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi 455,520 379,600
2471 03.3835.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 791,520 659,600
2472 03.3835.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi 455,520 379,600
2473 03.3836.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 899,520 749,600
2474 03.0359.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác 93,960 78,300
2475 03.0360.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 93,960 78,300
2476 03.0361.0230 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng 93,960 78,300
2477 03.0364.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp 93,960 78,300
2478 03.0365.0230 Điện nhĩ châm điều trị động kinh 93,960 78,300
2479 03.0366.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu 93,960 78,300
2480 03.0367.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ 93,960 78,300
2481 03.0368.0230 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính 93,960 78,300
2482 03.0369.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh 93,960 78,300
2483 03.0370.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 93,960 78,300
2484 03.0371.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên 93,960 78,300
2485 03.0372.0230 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo 93,960 78,300
2486 03.0373.0230 Điện nhĩ châm điều trị sụp mi 93,960 78,300
2487 03.0374.0230 Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt 93,960 78,300
2488 03.0375.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc 93,960 78,300
2489 03.0376.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 93,960 78,300
2490 03.0377.0230 Điện nhĩ châm điều trị lác 93,960 78,300
2491 03.0378.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực 93,960 78,300
2492 08.0118.2046 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày 102,360 85,300
2493 08.0119.2046 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược 102,360 85,300
2494 08.0120.2046 Điện mãng châm điều trị trĩ 102,360 85,300
2495 08.0126.2046 Điện mãng châm điều trị đái dầm 102,360 85,300
2496 13.0019.0618 Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 819,000 682,500
2497 03.1077.0115 Nội soi lấy sỏi niệu quản 1,212,000 1,010,000
2498 03.1078.0148 Nội soi bàng quang 1,170,360 975,300
2499 03.1079.0152 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 1,144,560 953,800
2500 03.1081.0072 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản 600,600 500,500
2501 03.1082.0152 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật 1,144,560 953,800
2502 03.1085.0148 Nội soi niệu quản chẩn đoán 1,170,360 975,300
2503 03.1087.0149 Nội soi bàng quang sinh thiết 864,360 720,300
2504 03.3836.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 444,120 370,100
2505 03.3838.0530 Nắn, bó bột cột sống 455,520 379,600
2506 20.0071.0184 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 788,040 656,700
2507 20.0073.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 562,560 468,800
2508 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 184,440 153,700
2509 03.0083.0209 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản 750,000 625,000
2510 03.0084.0077 Chọc thăm dò màng phổi 184,440 153,700
2511 03.0090.0898 Khí dung thuốc thở máy 33,000 27,500
2512 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần 448,320 373,600
2513 03.0092.0299 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín 638,880 532,400
2514 03.0096.0120 Mở khí quản qua da cấp cứu 911,760 759,800
2515 03.0098.0079 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 195,480 162,900
2516 03.0099.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng 720,600 600,500
2517 03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản 316,440 263,700
2518 03.3326.0506 Tháo lồng bằng bơm khí/nước 203,400 169,500
2519 16.0065.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser 336,600 280,500
2520 16.0066.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 336,600 280,500
2521 03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau 166,800 139,000
2522 08.0131.2046 Điện mãng châm điều trị hen phế quản 102,360 85,300
2523 08.0132.2046 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp 102,360 85,300
2524 08.0140.2046 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng 102,360 85,300
2525 08.0144.2046 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc 102,360 85,300
2526 03.3830.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 455,520 379,600
2527 18.0017.0003 Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng 234,720 195,600
2528 18.0023.0004 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 302,760 252,300
2529 18.0024.0004 Siêu âm Doppler động mạch thận 302,760 252,300
2530 18.0029.0004 Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới 302,760 252,300
2531 18.0037.0004 Siêu âm Doppler động mạch tử cung 302,760 252,300
2532 03.0686.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn 44,400 37,000
2533 12.0060.1093 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 1,042,920 869,100
2534 12.0061.1093 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ… 1,042,920 869,100
2535 13.0159.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 1,115,280 929,400
2536 03.3838.0529 Nắn, bó bột cột sống 791,520 659,600
2537 03.3858.0530 Nắn, bó bột gãy xương chậu 455,520 379,600
2538 11.0088.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng 822,600 685,500
2539 15.0211.0168 Sinh thiết u họng miệng 166,200 138,500
2540 15.0236.0925 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 905,280 754,400
2541 15.0236.0927 Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 306,600 255,500
2542 15.0237.0926 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê 929,280 774,400
2543 15.0237.0928 Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê 420,600 350,500
2544 03.3831.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O 447,240 372,700
2545 03.3831.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O 360,120 300,100
2546 03.3832.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 447,240 372,700
2547 03.3832.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 360,120 300,100
2548 01.0091.0071 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp 298,200 248,500
2549 03.4182.0230 Điện châm điều trị sa trực tràng 93,960 78,300
2550 02.0272.2044 Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 380,400 317,000
2551 03.0767.0272 Thuỷ trị liệu 82,680 68,900
2552 03.0069.0001 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu 70,320 58,600
2553 03.4181.0227 Cấy chỉ điều trị sa trực tràng 187,680 156,400
2554 03.0520.0230 Điện châm điều trị tăng huyết áp 93,960 78,300
2555 03.0521.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp 93,960 78,300
2556 03.0070.0001 Siêu âm màng phổi 70,320 58,600
2557 03.0415.0227 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác 187,680 156,400
2558 03.0416.0227 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 187,680 156,400
2559 03.0417.0227 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng 187,680 156,400
2560 03.0452.0227 Cấy chỉ điều trị táo bón 187,680 156,400
2561 03.0454.0227 Cấy chỉ điều trị bí đái 187,680 156,400
2562 03.0455.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật 187,680 156,400
2563 03.0456.0227 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần 187,680 156,400
2564 03.0325.0230 Điện mãng châm điều trị trĩ 93,960 78,300
2565 03.0531.0230 Điện châm điều trị chứng tic 93,960 78,300
2566 03.4178.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện 93,960 78,300
2567 03.4179.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng 93,960 78,300
2568 03.4180.0230 Điện nhĩ châm điều trị táo bón 93,960 78,300
2569 03.0519.0230 Điện châm điều trị hen phế quản 93,960 78,300
2570 03.0326.0230 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày 93,960 78,300
2571 03.0469.0230 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ 93,960 78,300
2572 03.0471.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác 93,960 78,300
2573 03.0476.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp 93,960 78,300
2574 03.0477.0230 Điện châm điều trị động kinh cục bộ 93,960 78,300
2575 03.0481.0230 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính 93,960 78,300
2576 03.0485.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo 93,960 78,300
2577 03.0487.0230 Điện châm điều trị bệnh hố mắt 93,960 78,300
2578 03.0488.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc 93,960 78,300
2579 17.0163.0272 Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng 82,680 68,900
2580 05.0003.0272 Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm 82,680 68,900
2581 03.0322.2046 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp 102,360 85,300
2582 03.0323.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn 102,360 85,300
2583 03.0324.2046 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn 102,360 85,300
2584 03.0325.2046 Điện mãng châm điều trị trĩ 102,360 85,300
2585 03.0326.2046 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày 102,360 85,300
2586 03.0327.2046 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày 102,360 85,300
2587 03.0328.2046 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh 102,360 85,300
2588 03.0329.2046 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp 102,360 85,300
2589 03.0331.2046 Điện mãng châm điều trị đau lưng 102,360 85,300
2590 03.0332.2046 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ 102,360 85,300
2591 03.0333.2046 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai 102,360 85,300
2592 03.0334.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy 102,360 85,300
2593 03.0335.2046 Điện mãng châm điều trị chứng tic 102,360 85,300
2594 03.0336.2046 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta 102,360 85,300
2595 03.0337.2046 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận 102,360 85,300
2596 03.0339.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 102,360 85,300
2597 03.0080.0079 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 195,480 162,900
2598 18.0633.0165 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm 791,880 659,900
2599 08.0247.0227 Cấy chỉ điều trị hen phế quản 187,680 156,400
2600 08.0253.0227 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 187,680 156,400
2601 08.0255.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp 187,680 156,400
2602 08.0256.0227 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng 187,680 156,400
2603 08.0230.0227 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng 187,680 156,400
2604 08.0231.0227 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày 187,680 156,400
2605 08.0235.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực 187,680 156,400
2606 03.0420.0227 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược 187,680 156,400
2607 03.0421.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp 187,680 156,400
2608 03.0422.0227 Cấy chỉ điều trị động kinh 187,680 156,400
2609 03.0423.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu 187,680 156,400
2610 03.0424.0227 Cấy chỉ điều trị mất ngủ 187,680 156,400
2611 03.0294.2046 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp 102,360 85,300
2612 03.0295.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên 102,360 85,300
2613 03.0296.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới 102,360 85,300
2614 03.0297.2046 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người 102,360 85,300
2615 03.0298.2046 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ 102,360 85,300
2616 03.0299.2046 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh 102,360 85,300
2617 03.0300.2046 Điện mãng châm điều trị teo cơ 102,360 85,300
2618 03.0301.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ 102,360 85,300
2619 03.0302.2046 Điện mãng châm điều trị bại não 102,360 85,300
2620 03.0303.2046 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 102,360 85,300
2621 03.0304.2046 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng 102,360 85,300
2622 03.0305.2046 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ 102,360 85,300
2623 03.0306.2046 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược 102,360 85,300
2624 03.0307.2046 Điện mãng châm điều trị đau đầu 102,360 85,300
2625 03.0308.2046 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu 102,360 85,300
2626 03.0309.2046 Điện mãng châm điều trị stress 102,360 85,300
2627 03.0310.2046 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 102,360 85,300
2628 03.0311.2046 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 102,360 85,300
2629 03.0312.2046 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên 102,360 85,300
2630 03.0313.2046 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt 102,360 85,300
2631 03.0314.2046 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc 102,360 85,300
2632 03.0315.2046 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 102,360 85,300
2633 03.0316.2046 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị 102,360 85,300
2634 03.2337.0165 Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm 791,880 659,900
2635 03.0387.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn 93,960 78,300
2636 03.0388.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn 93,960 78,300
2637 03.0389.0230 Điện nhĩ châm điều trị trĩ 93,960 78,300
2638 03.0390.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày 93,960 78,300
2639 03.0391.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày 93,960 78,300
2640 03.0392.0230 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc 93,960 78,300
2641 03.0393.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng 93,960 78,300
2642 03.0394.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ 93,960 78,300
2643 03.0395.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy 93,960 78,300
2644 03.0396.0230 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm 93,960 78,300
2645 03.0397.0230 Điện nhĩ châm điều trị bí đái 93,960 78,300
2646 03.0398.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 93,960 78,300
2647 18.0632.0165 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm 791,880 659,900
2648 03.0399.0230 Điện nhĩ châm điều trị béo phì 93,960 78,300
2649 03.0400.0230 Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần 93,960 78,300
2650 03.0401.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 93,960 78,300
2651 03.0402.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư 93,960 78,300
2652 03.0403.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau răng 93,960 78,300
2653 03.0493.0230 Điện châm điều trị giảm thính lực 93,960 78,300
2654 03.0496.0230 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta 93,960 78,300
2655 08.0483.0280 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 91,200 76,000
2656 08.0484.0281 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy 46,800 39,000
2657 08.0485.0235 Giác hơi 44,040 36,700
2658 03.0340.2046 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón 102,360 85,300
2659 03.0342.2046 Điện mãng châm điều trị đái dầm 102,360 85,300
2660 03.0344.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật 102,360 85,300
2661 03.0346.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não 102,360 85,300
2662 03.0347.2046 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 102,360 85,300
2663 03.0498.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận 93,960 78,300
2664 03.0499.0230 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp 93,960 78,300
2665 03.0500.0230 Điện châm điều trị viêm phần phụ 93,960 78,300
2666 25.0013.1758 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 369,960 308,300
2667 25.0015.1758 Chọc hút kim nhỏ các hạch 369,960 308,300
2668 25.0016.1730 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm 772,920 644,100
2669 25.0018.1758 Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt 369,960 308,300
2670 25.0019.1758 Chọc hút kim nhỏ mô mềm 369,960 308,300
2671 03.0348.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật 102,360 85,300
2672 03.0349.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư 102,360 85,300
2673 03.0350.2046 Điện mãng châm điều trị đau răng 102,360 85,300
2674 01.0006.0215 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 30,120 25,100
2675 01.0238.0299 Đo áp lực ổ bụng 638,880 532,400
2676 02.0255.0319 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi 813,000 677,500
2677 03.0155.0140 Nội soi dạ dày cầm máu 957,960 798,300
2678 03.0296.0230 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới 93,960 78,300
2679 03.0297.0230 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người 93,960 78,300
2680 03.0298.0230 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ 93,960 78,300
2681 03.0299.0230 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh 93,960 78,300
2682 03.0300.0230 Điện mãng châm điều trị teo cơ 93,960 78,300
2683 03.0301.0230 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ 93,960 78,300
2684 03.0302.0230 Điện mãng châm điều trị bại não 93,960 78,300
2685 03.0303.0230 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp 93,960 78,300
2686 03.2453.1093 Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết 1,042,920 869,100
2687 03.0317.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình 102,360 85,300
2688 03.0318.2046 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực 102,360 85,300
2689 03.0319.2046 Điện mãng châm điều trị thất ngôn 102,360 85,300
2690 03.0320.2046 Điện mãng châm điều trị hen phế quản 102,360 85,300
2691 03.0321.2046 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp 102,360 85,300
2692 03.0426.0227 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 187,680 156,400
2693 03.0427.0227 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V 187,680 156,400
2694 03.0294.0230 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp 93,960 78,300
2695 03.0304.0230 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng 93,960 78,300
2696 03.0295.0230 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên 93,960 78,300
2697 03.0305.0230 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ 93,960 78,300
2698 03.0306.0230 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược 93,960 78,300
2699 03.0307.0230 Điện mãng châm điều trị đau đầu 93,960 78,300
2700 03.0308.0230 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu 93,960 78,300
2701 03.0309.0230 Điện mãng châm điều trị stress 93,960 78,300
2702 03.0310.0230 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh 93,960 78,300
2703 03.0311.0230 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V 93,960 78,300
2704 03.0312.0230 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên 93,960 78,300
2705 03.0313.0230 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt 93,960 78,300
2706 03.0314.0230 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc 93,960 78,300
2707 03.0315.0230 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp 93,960 78,300
2708 03.0316.0230 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị 93,960 78,300
