Hotline
Bảng giá dịch vụ
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN THEO TT43,50,21 - TƯƠNG ĐƯƠNG THỰC HIỆN THÔNG TƯ SỐ 13/2019/TT-BYT GIÁ DỊCH VỤ ÁP DỤNG THU CHÊNH LỆCH THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA HOÀ BÌNH
Đơn vị: BỆNH VIỆN ĐA KHOA HOÀ BÌNH - HẢI DƯƠNG
| STT | MÃ TƯƠNG ĐƯƠNG | TÊN THEO DANHB MỤC KỸ THUẬT | GIÁ DỊCH VỤ | GIÁ BẢO HIỂM |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 13.0240.0631 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 3,553,000 | 3,553,000 |
| 2 | 10.0896.0556 | Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) [lần 2] | 15,750,000 | 3,878,000 |
| 3 | 10.0893.0573 | Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liền | 4,987,500 | 3,469,000 |
| 4 | 10.0862.0571 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 5,887,000 | 3,011,000 |
| 5 | 10.0944.0550 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 6,570,000 | 3,699,000 |
| 6 | 03.3762.0556 | Phẫu thuật chân chữ X [lần 2] | 13,750,000 | 3,878,000 |
| 7 | 28.0161.0576 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 5,598,000 | 2,660,000 |
| 8 | 28.0162.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 3,897,000 | 2,660,000 |
| 9 | 28.0217.1059 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 6,093,000 | 3,237,000 |
| 10 | 16.0232.1016 | Điều trị tuỷ răng sữa | 406,500 | 280,000 |
| 11 | 10.0649.0482 | Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị | 25,817,000 | 11,176,000 |
| 12 | 08.0006.0271 | Thủy châm | 75,000 | 70,100 |
| 13 | 08.0481.0235 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 75,000 | 34,500 |
| 14 | 03.0603.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | 70,000 | 69,300 |
| 15 | 12.0072.1047 | Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 3,805,100 | 3,037,000 |
| 16 | 16.0061.1011 | Điều trị tủy lại | 1,441,000 | 966,000 |
| 17 | 16.0223.1035 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 800,000 | 224,000 |
| 18 | 03.1940.1035 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 300,000 | 224,000 |
| 19 | 03.1914.1025 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 153,000 | 105,000 |
| 20 | 01.0072.0120 | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | 1,078,500 | 734,000 |
| 21 | 01.0074.0120 | Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở | 1,078,500 | 734,000 |
| 22 | 01.0202.0083 | Chọc dịch tuỷ sống | 160,500 | 114,000 |
| 23 | 13.0155.0334 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn | 1,023,000 | 758,000 |
| 24 | 13.0145.0611 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… | 400,000 | 170,000 |
| 25 | 13.0024.0613 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 1,503,000 | 1,071,000 |
| 26 | 13.0240.0631 | Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ | 4,290,000 | 2,981,000 |
| 27 | 13.0052.0626 | Khâu vòng cổ tử cung | 823,500 | 561,000 |
| 28 | 13.0052.0626 | Khâu vòng cổ tử cung | 823,500 | 561,000 |
| 29 | 03.2262.0630 | Lấy dị vật âm đạo | 859,500 | 602,000 |
| 30 | 13.0032.0632 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 3,372,000 | 2,340,000 |
| 31 | 13.0144.0721 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo | 600,000 | 406,000 |
| 32 | 03.3844.0515 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | 598,500 | 412,000 |
| 33 | 10.0510.0459 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 5,561,000 | 2,654,000 |
| 34 | 11.0103.1114 | Cắt sẹo khâu kín | 4,274,400 | 3,432,000 |
| 35 | 08.0474.0228 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 40,000 | 36,100 |
| 36 | 10.0357.0436 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 2,626,500 | 1,813,000 |
| 37 | 10.0356.0436 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 3,731,000 | 1,813,000 |
| 38 | 03.2245.0218 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ( tổn thương sâu < 10cm) | 328,900 | 268,000 |
| 39 | 03.2245.0217 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ ( tổn thương nông > 10cm) | 279,600 | 248,000 |
| 40 | 03.2245.0219 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ(tổn thương sâu chiều dài > 10cm) | 299,000 | 323,000 |
| 41 | 10.0526.0465 | Lấy dị vật trực tràng | 6,579,000 | 3,730,000 |
| 42 | 03.3875.0513 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 388,500 | 267,000 |
| 43 | 13.0054.0600 | Chích áp xe tầng sinh môn | 1,172,000 | 831,000 |
| 44 | 02.0242.0077 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 145,145 | 143,000 |
| 45 | 03.2260.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 420,000 | 291,000 |
| 46 | 03.3405.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 420,000 | 291,000 |
| 47 | 28.0288.0576_GT | Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật | 2,196,851 | 2,042,000 |
| 48 | 27.0433.0689 | Cắt u buồng trứng qua nội soi | 10,020,000 | 5,229,000 |
| 49 | 12.0281.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 7,044,000 | 3,044,000 |
| 50 | 03.2262.0630 | Lấy dị vật âm đạo (loại 1) | 2,102,000 | 602,000 |
| 51 | 03.2262.0630 | Lấy dị vật âm đạo (loại 2) | 2,602,000 | 602,000 |
| 52 | 13.0144.0721 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo (loại 2) | 2,406,000 | 406,000 |
| 53 | 13.0155.0334 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn (loại 2) | 3,758,000 | 758,000 |
| 54 | 13.0155.0334 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn (loại 3) | 4,758,000 | 758,000 |
| 55 | 13.0145.0611 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… (loại 2) | 1,670,000 | 170,000 |
| 56 | 13.0241.0644 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 1,408,000 | 408,000 |
| 57 | 13.0200.0074 | Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh | 720,000 | 498,000 |
| 58 | 13.0051.0237 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 150,000 | 37,300 |
| 59 | 17.0001.0254 | Điều trị bằng sóng ngắn | 55,000 | 37,200 |
| 60 | 17.0086.0283 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 110,000 | 55,800 |
| 61 | 10.0984.0563 | Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương (2) | 4,731,000 | 1,857,900 |
| 62 | 10.0832.0344 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay [50%] | 5,318,000 | 2,698,800 |
| 63 | 03.3330.0493 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 5,000,000 | 3,142,500 |
| 64 | 10.0934.0563 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương (3) | 4,731,000 | 1,857,900 |
| 65 | 12.0092.0909 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 4,334,000 | 1,385,400 |
| 66 | 10.0847.0551 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 5,758,000 | 3,011,900 |
| 67 | 10.0965.0344 | Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) | 5,318,000 | 2,698,800 |
| 68 | 10.0984.0563 | Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương (3) | 4,731,000 | 1,857,900 |
| 69 | 10.0851.0571 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay (1) | 5,387,000 | 3,226,900 |
| 70 | 10.0934.0563 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương (1) | 4,731,000 | 1,857,900 |
| 71 | 13.0172.0653 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 7,962,000 | 3,135,800 |
| 72 | 13.0002.0672 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (lần 3) | – | 3,376,200 |
| 73 | 13.0002.0672 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (lần 4) | – | 3,376,200 |
| 74 | 12.0283.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ (loại 2) | 9,044,000 | 3,217,800 |
| 75 | 13.0002.0672 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 4,417,500 | 3,376,200 |
| 76 | 03.2179.0937 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê | 6,689,000 | 1,761,400 |
| 77 | 03.2179.0870 | Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê | 6,133,000 | 1,217,100 |
| 78 | 15.0046.0872 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] | 5,520,000 | 580,400 |
| 79 | 15.0149.0937 | Phẫu thuật cắt Amidan gây mê | 6,689,000 | 1,761,400 |
| 80 | 15.0117.1001 | Phẫu thuật mở xoang hàm | 6,499,000 | 1,646,800 |