2709 03.0317.0230 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình 93,960 78,300
2710 03.0318.0230 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực 93,960 78,300
2711 03.0319.0230 Điện mãng châm điều trị thất ngôn 93,960 78,300
2712 03.0320.0230 Điện mãng châm điều trị hen phế quản 93,960 78,300
2713 03.0467.0230 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ 93,960 78,300
2714 03.0468.0230 Điện châm điều trị bại não 93,960 78,300
2715 14.0157.0863 Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm 641,400 534,500
2716 01.0352.0140 Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực 957,960 798,300
2717 20.0067.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 957,960 798,300
2718 20.0059.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 957,960 798,300
2719 03.1049.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 957,960 798,300
2720 03.1056.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 957,960 798,300
2721 12.0232.0087 Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm 206,280 171,900
2722 02.0366.0146 Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp 3,555,600 2,963,000
2723 02.0368.0146 Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật 3,555,600 2,963,000
2724 02.0370.0146 Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp 3,555,600 2,963,000
2725 02.0371.0146 Nội soi khớp vai điều trị bào khớp 3,555,600 2,963,000
2726 02.0372.0146 Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật 3,555,600 2,963,000
2727 02.0394.0320 Tiêm ngoài màng cứng 438,120 365,100
2728 03.0457.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 187,680 156,400
2729 03.0459.0227 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật 187,680 156,400
2730 03.0460.0227 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư 187,680 156,400
2731 08.0269.0227 Cấy chỉ điều trị đái dầm 187,680 156,400
2732 03.0408.0227 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ 187,680 156,400
2733 03.0413.0227 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ 187,680 156,400
2734 03.0425.0227 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính 187,680 156,400
2735 03.0451.0227 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ 187,680 156,400
2736 12.0368.1169 Truyền hóa chất tĩnh mạch 207,360 172,800
2737 02.0396.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) 125,280 104,400
2738 02.0352.0113 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm 173,880 144,900
2739 03.0773.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung 53,880 44,900
2740 03.0159.0140 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu 957,960 798,300
2741 03.0322.0230 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp 93,960 78,300
2742 03.0323.0230 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn 93,960 78,300
2743 03.0324.0230 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn 93,960 78,300
2744 14.0266.0865 Đo độ sâu tiền phòng 236,640 197,200
2745 03.2793.1169 Truyền hóa chất tĩnh mạch 207,360 172,800
2746 03.0321.0230 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp 93,960 78,300
2747 15.0227.1005 Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê 385,680 321,400
2748 15.0229.0932 Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê 654,600 545,500
2749 15.0230.0932 Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 654,600 545,500
2750 15.0231.0932 Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê 654,600 545,500
2751 15.0232.0135 Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê 331,800 276,500
2752 15.0239.1004 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê 659,880 549,900
2753 15.0241.1003 Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê 1,132,320 943,600
2754 15.0242.1004 Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê 659,880 549,900
2755 15.0243.0932 Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê 654,600 545,500
2756 02.0264.0140 Nội soi can thiệp – tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản 957,960 798,300
2757 02.0265.0140 Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su 957,960 798,300
2758 14.0220.0849 Soi đáy mắt bằng Schepens 72,000 60,000
2759 03.0448.0227 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai 187,680 156,400
2760 03.0453.0227 Cấy chỉ điều trị đái dầm 187,680 156,400
2761 02.0181.0165 Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm 791,880 659,900
2762 02.0182.0165 Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm 791,880 659,900
2763 03.0458.0227 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống 187,680 156,400
2764 11.0171.0237 Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại 49,080 40,900
2765 03.0501.0230 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện 93,960 78,300
2766 03.0502.0230 Điện châm điều trị táo bón 93,960 78,300
2767 03.0509.0230 Điện châm điều trị viêm Amidan cấp 93,960 78,300
2768 03.0511.0230 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần 93,960 78,300
2769 03.0512.0230 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não 93,960 78,300
2770 03.0515.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư 93,960 78,300
2771 03.0516.0230 Điện châm điều trị đau răng 93,960 78,300
2772 03.0518.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang 93,960 78,300
2773 08.0486.0238 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT 65,760 54,800
2774 05.0107.0254 Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED 49,320 41,100
2775 03.0777.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân 48,240 40,200
2776 18.0625.0087 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 206,280 171,900
2777 18.0626.0608 Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm 990,960 825,800
2778 18.0627.0146 Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản 3,555,600 2,963,000
2779 03.4248.0004 Siêu âm tim Doppler 302,760 252,300
2780 18.0573.0064 Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) 4,101,720 3,418,100
2781 18.0652.0060 Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 1,495,080 1,245,900
2782 18.0045.0004 Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới 302,760 252,300
2783 18.0046.0004 Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch 302,760 252,300
2784 18.0048.0004 Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ 302,760 252,300
2785 18.0653.0060 Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính 1,495,080 1,245,900
2786 03.4183.0271 Thủy châm điều trị sa trực tràng 92,520 77,100
2787 03.1702.0849 Soi góc tiền phòng 72,000 60,000
2788 12.0370.1171 Truyền hóa chất khoang màng phổi 288,600 240,500
2789 05.0023.0333 Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da 421,200 351,000
2790 03.1066.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 562,560 468,800
2791 01.0067.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng 720,600 600,500
2792 02.0213.0148 Nội soi niệu quản chẩn đoán 1,170,360 975,300
2793 02.0219.0150 Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 690,360 575,300
2794 12.0164.0898 Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm 33,000 27,500
2795 12.0165.0989 Súc rửa vòm họng trong xạ trị 41,400 34,500
2796 18.0628.0081 Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm 336,600 280,500
2797 18.0629.0166 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 703,560 586,300
2798 18.0630.0087 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 206,280 171,900
2799 18.0634.0062 Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 2,251,920 1,876,600
2800 18.0635.0062 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 2,251,920 1,876,600
2801 18.0636.0171 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính 2,366,760 1,972,300
2802 18.0638.0171 Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính 2,366,760 1,972,300
2803 18.0614.0063 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm 1,651,920 1,376,600
2804 18.0620.0087 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 206,280 171,900
2805 18.0622.0085 Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 289,080 240,900
2806 18.0623.0082 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 236,280 196,900
2807 12.0377.1192 Điều trị đích trong ung thư 1,184,640 987,200
2808 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 16,320 13,600
2809 22.0020.1347 Thời gian máu chảy phương pháp Ivy 62,520 52,100
2810 03.0627.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính 91,200 76,000
2811 03.0631.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 91,200 76,000
2812 03.0633.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác 91,200 76,000
2813 03.0634.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị 91,200 76,000
2814 18.0640.0171 Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính 2,366,760 1,972,300
2815 03.0637.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang 91,200 76,000
2816 03.0638.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản 91,200 76,000
2817 03.0639.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp 91,200 76,000
2818 03.0644.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày 91,200 76,000
2819 03.0652.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic 91,200 76,000
2820 03.0024.0192 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh 1,251,000 1,042,500
2821 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 1,251,000 1,042,500
2822 18.0009.0069 Siêu âm Doppler hốc mắt 107,160 89,300
2823 18.0010.0069 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 107,160 89,300
2824 18.0021.0069 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 107,160 89,300
2825 18.0022.0069 Siêu âm Doppler gan lách 107,160 89,300
2826 18.0025.0069 Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 107,160 89,300
2827 18.0026.0069 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 107,160 89,300
2828 18.0032.0069 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng 107,160 89,300
2829 18.0033.0004 Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo 302,760 252,300
2830 18.0053.0007 Siêu âm 3D/4D tim 583,560 486,300
2831 18.0055.0069 Siêu âm Doppler tuyến vú 107,160 89,300
2832 03.0656.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện 91,200 76,000
2833 03.0657.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 91,200 76,000
2834 03.0658.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa 91,200 76,000
2835 03.0666.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư 91,200 76,000
2836 03.0667.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng 91,200 76,000
2837 03.0668.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm 91,200 76,000
2838 03.0669.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng 91,200 76,000
2839 13.0158.0634 Nạo hút thai trứng 1,097,520 914,600
2840 03.0033.0097 Đặt catheter động mạch 694,200 578,500
2841 03.0035.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 822,600 685,500
2842 03.0035.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1,390,200 1,158,500
2843 03.0038.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm 336,600 280,500
2844 03.0039.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu 336,600 280,500
2845 10.1003.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 360,120 300,100
2846 18.0060.0069 Siêu âm Doppler dương vật 107,160 89,300
2847 10.1010.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng 444,120 370,100
2848 10.1013.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu 791,520 659,600
2849 10.1013.0530 Nắn, bó bột gãy xương chậu 455,520 379,600
2850 03.2363.0169 Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm 1,277,880 1,064,900
2851 03.2367.0112 Chọc dịch khớp 155,520 129,600
2852 03.2371.0213 Tiêm chất nhờn vào khớp 125,280 104,400
2853 03.2371.0214 Tiêm chất nhờn vào khớp 178,440 148,700
2854 03.2372.0213 Tiêm corticoide vào khớp 125,280 104,400
2855 03.2372.0214 Tiêm corticoide vào khớp 178,440 148,700
2856 03.2379.0312 Test lẩy da với các dị nguyên 413,280 344,400
2857 03.2379.0313 Test lẩy da với các dị nguyên 473,760 394,800
2858 03.2380.0302 Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da 1,175,280 979,400
2859 12.0373.1171 Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư 288,600 240,500
2860 03.0041.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường 302,760 252,300
2861 03.2384.0307 Test áp (Patch test) với các loại thuốc 655,320 546,100
2862 25.0007.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 369,960 308,300
2863 12.0367.1170 Truyền hóa chất động mạch 459,000 382,500
2864 12.0369.1171 Truyền hóa chất khoang màng bụng 288,600 240,500
2865 12.0372.0109 Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi 274,200 228,500
2866 02.0017.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng 720,600 600,500
2867 03.1650.0505 Rạch áp xe túi lệ 262,200 218,500
2868 03.1652.0751 Đo thị giác tương phản 92,400 77,000
2869 18.0611.0170 Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm 1,055,280 879,400
2870 18.0618.0170 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm 1,055,280 879,400
2871 18.0624.0175 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm 556,200 463,500
2872 18.0639.0172 Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính 2,126,760 1,772,300
2873 18.0609.0170 Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 1,055,280 879,400
2874 03.3855.0512 Nắn, bó bột trật khớp háng 356,400 297,000
2875 03.3857.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày 447,240 372,700
2876 03.3857.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày 360,120 300,100
2877 03.3859.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 791,520 659,600
2878 03.3859.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi 455,520 379,600
2879 03.3860.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 800,400 667,000
2880 03.3860.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật 356,400 297,000
2881 03.3861.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 791,520 659,600
2882 03.3861.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi 455,520 379,600
2883 03.1689.0785 Lấy calci đông dưới kết mạc 49,080 40,900
2884 03.1690.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc 48,360 40,300
2885 03.1699.0849 Soi đáy mắt trực tiếp 72,000 60,000
2886 03.1700.0849 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 72,000 60,000
2887 03.2611.0898 Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm 33,000 27,500
2888 01.0162.0121 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ 486,600 405,500
2889 03.1930.1018 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) 443,400 369,500
2890 03.1931.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite 443,400 369,500
2891 02.0498.0101 Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu 1,390,200 1,158,500
2892 01.0220.0162 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 1,056,240 880,200
2893 01.0247.0118 Hạ thân nhiệt chỉ huy 2,772,720 2,310,600
2894 10.0991.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh 444,120 370,100
2895 14.0256.0843 Đo sắc giác 96,720 80,600
2896 14.0257.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 40,320 33,600
2897 14.0259.0753 Đo khúc xạ giác mạc Javal 50,280 41,900
2898 14.0263.0751 Xác định sơ đồ song thị 92,400 77,000
2899 14.0264.0751 Đo biên độ điều tiết 92,400 77,000
2900 03.0621.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược 91,200 76,000
2901 03.0623.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh 91,200 76,000
2902 03.3855.0511 Nắn, bó bột trật khớp háng 800,400 667,000
2903 03.0607.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ 91,200 76,000
2904 03.0608.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não 91,200 76,000
2905 03.0609.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em 91,200 76,000
2906 03.0613.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ 91,200 76,000
2907 03.0615.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác 91,200 76,000
2908 14.0268.0752 Đo đường kính giác mạc 81,600 68,000
2909 03.1839.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser 336,600 280,500
2910 03.1840.1018 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser 443,400 369,500
2911 03.1841.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 443,400 369,500
2912 11.0173.0244 Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma 43,920 36,600
2913 12.0001.1193 Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt 670,080 558,400
2914 15.0131.0922 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 587,880 489,900
2915 15.0131.0923 Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới 846,600 705,500
2916 15.0133.0867 Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 198,600 165,500
2917 16.0074.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser 443,400 369,500
2918 02.0290.0500 Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa 2,091,720 1,743,100
2919 02.0297.0506 Nội soi hậu môn ống cứng 203,400 169,500
2920 02.0310.0506 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết 203,400 169,500
2921 02.0311.0139 Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết 258,240 215,200
2922 03.0622.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp 91,200 76,000
2923 03.2890.0084 Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp 214,200 178,500
2924 03.2890.0085 Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp 289,080 240,900
2925 03.3009.0333 Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic 421,200 351,000
2926 15.0135.0168 Sinh thiết hốc mũi 166,200 138,500
2927 15.0136.1005 Nội soi sinh thiết u hốc mũi 385,680 321,400
2928 10.0335.0104 Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản 1,140,600 950,500
2929 03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước 166,800 139,000
2930 03.2154.0897 Làm Proetz 83,160 69,300
2931 18.0651.0088 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 917,400 764,500
2932 25.0030.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 466,560 388,800
2933 20.0079.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết 592,560 493,800
2934 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 331,800 276,500
2935 20.0081.0137 Nội soi đại tràng sigma 422,520 352,100
2936 20.0084.0440 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) 1,614,000 1,345,000
2937 20.0085.0115 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 1,212,000 1,010,000
2938 21.0007.1798 Holter huyết áp 258,960 215,800
2939 21.0012.1798 Holter điện tâm đồ 258,960 215,800
2940 11.0158.1112 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực 5,019,960 4,183,300
2941 11.0159.1144 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 3,447,120 2,872,600
2942 11.0161.1144 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín 3,447,120 2,872,600
2943 18.0601.0063 Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm 1,651,920 1,376,600
2944 18.0602.0063 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm 1,651,920 1,376,600
2945 18.0603.0169 Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm 1,277,880 1,064,900
2946 18.0605.0170 Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 1,055,280 879,400
2947 02.0065.0169 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 1,277,880 1,064,900
2948 11.0124.0253 Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc 58,440 48,700
2949 01.0009.0098 Đặt catheter động mạch 1,680,600 1,400,500
2950 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 638,880 532,400
2951 18.0648.0172 Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính 2,126,760 1,772,300
2952 02.0253.0135 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu 331,800 276,500
2953 20.0089.0072 Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản 600,600 500,500
2954 03.2315.0107 Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 2,588,520 2,157,100
2955 03.0503.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa 93,960 78,300
2956 03.0330.0230 Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp 93,960 78,300
2957 03.0341.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa 93,960 78,300
2958 03.0343.0230 Điện móng châm điều trị bí đái 93,960 78,300
2959 25.0029.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết 466,560 388,800
2960 03.2331.0164 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe 233,640 194,700
2961 03.2332.0078 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 235,080 195,900
2962 03.2333.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 235,080 195,900
2963 01.0055.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) 16,920 14,100
2964 01.0056.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) 448,320 373,600
2965 27.0388.1210 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát 3,496,680 2,913,900
2966 27.0400.1210 Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón 3,496,680 2,913,900
2967 27.0401.1210 Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần 3,496,680 2,913,900
2968 27.0402.1210 Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt 3,496,680 2,913,900
2969 27.0410.1210 Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp 3,496,680 2,913,900
2970 24.0170.2042 HIV Ag/Ab test nhanh 128,760 107,300
2971 24.0225.2041 EV71 IgM/IgG test nhanh 150,000 125,000
2972 17.0158.0233 Điều trị bằng điện vi dòng 36,960 30,800
2973 17.0187.0268 Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng 40,080 33,400
2974 17.0195.0226 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 86,160 71,800
2975 17.0215.0274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ 1,512,960 1,260,800
2976 17.0216.0274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú 1,512,960 1,260,800
2977 14.0147.0731 Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF 6,344,100 1,344,100
2978 14.0148.0805 Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 6,202,600 1,202,600
2979 14.0151.0813 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm 7,644,100 1,644,100
2980 03.3601.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 7,490,900 2,490,900
2981 03.3606.0156 Nong niệu đạo 3,273,500 273,500
2982 03.3607.0435 Cắt bỏ tinh hoàn 7,490,900 2,490,900
2983 03.3598.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn 7,683,900 2,683,900
2984 27.0019.0962 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 20,151,800 14,151,800
2985 11.0111.1137 Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng 9,034,300 4,034,300
2986 11.0112.1137 Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng 9,034,300 4,034,300
2987 11.0113.1137 Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng 9,034,300 4,034,300
2988 11.0115.1137 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng 9,034,300 4,034,300
2989 14.0043.0811 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL 6,344,100 1,344,100
2990 10.0892.0537 Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI 7,411,300 3,411,300
2991 16.0051.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,631,000 631,000
2992 15.0108.0969 Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser 7,211,900 4,211,900
2993 15.0109.0969 Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới 7,211,900 4,211,900
2994 03.2104.0997 Vá nhĩ đơn thuần 8,058,900 4,058,900
2995 03.2148.0912 Nắn sống mũi sau chấn thương 5,804,100 2,804,100
2996 03.2044.1081 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 8,078,100 3,078,100
2997 03.2058.1068 Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm 7,897,900 2,897,900
2998 10.0901.0550 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay 7,923,600 3,923,600
2999 10.0903.0550 Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối 8,923,600 3,923,600
3000 10.0908.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh 9,102,500 4,102,500
3001 10.0897.0543 Trật khớp háng bẩm sinh 8,602,500 3,602,500
3002 15.0158.1002 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) 4,075,700 1,075,700
3003 07.0218.0571 Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường 7,226,900 3,226,900
3004 07.0219.1144 Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường 5,872,600 2,872,600
3005 07.0222.0575 Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường 7,044,900 3,044,900
3006 03.3332.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 6,142,500 3,142,500
3007 10.0289.0400 Mở ngực thăm dò, sinh thiết 8,595,500 3,595,500
3008 03.4150.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân 8,602,500 3,602,500
3009 03.4152.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai 8,602,500 3,602,500
3010 03.4155.0542 Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button 9,594,500 4,594,500
3011 03.4159.0962 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 19,151,800 14,151,800
3012 07.0034.0357 Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên 9,561,600 4,561,600
3013 07.0036.0357 Cắt u tuyến thượng thận 1 bên 9,561,600 4,561,600
3014 03.4031.0450 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày 10,597,800 5,597,800
3015 03.4032.0450 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày 10,597,800 5,597,800
3016 03.4036.0457 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng 10,663,800 4,663,800
3017 03.4040.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng 9,663,800 4,663,800
3018 03.4044.0419 Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc 9,781,900 4,781,900
3019 03.3725.0556 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng 9,102,500 4,102,500
3020 03.3726.0534 Phẫu thuật cắt cụt đùi 7,994,900 3,994,900
3021 03.3727.0556 Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển 9,102,500 4,102,500
3022 03.3729.0571 Phẫu thuật viêm xương khớp háng 8,226,900 3,226,900
3023 03.3730.0543 Phẫu thuật trật khớp háng 8,602,500 3,602,500
3024 03.3731.0556 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng 9,102,500 4,102,500
3025 03.3738.0556 Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày 9,102,500 4,102,500
3026 03.3740.0534 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 8,994,900 3,994,900
3027 28.0397.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận 8,720,600 3,720,600
3028 13.0221.0695 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 10,970,800 5,970,800
3029 13.0223.0700 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 10,186,800 5,186,800
3030 03.3622.0565 Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp 14,856,300 9,856,300
3031 03.3711.0571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 7,226,900 3,226,900
3032 03.3723.0534 Tháo khớp háng 8,994,900 3,994,900
3033 03.3724.0549 Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng 9,002,600 4,002,600
3034 14.0153.0813 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 7,644,100 1,644,100
3035 11.0104.1113 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 8,005,600 4,005,600
3036 11.0105.1142 Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause 9,938,500 4,938,500
3037 11.0107.1135 Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết 9,436,400 4,436,400
3038 14.0191.0789 Mổ quặm bẩm sinh 4,698,800 698,800
3039 03.3543.0434 Cắt nối niệu đạo trước 9,621,100 4,621,100
3040 03.3544.0434 Cắt nối niệu đạo sau 9,621,100 4,621,100
3041 03.3545.0434 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 10,621,100 4,621,100
3042 03.3741.0571 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 8,226,900 3,226,900
3043 03.3742.0550 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 7,923,600 3,923,600
3044 27.0343.0419 Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc 10,781,900 4,781,900
3045 27.0344.0419 Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản 9,781,900 4,781,900
3046 27.0346.0419 Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính 10,781,900 4,781,900
3047 27.0347.0420 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc 8,596,000 4,596,000
3048 27.0348.0420 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc 8,596,000 4,596,000
3049 27.0349.0420 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc 8,596,000 4,596,000
3050 27.0350.0420 Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc 8,596,000 4,596,000
3051 27.0360.0419 Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất 10,781,900 4,781,900
3052 13.0113.0633 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 7,716,600 3,716,600
3053 03.3615.0567 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc 11,798,100 5,798,100
3054 03.3586.0435 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 7,490,900 2,490,900
3055 03.3587.0435 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 7,490,900 2,490,900
3056 03.3589.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 8,512,900 3,512,900
3057 03.3590.0492 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 8,512,900 3,512,900
3058 10.1092.0567 Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da 10,798,100 5,798,100
3059 10.1099.0376 Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng 11,419,200 6,419,200
3060 10.1102.0369 Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ 9,969,100 4,969,100
3061 10.1109.0369 Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống 9,969,100 4,969,100
3062 13.0101.0666 Phẫu thuật Crossen 9,444,300 4,444,300
3063 13.0102.0678 Phẫu thuật Manchester 9,113,300 4,113,300
3064 03.4064.0462 Phẫu thuật nội soi sa trực tràng 8,747,100 4,747,100
3065 03.4068.0451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 8,136,900 3,136,900
3066 03.4074.0457 Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín 9,663,800 4,663,800
3067 03.4075.0457 Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng 9,663,800 4,663,800
3068 03.4076.0451 Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) 8,136,900 3,136,900
3069 03.4077.0457 Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng 9,663,800 4,663,800
3070 03.4079.0457 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel 9,663,800 4,663,800
3071 03.4080.0457 Phẫu thuật nội soi cắt ruột non 9,663,800 4,663,800
3072 03.4083.0419 Phẫu thuật nội soi cắt thận 9,781,900 4,781,900
3073 03.4098.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc 9,497,100 4,497,100
3074 03.4106.0436 Nội soi đặt sonde JJ 4,920,900 1,920,900
3075 03.4107.0152 Nội soi tháo sonde JJ 3,953,800 953,800
3076 03.4108.0440 Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi 6,345,000 1,345,000
3077 03.4109.0440 Tán sỏi niệu quản qua nội soi 6,345,000 1,345,000
3078 03.4116.0418 Nội soi lấy sỏi bàng quang 9,497,100 4,497,100
3079 03.4121.0433 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt 9,302,500 4,302,500
3080 03.4133.0702 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 12,279,100 7,279,100
3081 03.4134.0690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 11,346,300 6,346,300
3082 03.4137.0689 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 10,503,300 5,503,300
3083 03.4141.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 10,503,300 5,503,300
3084 15.0151.2036 Phẫu thuật cắt u Amidan 9,003,900 4,003,900
3085 10.1056.0565 Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau 15,856,300 9,856,300
3086 10.1057.0565 Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau 15,856,300 9,856,300
3087 10.1063.0567 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau 11,798,100 5,798,100
3088 13.0005.0675 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) 9,739,300 4,739,300
3089 03.3313.0455 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột 6,705,700 2,705,700
3090 03.3314.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột 9,764,100 4,764,100
3091 03.3315.0491 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh 6,683,900 2,683,900
3092 03.3316.0491 Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn 5,683,900 2,683,900
3093 03.3317.0583 Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột 6,396,200 2,396,200
3094 03.3318.0458 Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột 10,100,100 5,100,100
3095 03.3319.0454 Cắt lại đại tràng 9,941,100 4,941,100
3096 28.0278.0573 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận 8,720,600 3,720,600
3097 28.0331.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa 8,720,600 3,720,600
3098 28.0342.0559 Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật 8,302,900 3,302,900
3099 28.0344.0559 Gỡ dính thần kinh 7,302,900 3,302,900
3100 28.0372.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân 7,720,600 3,720,600
3101 28.0373.0574 Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân 8,699,100 4,699,100
3102 28.0380.0573 Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay 8,720,600 3,720,600
3103 28.0382.0584 Phẫu thuật ghép móng 4,509,500 1,509,500
3104 28.0385.0574 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân 8,699,100 4,699,100
3105 28.0386.0574 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân 8,699,100 4,699,100
3106 28.0387.0574 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân 8,699,100 4,699,100
3107 15.0104.0942 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa 8,211,900 4,211,900
3108 07.0224.0574 Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường 9,699,100 4,699,100
3109 10.0316.0581 Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi 11,712,200 5,712,200
3110 10.0844.0581 Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo 11,712,200 5,712,200
3111 10.0848.0581 Tạo hình thay thế khớp cổ tay 11,712,200 5,712,200
3112 14.0037.0763 Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik 5,860,200 860,200
3113 14.0047.0860 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK 6,260,100 1,260,100
3114 13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 10,206,200 5,206,200
3115 03.3348.0494 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn 5,816,900 2,816,900
3116 03.3349.0494 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 7,816,900 2,816,900
3117 03.3350.0494 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 5,816,900 2,816,900
3118 03.3351.0460 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng 13,639,200 7,639,200
3119 03.3352.0461 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng 10,367,200 5,367,200
3120 03.3365.0494 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 5,816,900 2,816,900
3121 15.0099.1001 Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi 5,646,800 1,646,800
3122 15.0098.0929 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang 4,658,900 1,658,900
3123 03.3312.0458 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng 10,100,100 5,100,100
3124 14.0063.0862 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ 3,620,000 620,000
3125 14.0064.0802 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi 5,130,200 1,130,200
3126 14.0085.0834 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 6,322,100 1,322,100
3127 14.0086.0834 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 6,322,100 1,322,100
3128 14.0087.0859 Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da 8,185,500 2,185,500
3129 14.0090.0860 Cắt u tiền phòng 6,260,100 1,260,100
3130 14.0091.0859 Cắt u hậu phòng 8,185,500 2,185,500
3131 14.0099.0861 Ghép mỡ điều trị lõm mắt 4,891,500 891,500
3132 14.0100.0800 Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt 7,925,900 2,925,900
3133 14.0101.0800 Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt 7,925,900 2,925,900
3134 14.0105.0835 Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính 4,813,600 813,600
3135 14.0106.0768 Đóng lỗ rò đường lệ 4,595,200 1,595,200
3136 14.0106.0769 Đóng lỗ rò đường lệ 3,897,100 897,100
3137 14.0110.0818 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 4,830,200 830,200
3138 27.0215.0457 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng 9,663,800 4,663,800
3139 28.0014.0574 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày 8,699,100 4,699,100
3140 28.0014.0575 Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày 7,044,900 3,044,900
3141 14.0184.0774 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 4,830,200 830,200
3142 15.0335.1084 Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ 6,888,600 2,888,600
3143 15.0336.1085 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng 6,888,600 2,888,600
3144 15.0337.1086 Phẫu thuật tạo hình khe hở môi 7,988,600 2,988,600
3145 15.0345.0970 Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân 7,526,900 3,526,900
3146 15.0346.0970 Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân 7,526,900 3,526,900
3147 15.0347.0970 Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân 7,526,900 3,526,900
3148 15.0350.0970 Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da 7,526,900 3,526,900
3149 15.0353.1000 Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp 7,333,000 2,333,000
3150 15.0355.1001 Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai 5,646,800 1,646,800
3151 15.0356.1001 Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp 5,646,800 1,646,800
3152 15.0357.1001 Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi 5,646,800 1,646,800
3153 03.3754.0556 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 8,102,500 4,102,500
3154 03.3758.0556 Đóng đinh xương chày mở 8,102,500 4,102,500
3155 03.3760.0556 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 9,102,500 4,102,500
3156 10.0611.0582 Cắt chỏm nang gan 8,433,300 3,433,300
3157 03.3341.0495 Phẫu thuật Longo 6,507,900 2,507,900
3158 03.1721.1037 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học 5,172,800 1,172,800
3159 03.1727.1012 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,631,000 631,000
3160 03.1727.1013 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,861,000 861,000
3161 03.1727.1014 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,455,500 455,500
3162 27.0442.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau 8,602,500 3,602,500
3163 27.0445.0542 Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu 10,594,500 4,594,500
3164 27.0446.0541 Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu 8,602,500 3,602,500
3165 27.0448.0541 Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay 9,602,500 3,602,500
3166 03.2733.0597 Cắt u thành âm đạo 6,268,300 2,268,300
3167 03.3369.0494 Cắt bỏ trĩ vòng 7,816,900 2,816,900
3168 03.3370.0494 Phẫu thuật lại trĩ chảy máu 7,816,900 2,816,900