| 81 | 12.0085.1039 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | 682,500 | 521,000 |
| 82 | 10.0549.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) | 11,562,000 | 2,816,900 |
| 83 | 12.0320.1190 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm (3) | 3,284,000 | 2,140,700 |
| 84 | 12.0321.1190 | Cắt u bao gân (50%) | 4,742,000 | 2,140,700 |
| 85 | 27.0467.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng | 21,242,000 | 4,594,500 |
| 86 | 27.0355.1196 | Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser [50%] | 17,167,000 | 2,434,500 |
| 87 | 27.0461.0541 | Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (lần 2) | 18,250,000 | 3,602,500 |
| 88 | 27.0187.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 8,000,000 | 2,818,700 |
| 89 | 27.0313.1196 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) (50%) | 14,167,000 | 2,434,500 |
| 90 | 27.0354.1196 | Tán sỏi thận qua da (PT2) | 29,167,000 | 2,434,500 |
| 91 | 03.4106.0436_GT | Nội soi đặt sonde JJ [50%] | 1,443,377 | 1,475,400 |
| 92 | 17.0006.0231 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 50,000 | 48,900 |
| 93 | 17.0008.0253 | Điều trị bằng siêu âm | 50,000 | 48,700 |
| 94 | 03.0774.0237 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 45,000 | 40,900 |
| 95 | 17.0085.0282 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 70,000 | 51,300 |
| 96 | 17.0056.0267 | Tập vận động có kháng trở | 65,000 | 59,300 |
| 97 | 15.0226.1005 | Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê | 355,000 | 321,400 |
| 98 | 15.0228.0932 | Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 682,000 | 545,500 |
| 99 | 15.0233.0135 | Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê | 365,000 | 276,500 |
| 100 | 15.0238.1004 | Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê | 686,000 | 549,900 |
| 101 | 02.0150.0114 | Hút đờm hầu họng | 50,000 | 14,100 |
| 102 | 16.0197.1036 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 505,500 | 369,500 |
| 103 | 03.2245.0216 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 186,760 | 194,700 |
| 104 | 03.2245.0216 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | 186,760 | 194,700 |
| 105 | 16.0068.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 370,500 | 280,500 |
| 106 | 03.1955.1029 | Nhổ răng sữa | 50,000 | 46,600 |
| 107 | 03.3826.0075 | Cắt chỉ | 50,000 | 40,300 |
| 108 | 01.0002.1778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 50,000 | 39,900 |
| 109 | 01.0018.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 293,000 | 252,300 |
| 110 | 01.0232.0140 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 1,825,000 | 798,300 |
| 111 | 01.0232.0140 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu | 1,825,000 | 798,300 |
| 112 | 01.0239.0001 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | 55,000 | 58,600 |
| 113 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 30,000 | 16,000 |
| 114 | 01.0303.0001 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | 68,000 | 58,600 |
| 115 | 01.0158.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 718,500 | 532,500 |
| 116 | 01.0066.1888 | Đặt ống nội khí quản | 852,000 | 600,500 |
| 117 | 01.0165.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 297,000 | 230,500 |
| 118 | 01.0218.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 500,000 | 152,000 |
| 119 | 01.0128.0209 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] (1 giờ) | 838,500 | 625,000 |
| 120 | 03.1059.0500 | Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật | 1,817,000 | 1,743,100 |
| 121 | 03.1067.0498 | Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | 1,200,000 | 1,108,300 |
| 122 | 03.1067.0498 | Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) loại 1 | 1,200,000 | 1,108,300 |
| 123 | 03.1067.0498 | Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) loại 2 | 1,200,000 | 1,108,300 |
| 124 | 03.1067.0498 | Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) loại 3 | 1,200,000 | 1,108,300 |
| 125 | 03.1067.0498 | Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) loại 4 | 1,200,000 | 1,108,300 |
| 126 | 13.0033.0614 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 3,736,000 | 786,700 |
| 127 | 02.0261.0319 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | 1,600,000 | 677,500 |
| 128 | 03.0044.1778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 50,000 | 39,900 |
| 129 | 12.0320.1190 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm (2) | 3,284,000 | 2,140,700 |
| 130 | 03.3845.0516 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 331,500 | 256,600 |
| 131 | 02.0111.1798 | Nghiệm pháp Atropin | 234,000 | 215,800 |
| 132 | 03.3826.0075 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ(chỉ dành cho ngoại trú) | 50,000 | 40,300 |
| 133 | 01.0221.0211 | Thụt tháo | 80,900 | 92,400 |
| 134 | 10.1008.0521 | Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles | 502,500 | 372,700 |
| 135 | 10.1012.0525 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 502,500 | 372,700 |
| 136 | 10.1014.0529 | Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi | 936,000 | 659,600 |
| 137 | 10.1020.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 502,500 | 372,700 |
| 138 | 13.0152.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 2,309,000 | 1,369,400 |
| 139 | 03.3853.0522 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles | 318,000 | 242,400 |
| 140 | 10.1006.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 381,000 | 300,100 |
| 141 | 02.0243.0077 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 145,145 | 153,700 |
| 142 | 02.0339.0211 | Đặt ống thông hậu môn | 87,188 | 92,400 |
| 143 | 02.0256.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm | 309,000 | 215,200 |
| 144 | 02.0257.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu | 337,000 | 215,200 |
| 145 | 02.0032.0898 | Khí dung thuốc giãn phế quản(chưa bao gồm thuốc khí dung) | 30,000 | 27,500 |
| 146 | 14.0218.0849 | Soi đáy mắt trực tiếp | 62,040 | 60,000 |
| 147 | 14.0207.0738 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc | 200,000 | 85,500 |
| 148 | 14.0204.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 49,350 | 40,300 |
| 149 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 6h (một lần) | 30,000 | 16,000 |
| 150 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 11h (một lần) | 30,000 | 16,000 |
| 151 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 17h (một lần) | 30,000 | 16,000 |
| 152 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 21h (một lần) | 30,000 | 16,000 |
| 153 | 03.0191.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 6h (trẻ em) | 30,000 | 16,000 |
| 154 | 03.0191.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 11h (trẻ em) | 30,000 | 16,000 |
| 155 | 03.0191.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 17h (trẻ em) | 30,000 | 16,000 |
| 156 | 03.0191.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 21h (trẻ em) | 30,000 | 16,000 |
| 157 | 10.0806.0537 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới | 6,411,300 | 3,411,300 |
| 158 | 12.0319.1190 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm | 5,140,700 | 2,140,700 |
| 159 | 07.0220.1144 | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 5,872,600 | 2,872,600 |
| 160 | 10.0306.0421 | Lấy sỏi san hô thận | 16,569,100 | 4,569,100 |
| 161 | 10.0317.0436 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 4,920,900 | 1,920,900 |
| 162 | 10.0416.0491 | Mở thông dạ dày | 5,683,900 | 2,683,900 |
| 163 | 10.0451.0491 | Mở bụng thăm dò | 6,683,900 | 2,683,900 |
| 164 | 10.0524.0491 | Làm hậu môn nhân tạo | 13,683,900 | 2,683,900 |
| 165 | 10.0609.0471 | Chèn gạc nhu mô gan cầm máu | 8,861,600 | 5,861,600 |
| 166 | 10.0703.0489 | Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ | 8,141,100 | 5,141,100 |