3169 10.0931.0554 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao 10,974,500 4,974,500
3170 10.0932.0557 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 11,474,500 5,474,500
3171 10.0922.0556 Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân 9,102,500 4,102,500
3172 10.0923.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi 9,102,500 4,102,500
3173 10.0924.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương 9,102,500 4,102,500
3174 10.0925.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý 9,102,500 4,102,500
3175 10.0927.0544 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 10,974,500 4,974,500
3176 10.0938.0540 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 8,447,900 3,447,900
3177 10.0941.0556 Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) 9,102,500 4,102,500
3178 12.0077.0834 Cắt u môi lành tính có tạo hình 6,322,100 1,322,100
3179 12.0078.0834 Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm 6,322,100 1,322,100
3180 12.0086.1060 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 8,397,900 3,397,900
3181 12.0087.1060 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 8,397,900 3,397,900
3182 12.0088.0944 Cắt u tuyến nước bọt phụ 9,944,000 4,944,000
3183 12.0088.1060 Cắt u tuyến nước bọt phụ 8,397,900 3,397,900
3184 12.0090.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 8,397,900 3,397,900
3185 10.0715.0543 Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao 9,602,500 3,602,500
3186 10.0852.0556 Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh 9,102,500 4,102,500
3187 10.0936.0573 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 8,720,600 3,720,600
3188 28.0265.0653 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 6,135,800 3,135,800
3189 28.0323.1126 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân 9,449,400 5,449,400
3190 28.0396.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận 8,720,600 3,720,600
3191 14.0120.0826 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 6,402,600 1,402,600
3192 03.4016.0485 Phẫu thuật nội soi cắt lách 9,897,800 4,897,800
3193 03.4020.0477 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột 10,057,900 5,057,900
3194 03.4021.0473 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 7,431,900 3,431,900
3195 03.4022.0476 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr 9,281,900 4,281,900
3196 10.0163.0411 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động 12,392,200 7,392,200
3197 10.0346.0429 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 10,886,100 4,886,100
3198 10.0349.0424 Cắt cổ bàng quang 10,887,300 5,887,300
3199 10.0375.0432 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu 10,530,400 5,530,400
3200 03.1563.0812 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (iOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 6,020,300 2,020,300
3201 03.1608.0826 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 6,402,600 1,402,600
3202 03.1629.0740 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 6,244,100 1,244,100
3203 27.0454.1196 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài 7,434,500 2,434,500
3204 03.3806.0572 Gỡ dính thần kinh 8,405,300 3,405,300
3205 03.3811.0571 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 7,226,900 3,226,900
3206 27.0475.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó 10,594,500 4,594,500
3207 27.0484.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân 8,602,500 3,602,500
3208 27.0486.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân 9,602,500 3,602,500
3209 10.0930.0543 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 8,602,500 3,602,500
3210 03.3795.0534 Tháo khớp cổ chân 7,994,900 3,994,900
3211 03.3796.0534 Tháo khớp kiểu Pirogoff 7,994,900 3,994,900
3212 03.3798.0571 Tháo đốt bàn 7,226,900 3,226,900
3213 03.3800.0577 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương 9,204,600 5,204,600
3214 03.3813.0551 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 8,011,900 3,011,900
3215 03.3815.0493 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 7,142,500 3,142,500
3216 10.1038.0566 Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau 11,592,600 5,592,600
3217 10.1039.0553 Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ 10,105,100 5,105,100
3218 10.1041.0369 Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ 9,969,100 4,969,100
3219 10.1048.0369 Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước 9,969,100 4,969,100
3220 10.1052.0567 Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc 11,798,100 5,798,100
3221 10.1053.0369 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực 9,969,100 4,969,100
3222 13.0001.0676 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 14,625,200 8,625,200
3223 03.1680.0794 Mổ quặm bẩm sinh 6,068,800 2,068,800
3224 03.1849.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 3,991,000 991,000
3225 03.1858.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 3,631,000 631,000
3226 03.1673.0740 Bơm hơi tiền phòng 5,244,100 1,244,100
3227 03.3804.0559 Gỡ dính gân 7,302,900 3,302,900
3228 03.0078.0120 Mở khí quản 4,759,800 759,800
3229 13.0003.0674 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 9,395,200 4,395,200
3230 16.0055.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 3,861,000 861,000
3231 16.0055.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 3,455,500 455,500
3232 16.0055.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 3,991,000 991,000
3233 28.0053.0817 Phẫu thuật hẹp khe mi 3,763,600 763,600
3234 03.3320.0454 Cắt đoạn đại tràng 9,941,100 4,941,100
3235 03.3322.0454 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải 9,941,100 4,941,100
3236 03.3331.0458 Cắt đoạn ruột non 9,100,100 5,100,100
3237 03.3398.0465 Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ 8,993,400 3,993,400
3238 03.3455.0481 Nối nang tụy – hỗng tràng 9,870,100 4,870,100
3239 27.0300.1196 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách 7,434,500 2,434,500
3240 27.0307.1196 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo 7,434,500 2,434,500
3241 03.2444.1045 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm 6,208,800 1,208,800
3242 27.0353.1196 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận 7,434,500 2,434,500
3243 27.0362.0423 Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi 8,279,000 3,279,000
3244 27.0363.0423 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thận 8,279,000 3,279,000
3245 15.0203.0988 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản 6,045,800 3,045,800
3246 03.3304.0458 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng 10,100,100 5,100,100
3247 03.3305.0456 Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng 9,764,100 4,764,100
3248 03.3306.0456 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel 9,764,100 4,764,100
3249 03.3307.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su 9,764,100 4,764,100
3250 12.0063.1181 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ 13,570,200 8,570,200
3251 12.0064.1046 Cắt nang vùng sàn miệng 8,078,100 3,078,100
3252 12.0089.0945 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 9,944,000 4,944,000
3253 12.0107.0737 Cắt u kết mạc không vá 5,768,600 768,600
3254 03.3685.0571 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 6,226,900 3,226,900
3255 03.3750.0550 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 8,923,600 3,923,600
3256 03.4009.0457 Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột 9,663,800 4,663,800
3257 03.4011.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn 9,068,200 4,068,200
3258 03.4014.0470 Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần 7,781,900 3,781,900
3259 03.3367.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 6,816,900 2,816,900
3260 13.0077.0689 Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung 10,503,300 5,503,300
3261 03.3494.0421 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 9,569,100 4,569,100
3262 03.3883.0555 Phẫu thuật kéo dài chi 10,265,900 5,265,900
3263 10.1049.0566 Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm 11,592,600 5,592,600
3264 12.0102.0834 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 6,322,100 1,322,100
3265 14.0107.0827 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ 5,644,100 1,644,100
3266 27.0388.1210 Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát 7,913,900 2,913,900
3267 16.0234.1050 Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 3,493,500 493,500
3268 14.0129.0575 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 8,044,900 3,044,900
3269 14.0132.0838 Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép 6,194,100 1,194,100
3270 14.0135.0816 Phẫu thuật Epicanthus 4,930,200 930,200
3271 14.0136.0817 Phẫu thuật mở rộng khe mi 4,763,600 763,600
3272 14.0137.0817 Phẫu thuật hẹp khe mi 4,763,600 763,600
3273 14.0144.0775 Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 5,809,000 1,809,000
3274 14.0126.0829 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi 4,930,200 930,200
3275 14.0126.0830 Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi 5,213,600 1,213,600
3276 03.2581.0488 Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn 9,287,100 4,287,100
3277 03.4071.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa 6,818,700 2,818,700
3278 03.4078.0451 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa 8,136,900 3,136,900
3279 03.1621.0817 Phẫu thuật mở rộng khe mi 4,763,600 763,600
3280 15.0321.0912 Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương 6,804,100 2,804,100
3281 15.0322.0985 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước 12,715,300 7,715,300
3282 15.0323.0985 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau 12,715,300 7,715,300
3283 15.0329.0979 Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII 13,512,000 8,512,000
3284 15.0330.0985 Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản 12,715,300 7,715,300
3285 14.0073.0783 Lấy dị vật tiền phòng 6,244,100 1,244,100
3286 03.2451.1049 Cắt u phần mềm vùng cổ 6,928,100 2,928,100
3287 03.2454.1048 Cắt nang giáp móng 6,289,300 2,289,300
3288 03.2709.0424 Cắt một phần bàng quang 10,887,300 5,887,300
3289 03.2721.0598 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 12,815,100 6,815,100
3290 27.0400.1210 Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón 7,913,900 2,913,900
3291 27.0401.1210 Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần 7,913,900 2,913,900
3292 27.0402.1210 Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt 7,913,900 2,913,900
3293 27.0410.1210 Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp 7,913,900 2,913,900
3294 27.0411.1209 Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật) 10,343,300 4,343,300
3295 28.0004.0573 Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận 8,720,600 3,720,600
3296 14.0134.0861 Di thực hàng lông mi 4,891,500 891,500
3297 14.0141.0816 Điều trị di lệch góc mắt 5,930,200 930,200
3298 14.0143.0740 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 6,244,100 1,244,100
3299 14.0146.0860 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt…) 6,260,100 1,260,100
3300 14.0155.0762 Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc 6,130,200 1,130,200
3301 14.0186.0774 Cắt thị thần kinh 4,830,200 830,200
3302 12.0256.0582 Cắt u thận lành 8,433,300 3,433,300
3303 28.0046.0826 Kéo dài cân cơ nâng mi 5,402,600 1,402,600
3304 28.0070.0800 Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt 7,925,900 2,925,900
3305 28.0071.0583 Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt 6,396,200 2,396,200
3306 28.0073.0582 Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả 8,433,300 3,433,300
3307 28.0074.0337 Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII 7,572,800 2,572,800
3308 03.2457.1044 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm 5,771,000 771,000
3309 03.2535.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 6,928,100 2,928,100
3310 14.0089.0736 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 6,252,600 1,252,600
3311 03.2532.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 7,928,100 2,928,100
3312 03.2537.1047 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 7,228,100 3,228,100
3313 03.3290.0456 Cắt túi thừa tá tràng 9,764,100 4,764,100
3314 12.0086.0944 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 9,944,000 4,944,000
3315 12.0087.0944 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 9,944,000 4,944,000
3316 14.0110.0819 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 5,220,300 1,220,300
3317 14.0114.0820 Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt 4,913,600 913,600
3318 14.0115.0862 Sửa sẹo sau mổ lác 3,620,000 620,000
3319 14.0121.0860 Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) 6,260,100 1,260,100
3320 14.0122.0826 Cắt cơ Muller 6,402,600 1,402,600
3321 14.0123.0861 Lùi cơ nâng mi 4,891,500 891,500
3322 14.0128.0826 Kéo dài cân cơ nâng mi 6,402,600 1,402,600
3323 14.0130.0817 Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII 5,763,600 763,600
3324 27.0308.1209 Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày 10,343,300 4,343,300
3325 14.0131.0826 Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi 6,402,600 1,402,600
3326 28.0435.0583 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi 6,396,200 2,396,200
3327 14.0189.0789 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 5,698,800 698,800
3328 14.0227.0834 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình 6,322,100 1,322,100
3329 14.0230.0838 Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới 6,194,100 1,194,100
3330 15.0331.1049 Phẫu thuật cắt u da vùng mặt 6,928,100 2,928,100
3331 16.0295.0576 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 7,767,900 2,767,900
3332 03.3708.0552 Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái 13,094,200 7,094,200
3333 28.0246.1136 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch 10,363,900 5,363,900
3334 28.0247.1136 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch 10,363,900 5,363,900
3335 28.0248.1136 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận 10,363,900 5,363,900
3336 03.1727.1015 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,991,000 991,000
3337 03.3709.0578 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi 11,663,200 5,663,200
3338 03.3710.0571 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 6,226,900 3,226,900
3339 27.0288.0483 Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy 16,787,800 10,787,800
3340 27.0298.0485 Phẫu thuật nội soi cắt lách 9,897,800 4,897,800
3341 27.0299.0485 Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần 9,897,800 4,897,800
3342 27.0303.0485 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương 9,897,800 4,897,800
3343 03.3645.0550 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 8,923,600 3,923,600
3344 03.1680.0789 Mổ quặm bẩm sinh 4,698,800 698,800
3345 03.1680.0790 Mổ quặm bẩm sinh 5,572,200 1,572,200
3346 03.1680.0791 Mổ quặm bẩm sinh 4,935,200 935,200
3347 03.1680.0792 Mổ quặm bẩm sinh 5,188,600 1,188,600
3348 03.1680.0793 Mổ quặm bẩm sinh 5,833,000 1,833,000
3349 03.1680.0795 Mổ quặm bẩm sinh 5,387,000 1,387,000
3350 03.1677.0791 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 4,935,200 935,200
3351 03.2917.0828 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 6,244,100 1,244,100
3352 27.0304.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột 9,068,200 4,068,200
3353 27.0306.0490 Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột 9,068,200 4,068,200
3354 03.4023.0478 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan 7,781,900 3,781,900
3355 03.4026.0502 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày 6,745,200 2,745,200
3356 03.4030.0450 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày 10,597,800 5,597,800
3357 10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 12,381,300 7,381,300
3358 10.0858.0535 Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren 8,320,600 3,320,600
3359 10.0888.0559 Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay 8,302,900 3,302,900
3360 27.0309.0450 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống 11,597,800 5,597,800
3361 03.3647.0556 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 9,102,500 4,102,500
3362 03.3648.0534 Tháo khớp vai 8,994,900 3,994,900
3363 03.3650.0553 Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương 10,105,100 5,105,100
3364 27.0404.1196 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn 7,434,500 2,434,500
3365 27.0409.1197 Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo 5,596,600 1,596,600
3366 03.2523.0944 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm 9,944,000 4,944,000
3367 28.0258.1136 Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch 10,363,900 5,363,900
3368 28.0259.1135 Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da 9,436,400 4,436,400
3369 28.0261.1136 Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ 10,363,900 5,363,900
3370 28.0266.0653 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 7,135,800 3,135,800
3371 28.0267.0653 Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid 7,135,800 3,135,800
3372 28.0271.1136 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận 10,363,900 5,363,900
3373 28.0273.1135 Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da 9,436,400 4,436,400
3374 03.1688.0769 Khâu kết mạc 3,897,100 897,100
3375 03.3476.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 8,569,100 4,569,100
3376 03.3477.0421 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 8,569,100 4,569,100
3377 03.3478.0421 Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt 9,569,100 4,569,100
3378 03.3479.0421 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 8,569,100 4,569,100
3379 03.3480.0439 Tán sỏi ngoài cơ thể 6,454,000 2,454,000
3380 03.3489.0464 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 6,917,900 2,917,900
3381 03.3490.0422 Nối niệu quản – đài thận 11,374,200 6,374,200
3382 03.3491.0422 Cắt nối niệu quản 11,374,200 6,374,200
3383 03.3492.0421 Lấy sỏi niệu quản 9,569,100 4,569,100
3384 03.3493.0421 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 9,569,100 4,569,100
3385 10.0889.0559 Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung 8,302,900 3,302,900
3386 10.0890.0538 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt 8,320,600 3,320,600
3387 10.0891.0538 Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não 8,320,600 3,320,600
3388 27.0340.0419 Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa 9,781,900 4,781,900
3389 03.3517.0421 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 9,569,100 4,569,100
3390 27.0438.0541 Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai 9,602,500 3,602,500
3391 27.0439.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet 9,602,500 3,602,500
3392 03.3521.0429 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng 9,886,100 4,886,100
3393 27.0157.0450 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày 11,597,800 5,597,800