| 167 | 11.0064.1110 | Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 7,443,300 | 4,443,300 |
| 168 | 11.0065.1111 | Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 6,570,900 | 3,570,900 |
| 169 | 11.0066.1110 | Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 7,443,300 | 4,443,300 |
| 170 | 12.0091.0910 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 3,874,800 | 874,800 |
| 171 | 12.0092.0909 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 4,385,400 | 1,385,400 |
| 172 | 14.0187.0789 | Phẫu thuật quặm | 1,898,800 | 698,800 |
| 173 | 14.0187.0791 | Phẫu thuật quặm | 2,135,200 | 935,200 |
| 174 | 14.0187.0792 | Phẫu thuật quặm | 2,388,600 | 1,188,600 |
| 175 | 14.0187.0795 | Phẫu thuật quặm | 2,587,000 | 1,387,000 |
| 176 | 14.0188.0789 | Phẫu thuật quặm tái phát | 1,898,800 | 698,800 |
| 177 | 14.0188.0791 | Phẫu thuật quặm tái phát | 2,135,200 | 935,200 |
| 178 | 10.1009.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | 1,457,000 | 257,000 |
| 179 | 14.0188.0792 | Phẫu thuật quặm tái phát | 2,388,600 | 1,188,600 |
| 180 | 10.0649.0482 | Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị | 26,801,200 | 11,801,200 |
| 181 | 14.0188.0795 | Phẫu thuật quặm tái phát | 2,587,000 | 1,387,000 |
| 182 | 28.0003.0573 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ | 6,720,600 | 3,720,600 |
| 183 | 28.0338.0559 | Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 184 | 11.0067.1111 | Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6,570,900 | 3,570,900 |
| 185 | 14.0164.0732 | Cắt bỏ túi lệ | 2,130,200 | 930,200 |
| 186 | 12.0325.0558 | Cắt u xương, sụn | 7,085,900 | 4,085,900 |
| 187 | 10.0003.0386 | Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) | 8,966,400 | 5,966,400 |
| 188 | 10.0005.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não | 25,669,600 | 5,669,600 |
| 189 | 10.0006.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) | 25,669,600 | 5,669,600 |
| 190 | 10.0007.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | 25,669,600 | 5,669,600 |
| 191 | 10.0008.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | 25,669,600 | 5,669,600 |
| 192 | 10.0009.0370 | Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | 25,669,600 | 5,669,600 |
| 193 | 10.0010.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | 25,669,600 | 5,669,600 |
| 194 | 10.0012.0370 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | 25,669,600 | 5,669,600 |
| 195 | 10.0017.0384 | Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não | 25,074,300 | 5,074,300 |
| 196 | 10.0330.0429 | Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo | 16,886,100 | 4,886,100 |
| 197 | 10.0347.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 13,887,300 | 5,887,300 |
| 198 | 10.0367.0434 | Cắt nối niệu đạo trước | 19,621,100 | 4,621,100 |
| 199 | 10.0368.0434 | Cắt nối niệu đạo sau | 21,621,100 | 4,621,100 |
| 200 | 10.0376.0432 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang | 20,530,400 | 5,530,400 |
| 201 | 10.0714.0536 | Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo | 28,692,200 | 7,692,200 |
| 202 | 10.0729.0556 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp | 10,102,500 | 4,102,500 |
| 203 | 10.0753.0556 | Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu | 20,102,500 | 4,102,500 |
| 204 | 10.0754.0556 | Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu | 10,102,500 | 4,102,500 |
| 205 | 12.0002.1044 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 2,771,000 | 771,000 |
| 206 | 10.0755.0548 | Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) | 6,824,900 | 4,324,900 |
| 207 | 10.0756.0556 | Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 208 | 10.0759.0556 | Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi | 15,102,500 | 4,102,500 |
| 209 | 10.0832.0344 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | 5,698,800 | 2,698,800 |
| 210 | 10.0835.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa | 19,320,600 | 3,320,600 |
| 211 | 10.0836.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ | 13,320,600 | 3,320,600 |
| 212 | 10.0837.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay | 15,320,600 | 3,320,600 |
| 213 | 10.0838.0535 | Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ | 6,320,600 | 3,320,600 |
| 214 | 10.0894.0578 | Ghép xương có cuống mạch nuôi | 31,663,200 | 5,663,200 |
| 215 | 10.0896.0556 | Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) | 16,102,500 | 4,102,500 |
| 216 | 10.0617.0493 | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 6,142,500 | 3,142,500 |
| 217 | 10.0898.0537 | Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh | 5,911,300 | 3,411,300 |
| 218 | 10.0900.0550 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 6,923,600 | 3,923,600 |
| 219 | 10.0902.0550 | Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm | 15,923,600 | 3,923,600 |
| 220 | 10.0904.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | 7,824,900 | 4,324,900 |
| 221 | 10.0905.0556 | Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 222 | 10.0912.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | 10,102,500 | 4,102,500 |
| 223 | 10.0916.0543 | Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương | 6,602,500 | 3,602,500 |
| 224 | 10.0929.0547 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | 26,474,500 | 5,474,500 |
| 225 | 10.0930.0545 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 25,102,500 | 4,102,500 |
| 226 | 10.0935.0555 | Phẫu thuật kéo dài chi | 7,765,900 | 5,265,900 |
| 227 | 10.0937.0537 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo | 19,411,300 | 3,411,300 |
| 228 | 10.0939.0539 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | 5,275,900 | 2,275,900 |
| 229 | 10.0959.0573 | Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ | 6,720,600 | 3,720,600 |
| 230 | 10.1116.0509 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 2,280,000 | 780,000 |
| 231 | 10.1118.0546 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 26,474,500 | 5,474,500 |
| 232 | 03.3805.0572 | Khâu nối thần kinh | 5,905,300 | 3,405,300 |
| 233 | 03.3802.0573 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 6,720,600 | 3,720,600 |
| 234 | 03.3665.0556 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 235 | 10.0984.0563 | Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương (1) | 4,857,900 | 1,857,900 |
| 236 | 03.3820.0573 | Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | 6,720,600 | 3,720,600 |
| 237 | 03.3900.0563 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 3,857,900 | 1,857,900 |
| 238 | 03.3651.0558 | Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương | 9,085,900 | 4,085,900 |
| 239 | 10.0359.0584 | Dẫn lưu bàng quang đơn thuần | 4,509,500 | 1,509,500 |
| 240 | 03.3646.0556 | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 241 | 10.0491.0455 | Gỡ dính sau mổ lại | 5,705,700 | 2,705,700 |
| 242 | 10.0805.0537 | Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên | 6,411,300 | 3,411,300 |
| 243 | 03.3794.0556 | Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 244 | 10.0378.0436 | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | 4,920,900 | 1,920,900 |
| 245 | 10.0411.0584 | Cắt hẹp bao quy đầu | 4,509,500 | 1,509,500 |
| 246 | 03.3803.0559 | Nối gân gấp | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 247 | 03.3785.0556 | Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 248 | 03.3728.0548 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 8,324,900 | 4,324,900 |
| 249 | 03.3083.0576 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 5,767,900 | 2,767,900 |
| 250 | 03.3631.0567 | Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) | 31,798,100 | 5,798,100 |
| 251 | 03.3634.0369 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 30,969,100 | 4,969,100 |
| 252 | 03.3635.0369 | Cắt bỏ dây chằng vàng | 19,969,100 | 4,969,100 |
| 253 | 03.3636.0369 | Mở cung sau cột sống ngực | 7,969,100 | 4,969,100 |
| 254 | 03.3641.0567 | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực | 9,798,100 | 5,798,100 |
| 255 | 03.3642.0567 | Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng | 9,798,100 | 5,798,100 |
| 256 | 10.0734.0548 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu | 7,824,900 | 4,324,900 |
| 257 | 03.3616.0567 | Cố định cột sống bằng vít qua cuống | 31,798,100 | 5,798,100 |
| 258 | 10.1068.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống | 30,798,100 | 5,798,100 |
| 259 | 10.1077.0369 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng ngoại khoa | 30,969,100 | 4,969,100 |
| 260 | 10.0944.0550 | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản (L2) | 6,923,600 | 3,923,600 |
| 261 | 03.3819.0559 | Nối gân duỗi | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 262 | 03.3321.0456 | Đóng hậu môn nhân tạo | 14,764,100 | 4,764,100 |
| 263 | 12.0092.0910 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 4,874,800 | 874,800 |
| 264 | 10.0751.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay | 5,802,900 | 3,302,900 |
| 265 | 03.3732.0556 | Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 266 | 27.0467.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng [50%] | 21,594,500 | 4,594,500 |
| 267 | 12.0313.1190 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 5,140,700 | 2,140,700 |
| 268 | 03.4156.0541 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai | 8,602,500 | 3,602,500 |
| 269 | 10.0965.0344 | Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) (50%) | 5,698,800 | 2,698,800 |
| 270 | 10.0934.0563 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương (2) | 4,857,900 | 1,857,900 |
| 271 | 10.0567.0584 | Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) | 5,509,500 | 1,509,500 |
| 272 | 03.3308.0456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi | 9,764,100 | 4,764,100 |
| 273 | 03.3303.0465 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo | 8,993,400 | 3,993,400 |
| 274 | 12.0320.1190 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm (1) | 3,640,700 | 2,140,700 |
| 275 | 10.0851.0571 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay (2) | 5,726,900 | 3,226,900 |
| 276 | 10.0847.0551 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay (lần 2) | 6,011,900 | 3,011,900 |
| 277 | 03.1815.1041 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 2,344,200 | 344,200 |
| 278 | 03.1816.1041 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 2,344,200 | 344,200 |
| 279 | 03.1817.1041 | Phẫu thuật cắt phanh má | 2,344,200 | 344,200 |
| 280 | 10.0547.0494 | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 5,816,900 | 2,816,900 |
| 281 | 10.0510.0459 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 5,815,900 | 2,815,900 |
| 282 | 10.0608.0471 | Cầm máu nhu mô gan | 8,861,600 | 5,861,600 |
| 283 | 10.0497.0489 | Cắt bỏ u mạc nối lớn | 8,141,100 | 5,141,100 |
| 284 | 12.0003.1045 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | 3,708,800 | 1,208,800 |
| 285 | 12.0007.1045 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | 4,208,800 | 1,208,800 |
| 286 | 11.0073.0534 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 6,994,900 | 3,994,900 |
| 287 | 10.0673.0484 | Cắt lách do chấn thương | 7,943,100 | 4,943,100 |
| 288 | 03.3793.0577 | Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 9,204,600 | 5,204,600 |
| 289 | 10.0496.0489 | Cắt mạc nối lớn | 8,141,100 | 5,141,100 |
| 290 | 15.0209.0996 | Cắt phanh lưỡi | 1,471,900 | 771,900 |
| 291 | 12.0321.1190 | Cắt u bao gân | 7,140,700 | 2,140,700 |
| 292 | 28.0217.1059 | Cắt u máu vùng đầu mặt cổ | 6,488,600 | 3,488,600 |
| 293 | 12.0316.1059 | Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm | 6,488,600 | 3,488,600 |
| 294 | 12.0080.1059 | Cắt u thần kinh vùng hàm mặt | 6,488,600 | 3,488,600 |
| 295 | 12.0068.0834 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 4,322,100 | 1,322,100 |
| 296 | 12.0324.0558 | Cắt u xương sụn lành tính | 7,085,900 | 4,085,900 |
| 297 | 10.0874.0571 | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 6,226,900 | 3,226,900 |
| 298 | 08.0166.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên | 150,000 | 78,300 |
| 299 | 16.0286.1068 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 6,397,900 | 2,897,900 |
| 300 | 10.0561.0494 | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) | 5,816,900 | 2,816,900 |
| 301 | 14.0177.0765 | Khâu củng mạc | 3,849,600 | 849,600 |
| 302 | 10.0842.0559 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 303 | 10.0839.0559 | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 304 | 10.0827.0557 | KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay | 8,474,500 | 5,474,500 |
| 305 | 14.0150.0805 | Mở bè có hoặc không cắt bè | 4,202,600 | 1,202,600 |
| 306 | 03.3402.0491 | Mở bụng thăm dò | 6,683,900 | 2,683,900 |
| 307 | 10.0701.0491 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 5,683,900 | 2,683,900 |
| 308 | 10.0452.0491 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết | 5,683,900 | 2,683,900 |
| 309 | 03.3851.0522 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 1,442,400 | 242,400 |
| 310 | 28.0340.0559 | Nối gân duỗi | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 311 | 28.0337.0559 | Nối gân gấp | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 312 | 10.0859.0571 | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 6,226,900 | 3,226,900 |
| 313 | 15.0045.0909 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai | 5,385,400 | 1,385,400 |
| 314 | 15.0045.0910 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai | 4,874,800 | 874,800 |
| 315 | 10.0863.0534 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 6,994,900 | 3,994,900 |
| 316 | 10.0942.0534 | Phẫu thuật cắt cụt chi | 6,994,900 | 3,994,900 |
| 317 | 12.0269.0653 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 6,135,800 | 3,135,800 |
| 318 | 13.0172.0653 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 8,135,800 | 3,135,800 |
| 319 | 16.0216.1041 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 2,344,200 | 344,200 |
| 320 | 16.0218.1041 | Phẫu thuật cắt phanh má | 2,344,200 | 344,200 |
| 321 | 16.0217.1041 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 2,344,200 | 344,200 |
| 322 | 10.0550.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 5,816,900 | 2,816,900 |
| 323 | 15.0196.1048 | Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) | 7,289,300 | 2,289,300 |
| 324 | 10.0566.0584 | Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) | 4,509,500 | 1,509,500 |
| 325 | 15.0194.1001 | Phẫu thuật cắt u sàn miệng | 6,646,800 | 1,646,800 |
| 326 | 10.0697.0583 | Phẫu thuật cắt u thành bụng | 5,396,200 | 2,396,200 |
| 327 | 10.0926.0556 | Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 328 | 10.0828.0556 | Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 329 | 10.0976.0344 | Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ | 5,698,800 | 2,698,800 |
| 330 | 11.0068.1137 | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu | 7,034,300 | 4,034,300 |
| 331 | 10.0152.0410 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | 4,925,900 | 1,925,900 |
| 332 | 10.0808.0577 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | 8,204,600 | 5,204,600 |
| 333 | 10.0948.0548 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 7,324,900 | 4,324,900 |
| 334 | 10.0949.0548 | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 7,324,900 | 4,324,900 |
| 335 | 10.0556.0494 | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp | 5,816,900 | 2,816,900 |
| 336 | 10.0492.0493 | Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 6,142,500 | 3,142,500 |
| 337 | 16.0291.1065 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | 7,733,900 | 4,733,900 |
| 338 | 10.0569.0624 | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 5,119,400 | 2,119,400 |