3394 03.1670.0770 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 5,799,600 799,600
3395 03.1674.0774 Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài 4,830,200 830,200
3396 03.1675.0798 Múc nội nhãn 4,599,800 599,800
3397 03.1676.0774 Cắt thị thần kinh 4,830,200 830,200
3398 03.1677.0788 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 5,351,400 1,351,400
3399 03.1677.0789 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 4,698,800 698,800
3400 03.1677.0790 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 5,572,200 1,572,200
3401 03.1677.0792 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 5,188,600 1,188,600
3402 03.1677.0793 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 5,833,000 1,833,000
3403 03.1677.0794 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 6,068,800 2,068,800
3404 03.1677.0795 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 5,387,000 1,387,000
3405 03.1678.0794 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 7,068,800 2,068,800
3406 03.1678.0795 Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) 6,387,000 1,387,000
3407 03.1680.0788 Mổ quặm bẩm sinh 5,351,400 1,351,400
3408 03.3530.0429 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang 8,886,100 4,886,100
3409 03.3531.0421 Mổ lấy sỏi bàng quang 8,569,100 4,569,100
3410 03.3532.0121 Mở thông bàng quang 4,405,500 405,500
3411 03.3522.0424 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 10,887,300 5,887,300
3412 03.3686.0571 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 7,226,900 3,226,900
3413 03.3687.0571 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 6,226,900 3,226,900
3414 03.3689.0556 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 8,102,500 4,102,500
3415 03.3690.0556 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay 8,102,500 4,102,500
3416 03.3698.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 7,320,600 3,320,600
3417 03.3699.0555 Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài 10,265,900 5,265,900
3418 03.3700.0550 Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não 8,923,600 3,923,600
3419 03.3701.0550 Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ 8,923,600 3,923,600
3420 03.2255.0616 Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục 9,545,300 4,545,300
3421 12.0266.0434 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch 9,621,100 4,621,100
3422 03.1578.0763 Gọt giác mạc đơn thuần 4,860,200 860,200
3423 03.1579.0761 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 5,430,500 1,430,500
3424 10.0945.0550 Phẫu thuật xơ cứng phức tạp 8,923,600 3,923,600
3425 03.1580.0850 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối 8,561,900 2,561,900
3426 03.1582.0781 Lấy dị vật trong củng mạc 5,013,600 1,013,600
3427 03.1583.0783 Lấy dị vật tiền phòng 6,244,100 1,244,100
3428 03.1586.0828 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu 6,244,100 1,244,100
3429 03.1587.0828 Cố định màng xương tạo cùng đồ 5,244,100 1,244,100
3430 03.1588.0828 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới 5,244,100 1,244,100
3431 03.1589.0827 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 6,644,100 1,644,100
3432 03.1595.0800 Nâng sàn hốc mắt 7,925,900 2,925,900
3433 03.1596.0828 Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả 7,244,100 1,244,100
3434 03.1597.0828 Tái tạo cùng đồ 6,244,100 1,244,100
3435 03.1660.0764 Khâu cò mi, tháo cò 3,452,400 452,400
3436 03.3275.0446 Phẫu thuật điều trị rò thực quản 13,490,300 8,490,300
3437 03.3304.0455 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng 7,705,700 2,705,700
3438 03.1600.0827 Tạo hình đường lệ ± điểm lệ 5,644,100 1,644,100
3439 03.1601.0820 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) 5,913,600 913,600
3440 03.1602.0818 Phẫu thuật lác thông thường 4,830,200 830,200
3441 03.1602.0819 Phẫu thuật lác thông thường 5,220,300 1,220,300
3442 03.1609.0826 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 6,402,600 1,402,600
3443 03.1610.0826 Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 6,402,600 1,402,600
3444 03.1615.0575 Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 8,044,900 3,044,900
3445 13.0061.0598 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 12,815,100 6,815,100
3446 13.0063.0690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 11,346,300 6,346,300
3447 13.0064.0690 Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 11,346,300 6,346,300
3448 13.0065.0687 Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 11,548,300 6,548,300
3449 14.0079.0827 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 6,644,100 1,644,100
3450 03.1858.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 3,861,000 861,000
3451 03.1858.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 3,455,500 455,500
3452 03.1858.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 3,991,000 991,000
3453 10.1093.0566 Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong 11,592,600 5,592,600
3454 03.3379.0494 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ 6,816,900 2,816,900
3455 10.0950.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp gối 9,002,600 4,002,600
3456 10.0951.0551 Phẫu thuật gỡ dính khớp gối 8,011,900 3,011,900
3457 03.3282.0493 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 7,142,500 3,142,500
3458 03.1662.0818 Phẫu thuật lác thông thường 5,830,200 830,200
3459 03.1662.0819 Phẫu thuật lác thông thường 6,220,300 1,220,300
3460 03.1668.0766 Khâu củng mạc 6,322,100 1,322,100
3461 03.1669.0767 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 6,244,100 1,244,100
3462 03.2521.0945 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 9,944,000 4,944,000
3463 03.2524.1181 Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ 13,570,200 8,570,200
3464 10.0812.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay 11,204,600 5,204,600
3465 10.0813.0573 Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền 9,720,600 3,720,600
3466 03.3384.0492 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt 8,512,900 3,512,900
3467 03.3385.0493 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng 7,142,500 3,142,500
3468 10.0278.0583 Phẫu thuật cắt u thành ngực 6,396,200 2,396,200
3469 03.3397.0492 Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng 7,512,900 3,512,900
3470 03.3399.0600 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 3,873,000 873,000
3471 03.3400.0632 Lấy máu tụ tầng sinh môn 5,501,900 2,501,900
3472 03.3401.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 6,512,900 3,512,900
3473 03.3409.0466 Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới 14,075,300 9,075,300
3474 03.2247.0627 Cắt cụt cổ tử cung 7,019,800 3,019,800
3475 10.0969.0553 Phẫu thuật ghép xương nhân tạo 9,105,100 5,105,100
3476 10.1080.0570 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng 11,496,100 5,496,100
3477 10.1084.0568 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng 11,996,400 5,996,400
3478 10.0288.0583 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 6,396,200 2,396,200
3479 10.0299.0421 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 9,569,100 4,569,100
3480 10.0300.0455 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp 7,705,700 2,705,700
3481 10.0309.0421 Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt 10,569,100 4,569,100
3482 03.2248.0685 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 7,054,800 3,054,800
3483 03.2249.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 9,308,300 4,308,300
3484 03.2252.0662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 7,932,800 2,932,800
3485 16.0025.1037 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học 5,172,800 1,172,800
3486 13.0121.0688 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc 10,990,300 5,990,300
3487 10.0167.0582 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi 8,433,300 3,433,300
3488 10.0172.0582 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi 8,433,300 3,433,300
3489 13.0169.0599 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 10,507,100 5,507,100
3490 13.0177.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 6,971,900 2,971,900
3491 03.2531.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 8,397,900 3,397,900
3492 10.0331.0423 Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản 8,279,000 3,279,000
3493 10.0334.0464 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong 7,917,900 2,917,900
3494 10.0830.0556 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert 9,102,500 4,102,500
3495 03.3387.0489 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn 9,141,100 5,141,100
3496 03.3388.0489 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột 9,141,100 5,141,100
3497 03.3389.0456 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột 9,764,100 4,764,100
3498 03.3390.0487 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc 11,419,200 6,419,200
3499 03.3391.0683 Cắt u nang buồng trứng 7,217,800 3,217,800
3500 13.0073.0702 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 13,279,100 7,279,100
3501 03.3283.0493 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn 8,142,500 3,142,500
3502 03.3284.0448 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành 10,495,300 5,495,300
3503 03.3285.0448 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày 10,495,300 5,495,300
3504 03.3286.0449 Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính 13,208,300 8,208,300
3505 10.0854.0535 Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) 8,320,600 3,320,600
3506 10.0855.0543 Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) 8,602,500 3,602,500
3507 10.0857.0550 Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước 7,923,600 3,923,600
3508 03.3392.0417 Cắt u tuyến thượng thận 11,823,200 6,823,200
3509 03.3394.0464 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 5,917,900 2,917,900
3510 03.3396.0492 Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt 7,512,900 3,512,900
3511 12.0103.0834 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 6,322,100 1,322,100
3512 12.0104.0562 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình 9,421,700 4,421,700
3513 12.0105.0562 Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình 9,421,700 4,421,700
3514 12.0108.0824 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 5,930,200 930,200
3515 12.0109.0837 Cắt u tiền phòng 6,322,100 1,322,100
3516 13.0076.0689 Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 10,503,300 5,503,300
3517 13.0080.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn 10,503,300 5,503,300
3518 12.0335.0534 Cắt cụt cẳng chân do ung thư 8,994,900 3,994,900
3519 12.0336.0534 Cắt cụt đùi do ung thư 8,994,900 3,994,900
3520 12.0307.0573 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân 8,720,600 3,720,600
3521 12.0291.0681 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 9,308,300 4,308,300
3522 14.0076.0828 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu 6,244,100 1,244,100
3523 14.0077.0828 Cố định màng xương tạo cùng đồ 5,244,100 1,244,100
3524 14.0078.0828 Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới 5,244,100 1,244,100
3525 13.0131.0697 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 10,395,300 5,395,300
3526 10.0320.0423 Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes 8,279,000 3,279,000
3527 15.0020.0911 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần 9,058,900 4,058,900
3528 10.0958.0549 Phẫu thuật đóng cứng khớp khác 9,002,600 4,002,600
3529 12.0295.0598 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 12,815,100 6,815,100
3530 12.0297.0661 Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng 11,836,200 6,836,200
3531 12.0302.0590 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 7,059,900 3,059,900
3532 12.0303.0633 Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 7,716,600 3,716,600
3533 12.0304.0592 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 9,158,300 4,158,300
3534 03.3289.0491 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày 7,683,900 2,683,900
3535 03.3294.0448 Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi 10,495,300 5,495,300
3536 03.3295.0465 Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh 8,993,400 3,993,400
3537 03.3437.0481 Nối ống mật chủ – hỗng tràng 8,870,100 4,870,100
3538 03.3438.0464 Dẫn lưu đường mật ra da 6,917,900 2,917,900
3539 03.3442.0481 Nối túi mật – hỗng tràng 8,870,100 4,870,100
3540 14.0067.0762 Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu 5,130,200 1,130,200
3541 14.0068.0763 Gọt giác mạc đơn thuần 4,860,200 860,200
3542 14.0069.0761 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 5,430,500 1,430,500
3543 14.0070.0850 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối 8,561,900 2,561,900
3544 14.0071.0781 Lấy dị vật hốc mắt 5,013,600 1,013,600
3545 12.0330.1185 Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay 12,770,200 7,770,200
3546 12.0331.1189 Tháo nửa bàn chân trước do ung thư 8,300,700 3,300,700
3547 12.0332.1189 Tháo khớp cổ chân do ung thư 8,300,700 3,300,700
3548 12.0333.0551 Tháo khớp gối do ung thư 8,011,900 3,011,900
3549 12.0334.0534 Tháo khớp háng do ung thư 8,994,900 3,994,900
3550 12.0339.0558 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 9,085,900 4,085,900
3551 12.0340.0558 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 9,085,900 4,085,900
3552 12.0012.1048 Cắt các u nang giáp móng 6,289,300 2,289,300
3553 15.0327.0982 Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương 11,258,000 6,258,000
3554 15.0328.0982 Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương 11,258,000 6,258,000
3555 15.0360.0977 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê) 8,003,900 4,003,900
3556 12.0326.0534 Cắt chi và vét hạch do ung thư 8,994,900 3,994,900
3557 12.0327.0534 Tháo khớp cổ tay do ung thư 8,994,900 3,994,900
3558 12.0328.0534 Cắt cụt cánh tay do ung thư 8,994,900 3,994,900
3559 12.0329.0534 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 8,994,900 3,994,900
3560 03.3273.0446 Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản 13,490,300 8,490,300
3561 03.2455.1045 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 6,208,800 1,208,800
3562 03.2456.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 4,771,000 771,000
3563 16.0045.1012 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,631,000 631,000
3564 16.0045.1013 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,861,000 861,000
3565 16.0045.1014 Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,455,500 455,500
3566 03.2725.0681 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 9,308,300 4,308,300
3567 03.2726.0627 Cắt cụt cổ tử cung 8,019,800 3,019,800
3568 03.2729.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn 7,217,800 3,217,800
3569 03.2730.0683 Cắt u nang buồng trứng 7,217,800 3,217,800
3570 03.2731.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 7,217,800 3,217,800
3571 03.2732.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 7,217,800 3,217,800
3572 03.2734.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 5,369,400 1,369,400
3573 13.0114.0590 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 6,059,900 3,059,900
3574 14.0088.0736 Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép 5,252,600 1,252,600
3575 14.0102.0800 Nâng sàn hốc mắt 7,925,900 2,925,900
3576 14.0108.0820 Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) 5,913,600 913,600
3577 14.0118.0826 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 6,402,600 1,402,600
3578 14.0119.0826 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 6,402,600 1,402,600
3579 14.0124.0838 Vá da tạo hình mi 6,194,100 1,194,100
3580 14.0125.0829 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 4,930,200 930,200
3581 14.0125.0830 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 5,213,600 1,213,600
3582 03.2735.0653 Cắt u vú lành tính 7,135,800 3,135,800
3583 03.2736.0591 Mổ bóc nhân xơ vú 5,079,400 1,079,400
3584 03.2743.1185 Tháo khớp vai do ung thư chi trên 12,770,200 7,770,200
3585 03.2744.0534 Cắt cụt cánh tay do ung thư 8,994,900 3,994,900
3586 10.0340.0583 Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ 6,396,200 2,396,200
3587 14.0072.0781 Lấy dị vật trong củng mạc 5,013,600 1,013,600
3588 10.0345.0424 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột 11,887,300 5,887,300
3589 10.0348.0582 Cắm niệu quản bàng quang 8,433,300 3,433,300
3590 10.0351.0583 Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức 6,396,200 2,396,200
3591 16.0022.1037 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học 5,172,800 1,172,800
3592 14.0046.0812 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 6,020,300 2,020,300
3593 14.0049.0733 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính 6,322,100 1,322,100
3594 14.0050.0807 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 5,032,600 1,032,600
3595 14.0051.0804 Mở bao sau bằng phẫu thuật 4,680,200 680,200
3596 10.0559.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ 7,816,900 2,816,900
3597 10.1067.0567 Cố định cột sống và cánh chậu 11,798,100 5,798,100
3598 10.1069.0567 Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương 11,798,100 5,798,100
3599 27.0151.0450 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày 10,597,800 5,597,800
3600 03.3301.0458 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh 10,100,100 5,100,100
3601 03.1849.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 3,631,000 631,000
3602 03.1849.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 3,861,000 861,000
3603 03.1849.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 3,455,500 455,500
3604 12.0135.1189 Cắt u lưỡi lành tính 8,300,700 3,300,700
3605 12.0137.0944 Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ 9,944,000 4,944,000
3606 12.0138.0941 Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ 12,249,700 7,249,700
3607 12.0154.0488 Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn 9,287,100 4,287,100
3608 10.1072.0567 Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động 11,798,100 5,798,100
3609 10.1075.0567 Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) 11,798,100 5,798,100
3610 10.1076.0553 Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng 10,105,100 5,105,100
3611 03.1850.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 3,631,000 631,000
3612 03.1850.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 3,861,000 861,000
3613 03.1850.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 3,455,500 455,500
3614 03.1850.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 3,991,000 991,000
3615 03.1853.1011 Điều trị tủy lại 3,987,500 987,500
3616 03.1527.0815 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± IOL 7,752,600 2,752,600
3617 03.3428.0474 Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr 9,970,100 4,970,100
3618 03.3429.0474 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun 9,970,100 4,970,100
3619 03.3433.0466 Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan 14,075,300 9,075,300