| 339 | 10.0885.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 340 | 10.0886.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 341 | 10.0884.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 342 | 10.0883.0559 | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 343 | 16.0248.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim | 6,297,900 | 3,297,900 |
| 344 | 16.0251.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim | 5,797,900 | 3,297,900 |
| 345 | 16.0253.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép | 6,297,900 | 3,297,900 |
| 346 | 16.0254.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim | 6,297,900 | 3,297,900 |
| 347 | 16.0278.1066 | Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 6,697,900 | 3,197,900 |
| 348 | 16.0269.1068 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 6,397,900 | 2,897,900 |
| 349 | 03.2032.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép | 5,797,900 | 3,297,900 |
| 350 | 03.2033.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim | 5,797,900 | 3,297,900 |
| 351 | 03.1981.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép | 5,797,900 | 3,297,900 |
| 352 | 03.1984.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép | 5,797,900 | 3,297,900 |
| 353 | 03.1985.1069 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim | 5,797,900 | 3,297,900 |
| 354 | 10.0834.0344 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay | 4,698,800 | 2,698,800 |
| 355 | 10.0833.0344 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ | 4,698,800 | 2,698,800 |
| 356 | 10.0557.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 5,816,900 | 2,816,900 |
| 357 | 10.0558.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 5,816,900 | 2,816,900 |
| 358 | 10.0684.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | 13,512,900 | 3,512,900 |
| 359 | 10.0679.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 6,512,900 | 3,512,900 |
| 360 | 10.0681.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 5,512,900 | 3,512,900 |
| 361 | 10.0682.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | 6,512,900 | 3,512,900 |
| 362 | 10.0680.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 6,512,900 | 3,512,900 |
| 363 | 10.0683.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 6,512,900 | 3,512,900 |
| 364 | 10.0691.0582 | Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | 6,433,300 | 3,433,300 |
| 365 | 10.0685.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | 6,512,900 | 3,512,900 |
| 366 | 10.0881.0559 | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 367 | 10.0911.0548 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 7,324,900 | 4,324,900 |
| 368 | 28.0324.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ | 6,720,600 | 3,720,600 |
| 369 | 28.0329.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | 6,720,600 | 3,720,600 |
| 370 | 03.3386.0686 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 7,721,300 | 4,721,300 |
| 371 | 10.0882.0559 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 372 | 28.0335.0556 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 373 | 10.0819.0556 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 374 | 10.0968.0553 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 8,605,100 | 5,105,100 |
| 375 | 10.0974.0551 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 6,011,900 | 3,011,900 |
| 376 | 10.0973.0551 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | 6,011,900 | 3,011,900 |
| 377 | 10.0975.0551 | Phẫu thuật gỡ dính thần kinh | 5,011,900 | 3,011,900 |
| 378 | 10.0717.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 379 | 10.0906.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 7,324,900 | 4,324,900 |
| 380 | 10.0869.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 7,824,900 | 4,324,900 |
| 381 | 03.3649.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 382 | 03.2019.1068 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | 6,397,900 | 2,897,900 |
| 383 | 03.2020.1068 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | 6,397,900 | 2,897,900 |
| 384 | 10.0915.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 385 | 10.0921.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 386 | 10.0919.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 387 | 10.0865.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 388 | 10.0914.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 389 | 10.0918.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 390 | 10.0909.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 7,324,900 | 4,324,900 |
| 391 | 10.0913.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 392 | 10.0866.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 393 | 10.0910.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 7,824,900 | 4,324,900 |
| 394 | 10.0920.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 395 | 10.0917.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | 6,102,500 | 4,102,500 |
| 396 | 10.0873.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 7,824,900 | 4,324,900 |
| 397 | 10.0870.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 398 | 10.0868.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 399 | 10.0867.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 400 | 10.0871.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 7,824,900 | 4,324,900 |
| 401 | 10.0872.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 7,824,900 | 4,324,900 |
| 402 | 28.0161.0576 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 5,767,900 | 2,767,900 |
| 403 | 10.0689.0582 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương | 6,433,300 | 3,433,300 |
| 404 | 10.0690.0582 | Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành | 6,433,300 | 3,433,300 |
| 405 | 10.0783.0556 | Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 406 | 10.0772.0548 | Phẫu thuật KHX gãy bánh chè | 7,324,900 | 4,324,900 |
| 407 | 10.0745.0556 | Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 408 | 10.0723.0556 | Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | 12,102,500 | 4,102,500 |
| 409 | 10.0762.0556 | Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi | 15,102,500 | 4,102,500 |
| 410 | 10.0718.0556 | Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 411 | 10.0761.0556 | Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi | 15,102,500 | 4,102,500 |
| 412 | 10.0737.0556 | Phẫu thuật KHX gãy đài quay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 413 | 10.0738.0556 | Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 414 | 10.0743.0556 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 415 | 10.0782.0556 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 416 | 10.0820.0556 | Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 417 | 10.0777.0556 | Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 418 | 10.0793.0556 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 419 | 10.0801.0556 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 420 | 10.0794.0556 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 421 | 10.0802.0556 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 422 | 10.0796.0548 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 8,324,900 | 4,324,900 |
| 423 | 10.0795.0556 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 424 | 10.0803.0556 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 425 | 10.0797.0548 | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 8,324,900 | 4,324,900 |
| 426 | 10.0798.0556 | Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 427 | 10.0799.0556 | Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 428 | 10.0800.0556 | Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 429 | 10.0804.0548 | Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 7,824,900 | 4,324,900 |
| 430 | 10.0731.0556 | Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 431 | 10.0763.0556 | Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 432 | 10.0733.0556 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 433 | 10.0767.0556 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 434 | 10.0768.0556 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 435 | 10.0747.0556 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 436 | 10.0817.0556 | Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 437 | 10.0778.0556 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 438 | 10.0776.0556 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 439 | 10.0775.0556 | Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 440 | 10.0786.0556 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 441 | 10.0785.0556 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 442 | 10.0784.0556 | Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 443 | 10.0735.0548 | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp | 7,824,900 | 4,324,900 |
| 444 | 10.0736.0556 | Phẫu thuật KHX gãy Monteggia | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 445 | 10.0792.0556 | Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 446 | 10.0821.0556 | Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 447 | 10.0816.0556 | Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 448 | 10.0741.0556 | Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 449 | 10.0732.0556 | Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay | 6,102,500 | 4,102,500 |
| 450 | 10.0780.0556 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 451 | 10.0739.0556 | Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 452 | 10.0746.0556 | Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 453 | 10.0725.0556 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 454 | 10.0726.0556 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 455 | 10.0779.0556 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 456 | 10.0765.0556 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 457 | 10.0770.0556 | Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp | 10,102,500 | 4,102,500 |
| 458 | 10.0724.0556 | Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 459 | 10.0764.0556 | Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 460 | 10.0791.0548 | Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân | 7,824,900 | 4,324,900 |
| 461 | 10.0744.0548 | Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay | 7,824,900 | 4,324,900 |
| 462 | 10.0789.0556 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 463 | 10.0787.0556 | Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 464 | 10.0730.0556 | Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 465 | 10.0766.0556 | Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 466 | 10.0769.0556 | Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 467 | 10.0773.0548 | Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp | 7,824,900 | 4,324,900 |
| 468 | 10.0719.0556 | Phẫu thuật KHX gãy xương đòn | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 469 | 10.0815.0556 | Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 470 | 10.0788.0556 | Phẫu thuật KHX gãy xương gót | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 471 | 10.0781.0556 | Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 472 | 10.0740.0556 | Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 473 | 10.0727.0553 | Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay | 8,605,100 | 5,105,100 |
| 474 | 10.0721.0556 | Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 475 | 10.0720.0556 | Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 476 | 10.0790.0548 | Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc | 7,824,900 | 4,324,900 |
| 477 | 10.0722.0556 | Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 478 | 10.0849.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay | 7,002,600 | 4,002,600 |
| 479 | 10.0846.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 7,002,600 | 4,002,600 |
| 480 | 10.0845.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 7,002,600 | 4,002,600 |
| 481 | 10.0956.0551 | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 13,011,900 | 3,011,900 |
| 482 | 10.0967.0558 | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 7,085,900 | 4,085,900 |
| 483 | 10.0551.0494 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | 5,816,900 | 2,816,900 |
| 484 | 10.0774.0559 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 6,802,900 | 3,302,900 |
| 485 | 10.0548.0494 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | 5,816,900 | 2,816,900 |
| 486 | 10.0947.0571 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 7,226,900 | 3,226,900 |
| 487 | 10.0552.0495 | Phẫu thuật Longo | 5,507,900 | 2,507,900 |
| 488 | 10.0553.0495 | Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ | 5,507,900 | 2,507,900 |
| 489 | 10.0980.0571 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 6,726,900 | 3,226,900 |
| 490 | 10.0963.0559 | Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 491 | 10.0964.0559 | Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 492 | 10.0966.0572 | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | 6,405,300 | 3,405,300 |
| 493 | 12.0323.0653 | Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam | 6,135,800 | 3,135,800 |
| 494 | 10.0688.0583 | Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn | 5,396,200 | 2,396,200 |
| 495 | 10.0952.0571 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 6,226,900 | 3,226,900 |
| 496 | 10.0953.0571 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) | 6,226,900 | 3,226,900 |
| 497 | 10.0822.0556 | Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay | 7,602,500 | 4,102,500 |
| 498 | 10.0826.0559 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 499 | 10.0824.0559 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền | 6,802,900 | 3,302,900 |
| 500 | 10.0398.0584 | Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo | 4,509,500 | 1,509,500 |
| 501 | 10.0825.0559 | Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền | 5,802,900 | 3,302,900 |
| 502 | 10.0742.0539 | Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương | 5,775,900 | 2,275,900 |
| 503 | 10.0850.0575 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 6,044,900 | 3,044,900 |
| 504 | 10.0943.0534 | Phẫu thuật tháo khớp chi | 6,994,900 | 3,994,900 |
| 505 | 10.0864.0583 | Phẫu thuật tháo khớp cổ tay | 5,396,200 | 2,396,200 |
| 506 | 10.0716.0551 | Phẫu thuật tháo khớp vai | 6,011,900 | 3,011,900 |
| 507 | 03.3395.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 6,512,900 | 3,512,900 |
| 508 | 03.3599.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên | 6,512,900 | 3,512,900 |
| 509 | 10.0807.0577 | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động | 8,204,600 | 5,204,600 |
| 510 | 10.0748.0559 | Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay | 5,802,900 | 3,302,900 |
| 511 | 10.0877.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân Achille | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 512 | 10.0875.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 513 | 10.0880.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 514 | 10.0878.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 515 | 10.0749.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 516 | 10.0876.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 517 | 10.0750.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 518 | 10.0879.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 519 | 10.0752.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 520 | 10.0899.0537 | Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải | 6,411,300 | 3,411,300 |
| 521 | 03.3366.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 4,816,900 | 2,816,900 |