3620 03.1688.0768 Khâu kết mạc 4,595,200 1,595,200
3621 10.1037.0556 Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng 10,102,500 4,102,500
3622 03.1637.0813 Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm 7,644,100 1,644,100
3623 03.1638.0813 Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm 7,644,100 1,644,100
3624 03.2578.0945 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII 9,944,000 4,944,000
3625 03.2579.0941 Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ 12,249,700 7,249,700
3626 12.0190.0583 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm 6,396,200 2,396,200
3627 12.0191.0407 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 – 10 cm 8,311,900 3,311,900
3628 12.0194.1189 Phẫu thuật vét hạch nách 8,300,700 3,300,700
3629 10.1085.0568 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan 11,996,400 5,996,400
3630 10.1086.0568 Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống 11,996,400 5,996,400
3631 12.0172.0583 Phẫu thuật bóc u thành ngực 6,396,200 2,396,200
3632 03.2745.0534 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 8,994,900 3,994,900
3633 03.2746.0534 Tháo khớp cổ tay do ung thư 8,994,900 3,994,900
3634 03.2747.0534 Tháo khớp háng do ung thư chi dưới 8,994,900 3,994,900
3635 03.2748.0534 Căt cụt cẳng chân do ung thư 8,994,900 3,994,900
3636 03.2749.0534 Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới 8,994,900 3,994,900
3637 03.2750.0534 Tháo khớp gối do ung thư 8,994,900 3,994,900
3638 10.1047.0369 Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước 10,969,100 4,969,100
3639 10.1051.0369 Phẫu thuật nang Tarlov 9,969,100 4,969,100
3640 10.1054.0369 Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn 10,969,100 4,969,100
3641 10.1060.0369 Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước 10,969,100 4,969,100
3642 10.1064.0567 Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên 11,798,100 5,798,100
3643 10.1065.0567 Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) 11,798,100 5,798,100
3644 10.1066.0582 Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) 8,433,300 3,433,300
3645 10.1078.0369 Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung 9,969,100 4,969,100
3646 10.1082.0567 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng – cùng 11,798,100 5,798,100
3647 10.1083.0568 Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống 11,996,400 5,996,400
3648 10.1087.0581 Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong 11,712,200 5,712,200
3649 03.2758.0558 Cắt u xương, sụn 8,085,900 4,085,900
3650 03.2759.0534 Cắt chi và vét hạch do ung thư 8,994,900 3,994,900
3651 10.1037.0557 Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng 11,474,500 5,474,500
3652 10.1040.0581 Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu 11,712,200 5,712,200
3653 10.1042.0581 Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước 11,712,200 5,712,200
3654 10.1044.0581 Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ 11,712,200 5,712,200
3655 28.0281.1126 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân 9,449,400 5,449,400
3656 28.0282.1136 Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch 10,363,900 5,363,900
3657 28.0283.1136 Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch 10,363,900 5,363,900
3658 28.0284.1136 Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch 10,363,900 5,363,900
3659 03.1560.0812 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL 7,020,300 2,020,300
3660 03.1562.0821 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL 6,944,100 1,944,100
3661 10.0545.0465 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung 8,993,400 3,993,400
3662 10.0366.0581 Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt 11,712,200 5,712,200
3663 10.0373.0434 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 10,621,100 4,621,100
3664 03.3267.0442 Cắt túi thừa thực quản ngực 13,225,300 8,225,300
3665 10.0554.0494 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) 6,816,900 2,816,900
3666 10.0383.0436 Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến 6,920,900 1,920,900
3667 10.0391.0435 Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật 7,490,900 2,490,900
3668 15.0081.0919 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 4,489,500 489,500
3669 10.0818.0559 Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I 8,302,900 3,302,900
3670 28.0315.1126 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay 9,449,400 5,449,400
3671 03.1800.1036 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 3,369,500 369,500
3672 28.0316.1126 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay 9,449,400 5,449,400
3673 28.0317.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ 8,720,600 3,720,600
3674 28.0318.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ 8,720,600 3,720,600
3675 10.0895.0573 Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước 7,720,600 3,720,600
3676 10.0907.0551 Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET 8,011,900 3,011,900
3677 10.0401.0583 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 6,396,200 2,396,200
3678 10.0409.0423 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 8,279,000 3,279,000
3679 11.0158.1112 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực 9,183,300 4,183,300
3680 11.0159.1144 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 6,872,600 2,872,600
3681 11.0161.1144 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín 6,872,600 2,872,600
3682 11.0142.1154 Phẫu thuật cắt cuống da Ý 7,726,200 2,726,200
3683 10.0392.0583 Phẫu thuật điều trị són tiểu 7,396,200 2,396,200
3684 10.0393.0583 Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT 6,396,200 2,396,200
3685 10.0426.0442 Cắt túi thừa thực quản ngực 14,225,300 8,225,300
3686 03.1564.0733 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK 6,322,100 1,322,100
3687 03.1565.0812 Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) 7,020,300 2,020,300
3688 03.1567.0807 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 5,032,600 1,032,600
3689 03.1568.0804 Mở bao sau bằng phẫu thuật 4,680,200 680,200
3690 03.2443.1045 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm 6,208,800 1,208,800
3691 10.0415.0400 Mở ngực thăm dò, sinh thiết 7,595,500 3,595,500
3692 03.2257.0663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 9,142,300 4,142,300
3693 03.2264.0669 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 7,116,800 3,116,800
3694 03.3067.0383 Phẫu thuật viêm xương sọ 10,095,200 6,095,200
3695 03.3371.0494 Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp 7,816,900 2,816,900
3696 03.3377.0494 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 6,816,900 2,816,900
3697 03.3378.0494 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 6,816,900 2,816,900
3698 03.2180.0954 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 7,209,900 3,209,900
3699 12.0045.1049 Cắt u cơ vùng hàm mặt 7,928,100 2,928,100
3700 12.0008.0834 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 6,322,100 1,322,100
3701 12.0011.1190 Cắt các u lành tuyến giáp 6,140,700 2,140,700
3702 12.0013.0834 Cắt các u nang mang 6,322,100 1,322,100
3703 12.0015.0356 Cắt các u ác tuyến giáp 11,955,600 6,955,600
3704 12.0015.0357 Cắt các u ác tuyến giáp 9,561,600 4,561,600
3705 12.0053.1189 Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ 8,300,700 3,300,700
3706 12.0062.0834 Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 5,322,100 1,322,100
3707 12.0065.0944 Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm 9,944,000 4,944,000
3708 12.0014.0945 Cắt các u ác tuyến mang tai 9,944,000 4,944,000
3709 12.0016.0944 Cắt các u ác tuyến dưới hàm 9,944,000 4,944,000
3710 03.1846.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,631,000 631,000
3711 03.1846.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,861,000 861,000
3712 03.1846.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,455,500 455,500
3713 03.1846.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,991,000 991,000
3714 03.1622.0817 Phẫu thuật hẹp khe mi 4,763,600 763,600
3715 03.1623.0816 Phẫu thuật Epicanthus 4,930,200 930,200
3716 03.1627.0816 Điều trị di lệch góc mắt 5,930,200 930,200
3717 03.1632.0731 Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU 6,344,100 1,344,100
3718 03.1633.0731 Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C 6,344,100 1,344,100
3719 03.1634.0805 Cắt củng mạc sâu đơn thuần 6,202,600 1,202,600
3720 03.1635.0841 Rạch góc tiền phòng 7,244,100 1,244,100
3721 03.1636.0805 Mở bè ± cắt bè 6,202,600 1,202,600
3722 03.2504.0488 Vét hạch cổ bảo tồn 9,287,100 4,287,100
3723 03.2518.1060 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 8,397,900 3,397,900
3724 15.0134.0912 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 5,804,100 2,804,100
3725 15.0134.0913 Nâng xương chính mũi sau chấn thương 4,326,200 1,326,200
3726 27.0075.0125 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi 10,859,300 5,859,300
3727 27.0076.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực 9,068,200 4,068,200
3728 27.0077.0125 Phẫu thuật nội soi gỡ dính – hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi 10,859,300 5,859,300
3729 27.0078.0124 Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi 10,081,300 5,081,300
3730 10.0694.0582 Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành 8,433,300 3,433,300
3731 27.0093.1196 Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán 7,434,500 2,434,500
3732 15.0154.0914 Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 4,852,900 852,900
3733 15.0078.0978 Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 7,180,600 3,180,600
3734 15.0079.0969 Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 8,211,900 4,211,900
3735 16.0220.1042 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 4,601,000 601,000
3736 15.0106.0969 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 8,211,900 4,211,900
3737 12.0258.0487 Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc 11,419,200 6,419,200
3738 12.0270.0599 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 10,507,100 5,507,100
3739 12.0271.0599 Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên 10,507,100 5,507,100
3740 12.0272.0599 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú 10,507,100 5,507,100
3741 03.2953.1137 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ 8,034,300 4,034,300
3742 10.0540.0465 Đóng rò trực tràng – âm đạo 8,993,400 3,993,400
3743 10.0541.0465 Đóng rò trực tràng – bàng quang 8,993,400 3,993,400
3744 10.0542.0465 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản 8,993,400 3,993,400
3745 10.0543.0465 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo 8,993,400 3,993,400
3746 10.0544.0465 Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn 8,993,400 3,993,400
3747 03.3342.0456 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 9,764,100 4,764,100
3748 12.0276.0683 Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú 8,217,800 3,217,800
3749 16.0051.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,861,000 861,000
3750 16.0051.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,455,500 455,500
3751 16.0051.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy 3,991,000 991,000
3752 16.0053.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 3,861,000 861,000
3753 16.0053.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 3,455,500 455,500
3754 16.0053.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay 3,991,000 991,000
3755 03.2923.0772 Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt 4,813,600 813,600
3756 03.3343.0461 Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì 10,367,200 5,367,200
3757 03.3346.0663 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp 9,142,300 4,142,300
3758 10.0321.0417 Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) 11,823,200 6,823,200
3759 10.0332.0422 Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột 12,374,200 6,374,200
3760 10.0337.0424 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey 11,887,300 5,887,300
3761 16.0055.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy 3,631,000 631,000
3762 12.0136.0941 Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ 12,249,700 7,249,700
3763 12.0140.1182 Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 15,470,200 9,470,200
3764 12.0153.0945 Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII 9,944,000 4,944,000
3765 15.0113.0970 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 7,526,900 3,526,900
3766 15.0036.0971 Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ 7,209,900 3,209,900
3767 15.0049.0971 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 6,209,900 3,209,900
3768 03.3664.0548 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 8,324,900 4,324,900
3769 03.3722.0548 Phẫu thuật toác khớp mu 9,324,900 4,324,900
3770 03.3663.0556 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu 9,102,500 4,102,500
3771 03.3666.0550 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 7,923,600 3,923,600
3772 03.3667.0551 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 7,011,900 3,011,900
3773 03.3670.0550 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 8,923,600 3,923,600
3774 27.0440.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai 9,602,500 3,602,500
3775 27.0441.0541 Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay 9,602,500 3,602,500
3776 13.0081.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 10,503,300 5,503,300
3777 13.0082.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 10,503,300 5,503,300
3778 13.0097.0693 Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 11,455,300 6,455,300
3779 03.3671.0551 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 8,011,900 3,011,900
3780 03.3672.0551 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 8,011,900 3,011,900
3781 03.2715.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 9,703,100 4,703,100
3782 03.3469.0416 Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi 9,703,100 4,703,100
3783 03.3470.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 9,703,100 4,703,100
3784 27.0443.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn 10,594,500 4,594,500
3785 27.0447.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai 8,602,500 3,602,500
3786 27.0458.0541 Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang 8,602,500 3,602,500
3787 03.3676.0556 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles 8,102,500 4,102,500
3788 03.3680.0534 Cắt cụt cánh tay 6,994,900 3,994,900
3789 03.3681.0534 Tháo khớp khuỷu 6,994,900 3,994,900
3790 03.3682.0534 Cắt cụt cẳng tay 7,994,900 3,994,900
3791 03.3683.0534 Tháo khớp cổ tay 7,994,900 3,994,900
3792 03.3471.0416 Cắt thận đơn thuần 9,703,100 4,703,100
3793 03.3472.0416 Cắt một nửa thận 9,703,100 4,703,100
3794 03.3527.0425 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 11,140,200 6,140,200
3795 10.0301.0416 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ 9,703,100 4,703,100
3796 10.0302.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 10,703,100 4,703,100
3797 10.0314.0416 Cắt eo thận móng ngựa 9,703,100 4,703,100
3798 10.0322.0416 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch 10,703,100 4,703,100
3799 13.0083.0689 Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ 10,503,300 5,503,300
3800 13.0087.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 10,503,300 5,503,300
3801 13.0088.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 10,503,300 5,503,300
3802 13.0090.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 10,503,300 5,503,300
3803 11.0169.1138 Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính 9,331,400 4,331,400
3804 12.0257.0416 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu 9,703,100 4,703,100
3805 15.0035.0971 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 7,209,900 3,209,900
3806 12.0260.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 9,703,100 4,703,100
3807 15.0097.0960 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 6,981,800 2,981,800
3808 03.3768.0538 Chuyển cân liệt thần kinh mác nông 8,320,600 3,320,600
3809 28.0325.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận 7,720,600 3,720,600
3810 28.0330.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận 7,720,600 3,720,600
3811 25.0095.1738 Xét nghiệm đột biến gen BRAF 10,851,100 4,851,100
3812 03.3443.0464 Dẫn lưu túi mật 5,917,900 2,917,900
3813 03.3444.0464 Dẫn lưu nang ống mật chủ 5,917,900 2,917,900
3814 03.3454.0464 Nối nang tụy – dạ dày 7,917,900 2,917,900
3815 03.3456.0486 Cắt đuôi tụy 9,955,100 4,955,100
3816 03.3457.0486 Cắt thân + đuôi tụy 9,955,100 4,955,100
3817 03.3458.0493 Dẫn lưu áp xe tụy 6,142,500 3,142,500
3818 03.3461.0484 Cắt lách bán phần do chấn thương 9,943,100 4,943,100
3819 03.3463.0484 Cắt lách toàn bộ do chấn thương 9,943,100 4,943,100
3820 03.3465.0421 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 9,569,100 4,569,100
3821 28.0016.1136 Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ 10,363,900 5,363,900
3822 28.0017.1136 Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu 10,363,900 5,363,900
3823 03.3769.0538 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 8,320,600 3,320,600
3824 03.3773.0556 Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân 9,102,500 4,102,500
3825 03.3775.0534 Cắt cụt cẳng chân 7,994,900 3,994,900
3826 03.3776.0571 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 8,226,900 3,226,900
3827 03.3777.0571 Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian 8,226,900 3,226,900
3828 03.3778.0556 Găm Kirschner trong gãy mắt cá 8,102,500 4,102,500
3829 03.3779.0556 Kết hợp xương trong trong gãy xương mác 8,102,500 4,102,500
3830 28.0319.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận 8,720,600 3,720,600
3831 28.0320.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận 8,720,600 3,720,600
3832 03.3786.0556 Đặt vít gãy thân xương sên 8,102,500 4,102,500
3833 03.3787.0556 Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm 8,102,500 4,102,500
3834 03.3788.0556 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên 8,102,500 4,102,500
3835 03.3789.0556 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 8,102,500 4,102,500
3836 03.3790.0537 Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo 7,411,300 3,411,300
3837 03.3791.0537 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ 7,411,300 3,411,300
3838 03.3792.0534 Tháo một nửa bàn chân trước 7,994,900 3,994,900
3839 03.3761.0556 Phẫu thuật chân chữ O 9,102,500 4,102,500
3840 03.3763.0559 Phẫu thuật co gân Achille 9,302,900 3,302,900
3841 25.0093.1739 Xét nghiệm đột biến gen EGFR 10,651,100 5,651,100
3842 25.0094.1740 Xét nghiệm đột biến gen KRAS 11,451,100 5,451,100
3843 28.0350.0552 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi 13,094,200 7,094,200
3844 28.0363.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ 8,720,600 3,720,600
3845 28.0364.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ 8,720,600 3,720,600