| 522 | 10.0972.0407 | Phẫu thuật U máu | 6,311,900 | 3,311,900 |
| 523 | 10.0962.0574 | Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² | 7,199,100 | 4,699,100 |
| 524 | 10.0961.0575 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² | 5,044,900 | 3,044,900 |
| 525 | 10.0823.0582 | Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới | 6,433,300 | 3,433,300 |
| 526 | 10.0809.0583 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | 5,396,200 | 2,396,200 |
| 527 | 10.0810.0559 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 528 | 03.3816.0571 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 6,226,900 | 3,226,900 |
| 529 | 10.0983.0551 | Phẫu thuật vết thương khớp | 6,011,900 | 3,011,900 |
| 530 | 10.0954.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 5,767,900 | 2,767,900 |
| 531 | 10.0955.0577 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 8,204,600 | 5,204,600 |
| 532 | 10.0811.0559 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 533 | 03.3328.0686 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 7,721,300 | 4,721,300 |
| 534 | 10.0979.0571 | Phẫu thuật viêm xương | 6,226,900 | 3,226,900 |
| 535 | 10.0029.0383 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 22,095,200 | 6,095,200 |
| 536 | 10.0982.0551 | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 6,011,900 | 3,011,900 |
| 537 | 10.0002.0386 | Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở | 21,966,400 | 5,966,400 |
| 538 | 10.0004.0386 | Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương | 15,966,400 | 5,966,400 |
| 539 | 10.0001.0577 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 8,204,600 | 5,204,600 |
| 540 | 03.3901.0563 | Rút đinh các loại | 4,857,900 | 1,857,900 |
| 541 | 28.0352.1091 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 5,081,600 | 3,081,600 |
| 542 | 10.0841.0559 | Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì | 6,302,900 | 3,302,900 |
| 543 | 10.0400.0584 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | 4,509,500 | 1,509,500 |
| 544 | 10.0861.0577 | Thương tích bàn tay phức tạp | 8,204,600 | 5,204,600 |
| 545 | 03.3482.0464 | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 5,917,900 | 2,917,900 |
| 546 | 10.0319.0436 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 4,920,900 | 1,920,900 |
| 547 | 03.3762.0556 | Phẫu thuật chân chữ X | 14,102,500 | 4,102,500 |
| 548 | 13.0147.0597 | Cắt u thành âm đạo | 5,268,300 | 2,268,300 |
| 549 | 28.0280.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | 7,226,900 | 3,226,900 |
| 550 | 28.0288.0576 | Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật | 5,767,900 | 2,767,900 |
| 551 | 12.0281.0683 | Cắt u nang buồng trứng [50%] | 7,217,800 | 3,217,800 |
| 552 | 13.0141.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 7,019,800 | 3,019,800 |
| 553 | 13.0150.0724 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 5,754,800 | 1,754,800 |
| 554 | 27.0433.0689 | Cắt u buồng trứng qua nội soi | 10,503,300 | 5,503,300 |
| 555 | 13.0002.0672 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên (lần 2) | 9,376,200 | 3,376,200 |
| 556 | 13.0024.0613 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 4,191,900 | 1,191,900 |
| 557 | 13.0240.0631 | Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ | 7,191,500 | 3,191,500 |
| 558 | 13.0032.0632 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 6,501,900 | 2,501,900 |
| 559 | 12.0283.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ (loại 1) | 9,217,800 | 3,217,800 |
| 560 | 13.0052.0626 | Khâu vòng cổ tử cung | 2,582,500 | 582,500 |
| 561 | 03.2262.0630 | Lấy dị vật âm đạo (loại 1) | 2,153,700 | 653,700 |
| 562 | 12.0305.0593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 7,971,900 | 2,971,900 |
| 563 | 12.0278.0655 | Cắt polyp cổ tử cung | 5,104,900 | 2,104,900 |
| 564 | 12.0280.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 7,217,800 | 3,217,800 |
| 565 | 12.0306.0597 | Cắt u thành âm đạo | 6,268,300 | 2,268,300 |
| 566 | 12.0267.0653 | Cắt u vú lành tính | 6,135,800 | 3,135,800 |
| 567 | 13.0174.0653 | Cắt u vú lành tính | 6,135,800 | 3,135,800 |
| 568 | 13.0030.0623 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 3,663,600 | 1,663,600 |
| 569 | 03.2263.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 5,119,400 | 2,119,400 |
| 570 | 13.0018.0625 | Khâu tử cung do nạo thủng | 7,054,800 | 3,054,800 |
| 571 | 12.0268.0591 | Mổ bóc nhân xơ vú | 4,079,400 | 1,079,400 |
| 572 | 13.0115.0650 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 6,949,800 | 2,949,800 |
| 573 | 28.0264.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 7,135,800 | 3,135,800 |
| 574 | 10.0571.0632 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 6,501,900 | 2,501,900 |
| 575 | 10.0572.0577 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 10,204,600 | 5,204,600 |
| 576 | 14.0145.0810 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 2,070,300 | 570,300 |
| 577 | 12.0289.0654 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung | 8,110,800 | 4,110,800 |
| 578 | 13.0143.0655 | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 5,104,900 | 2,104,900 |
| 579 | 13.0010.0660 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 14,104,200 | 8,104,200 |
| 580 | 15.0195.1002 | Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má | 14,075,700 | 1,075,700 |
| 581 | 13.0109.0662 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 6,932,800 | 2,932,800 |
| 582 | 13.0116.0663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 9,142,300 | 4,142,300 |
| 583 | 10.0555.0494 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 6,816,900 | 2,816,900 |
| 584 | 13.0092.0683 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 7,217,800 | 3,217,800 |
| 585 | 13.0093.0664 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 9,197,200 | 4,197,200 |
| 586 | 13.0091.0665 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 9,157,300 | 4,157,300 |
| 587 | 13.0008.0670 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) | 9,570,200 | 4,570,200 |
| 588 | 13.0007.0671 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 6,604,800 | 2,604,800 |
| 589 | 14.0044.0833 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | 3,222,100 | 1,722,100 |
| 590 | 13.0071.0679 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 7,628,800 | 3,628,800 |
| 591 | 13.0070.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 9,308,300 | 4,308,300 |
| 592 | 13.0068.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 9,308,300 | 4,308,300 |
| 593 | 13.0069.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 9,308,300 | 4,308,300 |
| 594 | 12.0284.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 7,217,800 | 3,217,800 |
| 595 | 13.0132.0685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 7,054,800 | 3,054,800 |
| 596 | 03.2254.0686 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 10,721,300 | 4,721,300 |
| 597 | 13.0012.0708 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 7,596,900 | 3,596,900 |
| 598 | 03.1591.0739 | Chích mủ mắt | 1,010,700 | 510,700 |
| 599 | 03.1649.0805 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 3,202,600 | 1,202,600 |
| 600 | 14.0075.0807 | Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp | 3,032,600 | 1,032,600 |
| 601 | 14.0113.0862 | Chỉnh chỉ sau mổ lác | 820,000 | 620,000 |
| 602 | 14.0149.0841 | Mở góc tiền phòng | 2,744,100 | 1,244,100 |
| 603 | 14.0175.0839 | Khâu phủ kết mạc | 1,198,800 | 698,800 |
| 604 | 14.0083.0836 | Cắt u da mi không ghép | 2,012,100 | 812,100 |
| 605 | 14.0180.0805 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 3,202,600 | 1,202,600 |
| 606 | 14.0171.0769 | Khâu da mi đơn giản | 1,397,100 | 897,100 |
| 607 | 03.1656.0732 | Cắt bỏ túi lệ | 2,130,200 | 930,200 |
| 608 | 14.0042.0811 | Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL | 2,844,100 | 1,344,100 |