3846 28.0365.0573 Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận 8,720,600 3,720,600
3847 28.0390.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ 8,720,600 3,720,600
3848 28.0391.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ 8,720,600 3,720,600
3849 28.0392.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ 8,720,600 3,720,600
3850 28.0393.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ 8,720,600 3,720,600
3851 28.0394.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận 8,720,600 3,720,600
3852 03.3879.0407 Cắt u máu trong xương 8,311,900 3,311,900
3853 03.3884.0573 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ 8,720,600 3,720,600
3854 03.3886.0553 Ghép trong mất đoạn xương 10,105,100 5,105,100
3855 03.3887.0556 Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương 9,102,500 4,102,500
3856 27.0476.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó 10,594,500 4,594,500
3857 27.0477.0542 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó 10,594,500 4,594,500
3858 27.0482.0541 Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân 9,602,500 3,602,500
3859 28.0072.0800 Nâng sàn hốc mắt 7,925,900 2,925,900
3860 28.0395.0573 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận 8,720,600 3,720,600
3861 28.0466.1134 Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt 8,630,500 4,630,500
3862 28.0467.1134 Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay 8,630,500 4,630,500
3863 28.0468.1134 Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông 9,630,500 4,630,500
3864 03.3889.0556 Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy 9,102,500 4,102,500
3865 03.3894.0573 Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối 8,720,600 3,720,600
3866 03.3896.0344 Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên 7,698,800 2,698,800
3867 03.3905.0563 Rút chỉ thép xương ức 5,857,900 1,857,900
3868 03.3907.0573 Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối 8,720,600 3,720,600
3869 03.3913.1048 Cắt nang giáp móng 7,289,300 2,289,300
3870 14.0081.0847 Sinh thiết tổ chức hốc mắt 3,151,000 151,000
3871 14.0231.0337 Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) 7,572,800 2,572,800
3872 14.0235.0828 Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 6,244,100 1,244,100
3873 13.0140.0627 Khoét chóp cổ tử cung 7,019,800 3,019,800
3874 10.1095.0567 Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống 11,798,100 5,798,100
3875 10.1107.0369 Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên 9,969,100 4,969,100
3876 10.0475.0459 Khâu vùi túi thừa tá tràng 7,815,900 2,815,900
3877 10.0476.0459 Cắt túi thừa tá tràng 7,815,900 2,815,900
3878 03.2549.0737 Cắt u kết mạc không vá 5,768,600 768,600
3879 03.2556.0941 Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 13,249,700 7,249,700
3880 03.2559.0941 Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ 12,249,700 7,249,700
3881 03.3411.0466 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 14,075,300 9,075,300
3882 03.3412.0466 Cắt hạ phân thùy gan 14,075,300 9,075,300
3883 03.3413.0466 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 14,075,300 9,075,300
3884 03.3415.0471 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 9,861,600 5,861,600
3885 03.3416.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan 6,142,500 3,142,500
3886 03.3417.0481 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan – hỗng tràng 9,870,100 4,870,100
3887 03.3420.0466 Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan 14,075,300 9,075,300
3888 03.3421.0481 Nối ống mật chủ – tá tràng 9,870,100 4,870,100
3889 03.3422.0474 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi 9,970,100 4,970,100
3890 03.3423.0469 Phẫu thuật sỏi trong gan 10,170,100 5,170,100
3891 03.3424.0469 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan 10,170,100 5,170,100
3892 03.3425.0466 Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan 14,075,300 9,075,300
3893 03.3427.0472 Cắt túi mật 8,993,100 4,993,100
3894 10.0829.0582 Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới 8,433,300 3,433,300
3895 10.0831.0556 Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền 9,102,500 4,102,500
3896 10.0856.0551 Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh 8,011,900 3,011,900
3897 03.2538.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm 8,397,900 3,397,900
3898 03.2540.0371 Cắt u nội nhãn 11,111,300 6,111,300
3899 03.2543.0836 Cắt u mi cả bề dày không vá 5,812,100 812,100
3900 03.2548.0737 Cắt u kết mạc, giác mạc không vá 5,768,600 768,600
3901 25.0096.1740 Xét nghiệm đột biến gen NRAS 11,451,100 5,451,100
3902 25.0110.1302 Phân tích tính đa hình gen DPYD 8,225,700 2,225,700
3903 07.0221.0574 Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ 8,699,100 4,699,100
3904 28.0253.0573 Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại 8,720,600 3,720,600
3905 14.0045.0815 Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL 8,752,600 2,752,600
3906 28.0425.0583 Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt 6,396,200 2,396,200
3907 02.0248.0499 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 1,464,000 2,125,300
3908 08.0015.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 13,100 14,000
3909 12.0216.0487 Cắt u sau phúc mạc 5,970,000 6,419,200
3910 12.0236.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4,571,000 4,870,100
3911 12.0241.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4,656,000 4,955,100
3912 12.0210.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7,190,000 7,639,200
3913 08.0483.0280 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 47,000 76,000
3914 08.0484.0281 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy 10,000 39,000
3915 08.0485.0235 Giác hơi 27,000 36,700
3916 03.4178.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện 71,000 78,300
3917 03.4179.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng 71,000 78,300
3918 03.4180.0230 Điện nhĩ châm điều trị táo bón 71,000 78,300
3919 03.4181.0227 Cấy chỉ điều trị sa trực tràng 159,000 156,400
3920 03.4182.0230 Điện châm điều trị sa trực tràng 71,000 78,300
3921 03.4183.0271 Thủy châm điều trị sa trực tràng 47,000 77,100
3922 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 320,000 352,300
3923 01.0317.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 596,000 685,500
3924 01.0318.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1,069,000 1,158,500
3925 01.0319.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1,069,000 1,158,500
3926 01.0352.0140 Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực 2,096,000 798,300
3927 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 2,096,000 798,300
3928 01.0356.0078 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp 143,000 195,900
3929 01.0357.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu 143,000 195,900
3930 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 60,000 69,000
3931 14.0199.0745 Điện di điều trị 23,000 27,500
3932 14.0161.0748 Tập nhược thị 36,100 43,600
3933 13.0029.0716 Soi ối 50,900 55,100
3934 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 60,000 64,300
3935 27.0520.0560 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4,370,000 4,594,500
3936 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 64,200 68,900
3937 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 108,000 116,100
3938 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 108,000 116,100
3939 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4,656,000 4,955,100
3940 03.2699.0484 Cắt lách do u, ung thư, 4,644,000 4,943,100
3941 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 753,000 798,300
3942 12.0255.0598 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6,368,000 6,815,100
3943 12.0448.1187 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1,348,000 1,432,100
3944 17.0251.0268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 30,600 33,400
3945 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 161,000 172,800
3946 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) 161,000 172,800
3947 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 133,000 144,300
3948 17.0250.0256 Tập do cứng khớp 49,500 56,200
3949 10.1114.0438 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3,679,000 3,883,000
3950 27.0518.0428 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4,735,000 5,030,900
3951 27.0519.0431 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) 2,811,000 3,015,000
3952 03.0768.0272 Thuỷ trị liệu có thuốc 64,200 68,900
3953 03.0776.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 36,300 40,200
3954 10.1115.0444 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5,380,000 5,750,300
3955 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 60,000 69,000
3956 03.1687.0745 Điện di điều trị 23,000 27,500
3957 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 184,000 194,700
3958 21.0064.0885 Đo nhĩ lượng 30,000 34,500
3959 21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp 30,000 34,500
3960 03.1654.0748 Tập nhược thị 36,100 43,600
3961 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 63,900 68,100
3962 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 7,190,000 7,639,200
3963 03.2666.0487 Cắt u sau phúc mạc 5,970,000 6,419,200
3964 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 6,374,000 6,823,200
3965 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 4,801,000 5,100,100
3966 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2,576,000 2,683,900
3967 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,576,000 2,683,900
3968 03.2687.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4,571,000 4,870,100
3969 21.0082.0843 Đo sắc giác 71,300 80,600
3970 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 31,200 33,600
3971 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2,756,000 2,917,900
3972 03.2692.0471 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 5,487,000 5,861,600
3973 03.2696.0486 Cắt đuôi tụy và cắt lách 4,656,000 4,955,100
3974 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4,642,000 4,941,100
3975 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4,642,000 4,941,100
3976 16.0075.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 348,000 369,500
3977 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 4,644,000 4,943,100
3978 12.0203.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,576,000 2,683,900
3979 12.0206.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4,642,000 4,941,100
3980 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư 7,610,000 8,208,300
3981 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 5,125,000 5,495,300
3982 03.2713.0416 Cắt ung thư thận 4,404,000 4,703,100
3983 03.2716.0425 Cắt u bàng quang đường trên 5,691,000 6,140,200
3984 12.0259.0416 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 4,404,000 4,703,100
3985 08.0015.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 10,000 14,000
3986 15.0360.0977 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê) 3,365,000 4,003,900
3987 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 180,000 116,100
3988 13.0029.0716 Soi ối 37,000 55,100
3989 12.0210.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 5,696,000 7,639,200
3990 12.0216.0487 Cắt u sau phúc mạc 4,474,000 6,419,200
3991 12.0236.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 3,574,000 4,870,100
3992 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư 5,616,000 8,208,300
3993 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 3,894,000 5,495,300
3994 12.0203.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,218,000 2,683,900
3995 12.0206.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 3,645,000 4,941,100
3996 12.0241.0486 Cắt thân và đuôi tụy 3,661,000 4,955,100
3997 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 3,647,000 4,943,100
3998 12.0259.0416 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 3,407,000 4,703,100
3999 16.0075.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 280,000 369,500
4000 21.0064.0885 Đo nhĩ lượng 15,000 34,500
4001 21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp 15,000 34,500
4002 21.0082.0843 Đo sắc giác 40,000 80,600
4003 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 23,300 33,600
4004 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 50,000 68,100
4005 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 30,000 69,000
4006 14.0199.0745 Điện di điều trị 8,000 27,500
4007 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu 33,000 37,000
4008 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 77,000 68,900
4009 17.0163.0272 Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng 77,000 68,900
4010 17.0168.0281 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 10,000 39,000
4011 17.0187.0268 Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng 21,400 33,400
4012 17.0195.0226 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 35,200 71,800
4013 17.0215.0274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ 976,000 1,260,800
4014 17.0216.0274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú 976,000 1,260,800
4015 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 124,000 172,800
4016 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) 124,000 172,800
4017 03.4178.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện 75,800 78,300
4018 03.4179.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng 75,800 78,300
4019 03.4180.0230 Điện nhĩ châm điều trị táo bón 75,800 78,300
4020 03.4181.0227 Cấy chỉ điều trị sa trực tràng 174,000 156,400
4021 03.4182.0230 Điện châm điều trị sa trực tràng 75,800 78,300
4022 03.4183.0271 Thủy châm điều trị sa trực tràng 61,800 77,100
4023 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 216,000 352,300
4024 17.0158.0233 Điều trị bằng điện vi dòng 25,200 30,800
4025 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 142,000 144,300
4026 14.0161.0748 Tập nhược thị 10,900 43,600
4027 12.0255.0598 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 4,878,000 6,815,100
4028 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 30,000 69,000
4029 03.1687.0745 Điện di điều trị 8,000 27,500
4030 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 150,000 194,700
4031 03.1654.0748 Tập nhược thị 10,900 43,600
4032 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 180,000 116,100
4033 21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp 24,600 34,500
4034 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 3,645,000 4,941,100
4035 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 3,645,000 4,941,100
4036 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 5,696,000 7,639,200
4037 03.2666.0487 Cắt u sau phúc mạc 4,474,000 6,419,200
4038 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 4,880,000 6,823,200
4039 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 3,804,000 5,100,100
4040 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2,218,000 2,683,900
4041 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,218,000 2,683,900
4042 03.2687.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 3,574,000 4,870,100
4043 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2,220,000 2,917,900
4044 03.2692.0471 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 4,242,000 5,861,600
4045 03.2696.0486 Cắt đuôi tụy và cắt lách 3,661,000 4,955,100
4046 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 3,661,000 4,955,100
4047 03.2699.0484 Cắt lách do u, ung thư, 3,647,000 4,943,100
4048 03.2713.0416 Cắt ung thư thận 3,407,000 4,703,100
4049 03.2716.0425 Cắt u bàng quang đường trên 4,197,000 6,140,200
4050 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 55,000 64,300
4051 14.0161.0748 Tập nhược thị 27,000 43,600
4052 08.0015.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 12,000 14,000
4053 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 49,200 69,000
4054 14.0199.0745 Điện di điều trị 17,600 27,500
4055 02.0248.0499 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 1,789,000 2,125,300
4056 08.0486.0238 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT 35,200 54,800
4057 17.0158.0233 Điều trị bằng điện vi dòng 28,000 30,800
4058 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu 35,000 37,000
4059 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 84,300 68,900
4060 17.0163.0272 Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng 84,300 68,900
4061 17.0168.0281 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 24,300 39,000
4062 17.0187.0268 Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng 27,300 33,400
4063 17.0195.0226 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 53,200 71,800
4064 17.0215.0274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ 1,116,000 1,260,800
4065 17.0216.0274 Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú 1,116,000 1,260,800
4066 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 283,000 352,300
4067 12.0255.0598 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 5,830,000 6,815,100
4068 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 58,900 68,100
4069 08.0483.0280 Xoa bóp bấm huyệt bằng tay 61,300 76,000
4070 08.0484.0281 Xoa bóp bấm huyệt bằng máy 24,300 39,000
4071 08.0485.0235 Giác hơi 31,800 36,700
4072 03.2713.0416 Cắt ung thư thận 4,044,000 4,703,100
4073 03.2716.0425 Cắt u bàng quang đường trên 5,152,000 6,140,200
4074 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 148,000 172,800
4075 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) 148,000 172,800
4076 03.1654.0748 Tập nhược thị 27,000 43,600
4077 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4,297,000 4,955,100
4078 03.2699.0484 Cắt lách do u, ung thư, 4,284,000 4,943,100
4079 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 6,651,000 7,639,200
4080 03.2666.0487 Cắt u sau phúc mạc 5,430,000 6,419,200
4081 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 5,835,000 6,823,200
4082 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 4,441,000 5,100,100
4083 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2,447,000 2,683,900
4084 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,447,000 2,683,900
4085 03.2687.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4,211,000 4,870,100
4086 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2,563,000 2,917,900
4087 21.0082.0843 Đo sắc giác 60,000 80,600
4088 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 28,400 33,600
4089 01.0317.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 640,000 685,500
4090 01.0318.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1,113,000 1,158,500
4091 01.0319.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm 1,113,000 1,158,500
4092 01.0352.0140 Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực 2,191,000 798,300
4093 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 2,191,000 798,300
4094 01.0356.0078 Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp 169,000 195,900
4095 01.0357.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu 169,000 195,900
4096 15.0360.0977 Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê) 3,679,000 4,003,900
4097 03.2692.0471 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 5,038,000 5,861,600
4098 03.2696.0486 Cắt đuôi tụy và cắt lách 4,297,000 4,955,100
4099 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 202,000 116,100
4100 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 49,200 69,000
4101 03.1687.0745 Điện di điều trị 17,600 27,500
4102 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4,282,000 4,941,100
4103 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4,282,000 4,941,100
4104 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 202,000 116,100
4105 08.0486.0238 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT 50,500 54,800
4106 12.0203.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,447,000 2,683,900
4107 12.0206.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4,282,000 4,941,100
4108 12.0216.0487 Cắt u sau phúc mạc 5,430,000 6,419,200
4109 12.0236.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4,211,000 4,870,100
4110 12.0241.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4,297,000 4,955,100
4111 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư 6,890,000 8,208,300
4112 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 4,681,000 5,495,300
4113 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 4,284,000 4,943,100
4114 12.0259.0416 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 4,044,000 4,703,100
4115 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 172,000 194,700
4116 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 55,000 64,300
4117 13.0029.0716 Soi ối 45,900 55,100
4118 16.0075.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 324,000 369,500
4119 12.0210.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 6,651,000 7,639,200
4120 21.0064.0885 Đo nhĩ lượng 26,600 34,500
4121 21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp 26,600 34,500
4122 15.0151.2036 Phẫu thuật cắt u Amidan 3,679,000 4,003,900
4123 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4,414,000 4,941,100
4124 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4,414,000 4,941,100
4125 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 29,400 33,600
4126 01.0352.0140 Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực 700,000 798,300
4127 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 700,000 798,300
4128 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 100,000 116,100
4129 03.4181.0227 Cấy chỉ điều trị sa trực tràng 138,000 156,400
4130 03.2692.0471 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 5,204,000 5,861,600
4131 03.2696.0486 Cắt đuôi tụy và cắt lách 4,429,000 4,955,100
4132 03.0768.0272 Thuỷ trị liệu có thuốc 58,500 68,900
4133 03.0776.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 31,800 40,200
4134 10.1114.0438 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3,434,000 3,883,000
4135 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4,429,000 4,955,100
4136 10.1115.0444 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 4,936,000 5,750,300
4137 21.0082.0843 Đo sắc giác 64,100 80,600
4138 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 120,000 144,300
4139 27.0518.0428 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4,379,000 5,030,900
4140 27.0519.0431 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) 2,566,000 3,015,000
4141 27.0520.0560 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4,101,000 4,594,500
4142 03.2699.0484 Cắt lách do u, ung thư, 4,416,000 4,943,100
4143 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 60,700 68,100
4144 02.0248.0499 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 1,856,000 2,125,300
4145 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 296,000 352,300
4146 03.2713.0416 Cắt ung thư thận 4,176,000 4,703,100
4147 03.2716.0425 Cắt u bàng quang đường trên 5,351,000 6,140,200
4148 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 53,200 69,000
4149 14.0199.0745 Điện di điều trị 19,600 27,500
4150 08.0486.0238 Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT 41,500 54,800
4151 03.1001.2048 Nội soi tai 40,000 40,000
4152 03.1002.2048 Nội soi mũi 40,000 40,000
4153 03.1003.2048 Nội soi họng 40,000 40,000
4154 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 58,500 68,900
4155 17.0163.0272 Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng 58,500 68,900
4156 12.0448.1187 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1,248,000 1,432,100
4157 17.0250.0256 Tập do cứng khớp 41,500 56,200
4158 17.0251.0268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 27,300 33,400
4159 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 100,000 116,100
4160 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 100,000 116,100
4161 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 120,000 172,800
4162 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) 120,000 172,800
4163 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu 35,400 37,000
4164 17.0168.0281 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 27,200 39,000
4165 08.0015.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 12,400 14,000
4166 14.0161.0748 Tập nhược thị 30,300 43,600
4167 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 56,800 64,300
4168 03.0768.0272 Thuỷ trị liệu có thuốc 60,600 68,900
4169 12.0241.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4,429,000 4,955,100
4170 03.0776.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 33,400 40,200
4171 03.1654.0748 Tập nhược thị 30,300 43,600
4172 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 4,416,000 4,943,100
4173 12.0259.0416 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 4,176,000 4,703,100
4174 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 53,200 69,000
4175 03.1687.0745 Điện di điều trị 19,600 27,500
4176 12.0216.0487 Cắt u sau phúc mạc 5,629,000 6,419,200
4177 12.0236.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4,343,000 4,870,100
4178 12.0210.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 6,850,000 7,639,200
4179 12.0203.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,494,000 2,683,900
4180 12.0206.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4,414,000 4,941,100
4181 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,494,000 2,683,900
4182 03.2687.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4,343,000 4,870,100
4183 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2,634,000 2,917,900
4184 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 176,000 194,700
4185 15.9001.2048 Nội soi Mũi xoang 40,000 116,100
4186 20.0013.2048 Nội soi tai mũi họng 40,000 116,100
4187 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư 7,155,000 8,208,300
4188 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 4,845,000 5,495,300
4189 12.0255.0598 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6,028,000 6,815,100
4190 16.0075.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 333,000 369,500
4191 13.0029.0716 Soi ối 47,700 55,100
4192 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 6,850,000 7,639,200
4193 03.2666.0487 Cắt u sau phúc mạc 5,629,000 6,419,200
4194 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 6,034,000 6,823,200
4195 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 4,573,000 5,100,100
4196 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2,494,000 2,683,900
4197 27.0518.0428 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4,510,000 5,030,900
4198 27.0519.0431 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) 2,656,000 3,015,000
4199 27.0520.0560 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4,200,000 4,594,500
4200 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 60,600 68,900
4201 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 103,000 116,100
4202 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 719,000 798,300
4203 03.1001.2048 Nội soi tai 40,000 40,000
4204 03.1002.2048 Nội soi mũi 40,000 40,000
4205 03.1003.2048 Nội soi họng 40,000 40,000
4206 12.0448.1187 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1,285,000 1,432,100
4207 17.0251.0268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 28,500 33,400
4208 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 124,000 144,300
4209 10.1114.0438 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3,524,000 3,883,000
4210 10.1115.0444 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5,100,000 5,750,300
4211 21.0064.0885 Đo nhĩ lượng 27,400 34,500
4212 21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp 27,400 34,500
4213 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 103,000 116,100
4214 17.0250.0256 Tập do cứng khớp 44,400 56,200
4215 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 153,000 172,800
4216 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) 153,000 172,800
4217 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4,485,000 4,955,100
4218 03.2699.0484 Cắt lách do u, ung thư, 4,472,000 4,943,100
4219 03.2713.0416 Cắt ung thư thận 4,232,000 4,703,100
4220 03.2716.0425 Cắt u bàng quang đường trên 5,434,000 6,140,200
4221 03.1654.0748 Tập nhược thị 31,700 43,600
4222 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 6,933,000 7,639,200
4223 03.2666.0487 Cắt u sau phúc mạc 5,712,000 6,419,200
4224 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 6,117,000 6,823,200
4225 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 4,629,000 5,100,100
4226 12.0255.0598 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6,111,000 6,815,100
4227 21.0082.0843 Đo sắc giác 65,900 80,600
4228 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 29,900 33,600
4229 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2,514,000 2,683,900
4230 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,514,000 2,683,900
4231 03.2687.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4,399,000 4,870,100
4232 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2,664,000 2,917,900
4233 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 302,000 352,300
4234 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu 35,500 37,000
4235 17.0168.0281 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 28,500 39,000
4236 02.0248.0499 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 1,885,000 2,125,300
4237 14.0161.0748 Tập nhược thị 31,700 43,600
4238 08.0015.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 12,500 14,000
4239 13.0029.0716 Soi ối 48,500 55,100
4240 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 61,500 68,100
4241 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 54,800 69,000
4242 14.0199.0745 Điện di điều trị 20,400 27,500
4243 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 178,000 194,700
4244 03.1687.0745 Điện di điều trị 20,400 27,500
4245 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4,470,000 4,941,100
4246 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 54,800 69,000
4247 03.2692.0471 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 5,273,000 5,861,600
4248 03.2696.0486 Cắt đuôi tụy và cắt lách 4,485,000 4,955,100
4249 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 104,000 116,100
4250 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 104,000 116,100
4251 27.0518.0428 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4,565,000 5,030,900
4252 27.0519.0431 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) 2,694,000 3,015,000
4253 27.0520.0560 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4,242,000 4,594,500
4254 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 155,000 172,800
4255 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) 155,000 172,800
4256 17.0250.0256 Tập do cứng khớp 45,700 56,200
4257 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 126,000 144,300
4258 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 61,400 68,900
4259 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 728,000 798,300
4260 12.0448.1187 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1,300,000 1,432,100
4261 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4,470,000 4,941,100
4262 15.9001.2048 Nội soi Mũi xoang 40,000 116,100
4263 20.0013.2048 Nội soi tai mũi họng 40,000 116,100
4264 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư 7,266,000 8,208,300
4265 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 4,913,000 5,495,300
4266 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 4,472,000 4,943,100
4267 17.0251.0268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29,000 33,400
4268 12.0210.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 6,933,000 7,639,200
4269 12.0216.0487 Cắt u sau phúc mạc 5,712,000 6,419,200
4270 12.0236.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4,399,000 4,870,100
4271 12.0241.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4,485,000 4,955,100
4272 16.0075.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 337,000 369,500
4273 12.0259.0416 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 4,232,000 4,703,100
4274 03.0768.0272 Thuỷ trị liệu có thuốc 61,400 68,900
4275 03.0776.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 34,200 40,200
4276 10.1114.0438 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3,562,000 3,883,000
4277 10.1115.0444 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5,168,000 5,750,300
4278 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 57,600 64,300
4279 12.0203.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,514,000 2,683,900
4280 12.0206.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4,470,000 4,941,100
4281 03.1001.2048 Nội soi tai 40,000 40,000
4282 03.1002.2048 Nội soi mũi 40,000 40,000
4283 03.1003.2048 Nội soi họng 40,000 40,000
4284 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu 35,500 37,000
4285 17.0168.0281 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 28,500 39,000
4286 21.0082.0843 Đo sắc giác 65,900 80,600
4287 21.0083.0848 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) 29,900 33,600
4288 08.0015.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy 12,500 14,000
4289 13.0166.0715 Soi cổ tử cung 61,500 68,100
4290 14.0161.0748 Tập nhược thị 31,700 43,600
4291 21.0064.0885 Đo nhĩ lượng 27,400 34,500
4292 21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp 27,400 34,500
4293 02.0248.0499 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 1,885,000 2,125,300
4294 14.0198.0784 Lấy máu làm huyết thanh 54,800 69,000
4295 14.0199.0745 Điện di điều trị 20,400 27,500
4296 13.0231.0643 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần 302,000 352,300
4297 12.0255.0598 Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung 6,111,000 6,815,100
4298 03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4,485,000 4,955,100
4299 03.2699.0484 Cắt lách do u, ung thư, 4,472,000 4,943,100
4300 03.2713.0416 Cắt ung thư thận 4,232,000 4,703,100
4301 03.2716.0425 Cắt u bàng quang đường trên 5,434,000 6,140,200
4302 03.1654.0748 Tập nhược thị 31,700 43,600
4303 03.2655.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4,470,000 4,941,100
4304 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4,470,000 4,941,100
4305 03.2692.0471 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 5,273,000 5,861,600
4306 03.2696.0486 Cắt đuôi tụy và cắt lách 4,485,000 4,955,100
4307 03.2665.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 6,933,000 7,639,200
4308 03.2666.0487 Cắt u sau phúc mạc 5,712,000 6,419,200
4309 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 6,117,000 6,823,200
4310 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 4,629,000 5,100,100
4311 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2,514,000 2,683,900
4312 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,514,000 2,683,900
4313 03.2687.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4,399,000 4,870,100
4314 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2,664,000 2,917,900
4315 01.0353.0140 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc 728,000 798,300
4316 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 57,600 64,300
4317 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 178,000 194,700
4318 12.0242.0484 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 4,472,000 4,943,100
4319 12.0259.0416 Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống 4,232,000 4,703,100
4320 16.0075.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser 337,000 369,500
4321 13.0029.0716 Soi ối 48,500 55,100
4322 12.0210.0460 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 6,933,000 7,639,200
4323 12.0216.0487 Cắt u sau phúc mạc 5,712,000 6,419,200
4324 12.0236.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4,399,000 4,870,100
4325 12.0241.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4,485,000 4,955,100
4326 03.1686.0784 Lấy máu làm huyết thanh 54,800 69,000
4327 03.1687.0745 Điện di điều trị 20,400 27,500
4328 12.0203.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,514,000 2,683,900
4329 12.0206.0454 Cắt lại đại tràng do ung thư 4,470,000 4,941,100
4330 12.0199.0449 Cắt dạ dày do ung thư 7,266,000 8,208,300
4331 12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 4,913,000 5,495,300
4332 17.0250.0256 Tập do cứng khớp 45,700 56,200
4333 12.0448.1187 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1,300,000 1,432,100
4334 17.0161.0228 Điều trị chườm ngải cứu 36,100 37,000
4335 17.0168.0281 Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 32,300 39,000
4336 20.0013.2048 Nội soi tai mũi họng 40,000 116,100
4337 17.0162.0272 Thủy trị liệu có thuốc 61,400 68,900
4338 02.0248.0499 Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM 1,972,000 2,125,300
4339 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng 104,000 116,100
4340 15.0225.0933 Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 104,000 116,100
4341 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 155,000 172,800
4342 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) 155,000 172,800
4343 17.0251.0268 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29,000 33,400
4344 27.0518.0428 Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4,565,000 5,030,900
4345 27.0519.0431 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) 2,694,000 3,015,000
4346 27.0520.0560 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4,242,000 4,594,500
4347 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 126,000 144,300
4348 15.9001.2048 Nội soi Mũi xoang 40,000 116,100
4349 03.0768.0272 Thuỷ trị liệu có thuốc 61,400 68,900
4350 03.0776.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 34,200 40,200
4351 10.1114.0438 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3,562,000 3,883,000
4352 10.1115.0444 Phẫu thuật đặt Stent thực quản 5,168,000 5,750,300
4353 10.0757.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần 9,102,500 4,102,500
4354 10.0758.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp 10,102,500 4,102,500
4355 21.0064.0885 Đo nhĩ lượng 50,000 34,500