| 609 | 14.0109.0818 | Phẫu thuật lác thông thường | 2,830,200 | 830,200 |
| 610 | 14.0109.0819 | Phẫu thuật lác thông thường | 3,220,300 | 1,220,300 |
| 611 | 14.0065.0824 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá | 1,930,200 | 930,200 |
| 612 | 14.0005.0815 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL | 4,252,600 | 2,752,600 |
| 613 | 14.0045.0832 | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL | 7,035,900 | 5,035,900 |
| 614 | 12.0147.2036 | Cắt u amidan | 9,003,900 | 4,003,900 |
| 615 | 12.0162.0918 | Cắt polyp mũi | 5,705,900 | 705,900 |
| 616 | 03.2613.0874 | Cắt polyp ống tai | 7,122,100 | 2,122,100 |
| 617 | 15.0149.0870 | Phẫu thuật cắt Amidan gây mê | 6,217,100 | 1,217,100 |
| 618 | 15.0105.0969 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới | 9,211,900 | 4,211,900 |
| 619 | 15.0224.1002 | Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản | 5,075,700 | 1,075,700 |
| 620 | 15.0123.0912 | Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | 7,804,100 | 2,804,100 |
| 621 | 15.0112.0970 | Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn | 8,526,900 | 3,526,900 |
| 622 | 15.0046.0954 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 7,209,900 | 3,209,900 |
| 623 | 15.0127.1002 | Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | 5,075,700 | 1,075,700 |
| 624 | 15.0053.1002 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 5,075,700 | 1,075,700 |
| 625 | 15.0042.0911 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài | 19,058,900 | 4,058,900 |
| 626 | 15.0041.0911 | Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản | 19,058,900 | 4,058,900 |
| 627 | 15.0030.0984 | Phẫu thuật tạo hình tai giữa | 20,530,000 | 5,530,000 |
| 628 | 15.0110.0970 | Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi | 9,526,900 | 3,526,900 |
| 629 | 15.0152.0988 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) | 8,045,800 | 3,045,800 |
| 630 | 15.0034.0997 | Vá nhĩ đơn thuần | 9,058,900 | 4,058,900 |
| 631 | 12.0161.0875 | Cắt polyp ống tai | 5,634,500 | 634,500 |
| 632 | 12.0309.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 2,369,400 | 1,369,400 |
| 633 | 03.2613.0875 | Cắt polyp ống tai | 5,634,500 | 634,500 |
| 634 | 12.0010.1049 | Cắt các u lành vùng cổ | 5,928,100 | 2,928,100 |
| 635 | 03.2512.1049 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 5,928,100 | 2,928,100 |
| 636 | 03.2064.1079 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 5,856,600 | 2,856,600 |
| 637 | 12.0072.1047 | cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm | 6,228,100 | 3,228,100 |
| 638 | 15.0086.1001 | Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi | 6,646,800 | 1,646,800 |
| 639 | 16.0342.1086 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên | 5,988,600 | 2,988,600 |
| 640 | 16.0341.1087 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | 5,888,600 | 2,888,600 |
| 641 | 03.2016.1084 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm | 5,888,600 | 2,888,600 |
| 642 | 16.0345.1084 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ | 5,888,600 | 2,888,600 |
| 643 | 16.0346.1084 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ | 5,888,600 | 2,888,600 |
| 644 | 28.0176.1076 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 6,493,200 | 3,493,200 |
| 645 | 03.2043.1070 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 5,997,500 | 2,497,500 |
| 646 | 28.0125.1087 | Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên | 6,388,600 | 2,888,600 |
| 647 | 16.0199.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 2,398,600 | 398,600 |
| 648 | 16.0200.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 2,898,600 | 398,600 |
| 649 | 16.0203.1026 | Nhổ răng vĩnh viễn | 539,500 | 239,500 |
| 650 | 16.0034.1038 | Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng | 3,452,100 | 952,100 |
| 651 | 16.0035.1023 | Phẫu thuật nạo túi lợi | 2,089,500 | 89,500 |
| 652 | 16.0198.1026 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 2,739,500 | 239,500 |
| 653 | 16.0201.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 2,898,600 | 398,600 |
| 654 | 16.0275.1095 | Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | 5,636,500 | 2,636,500 |
| 655 | 16.0294.1079 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 5,856,600 | 2,856,600 |
| 656 | 28.0111.0575 | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 7,044,900 | 3,044,900 |
| 657 | 03.1809.1042 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 3,601,000 | 601,000 |
| 658 | 16.0232.1017 | Điều trị tuỷ răng sữa | 915,500 | 415,500 |
| 659 | 12.0083.1040 | Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm | 3,481,000 | 481,000 |
| 660 | 11.0022.1102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 5,566,900 | 2,566,900 |
| 661 | 11.0017.1103 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 7,251,300 | 4,251,300 |
| 662 | 11.0018.1105 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 6,701,300 | 3,701,300 |
| 663 | 11.0028.1106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 5,595,900 | 2,595,900 |
| 664 | 11.0025.1106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 5,595,900 | 2,595,900 |
| 665 | 11.0024.1109 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 6,718,300 | 3,718,300 |
| 666 | 10.0526.0465 | Lấy dị vật trực tràng | 6,993,400 | 3,993,400 |
| 667 | 10.0702.0489 | Bóc phúc mạc douglas | 8,141,100 | 5,141,100 |
| 668 | 10.0454.0465 | Cắt dạ dày hình chêm | 6,993,400 | 3,993,400 |
| 669 | 10.0518.0454 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay | 7,941,100 | 4,941,100 |
| 670 | 10.0519.0454 | Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài | 7,941,100 | 4,941,100 |
| 671 | 10.0481.0455 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | 5,705,700 | 2,705,700 |
| 672 | 10.0455.0449 | Cắt đoạn dạ dày | 13,495,300 | 5,495,300 |
| 673 | 10.0456.0449 | Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn | 13,495,300 | 5,495,300 |
| 674 | 10.0514.0454 | Cắt đoạn đại tràng nối ngay | 7,941,100 | 4,941,100 |
| 675 | 10.0516.0454 | Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann | 7,941,100 | 4,941,100 |
| 676 | 10.0515.0454 | Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài | 7,941,100 | 4,941,100 |
| 677 | 10.0488.0458 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | 8,100,100 | 5,100,100 |
| 678 | 10.0487.0458 | Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | 8,100,100 | 5,100,100 |
| 679 | 10.0489.0458 | Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) | 7,100,100 | 5,100,100 |
| 680 | 10.0527.0454 | Cắt đoạn trực tràng nối ngay | 7,941,100 | 4,941,100 |
| 681 | 10.0528.0454 | Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann | 7,941,100 | 4,941,100 |
| 682 | 12.0239.0486 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 19,955,100 | 4,955,100 |
| 683 | 10.0517.0454 | Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng | 7,941,100 | 4,941,100 |
| 684 | 10.0490.0458 | Cắt nhiều đoạn ruột non | 20,100,100 | 5,100,100 |
| 685 | 03.3380.0498 | Cắt polype trực tràng | 3,608,300 | 1,108,300 |
| 686 | 10.0486.0465 | Cắt ruột non hình chêm | 8,993,400 | 3,993,400 |
| 687 | 10.0506.0459 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 5,815,900 | 2,815,900 |
| 688 | 10.0508.0459 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe | 5,815,900 | 2,815,900 |
| 689 | 10.0507.0459 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 5,815,900 | 2,815,900 |
| 690 | 10.0513.0465 | Cắt túi thừa đại tràng | 6,993,400 | 3,993,400 |
| 691 | 10.0498.0489 | Cắt u mạc treo ruột | 8,141,100 | 5,141,100 |
| 692 | 10.0533.0494 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 5,816,900 | 2,816,900 |
| 693 | 10.0509.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 6,142,500 | 3,142,500 |
| 694 | 10.0511.0491 | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 5,683,900 | 2,683,900 |
| 695 | 10.0484.0465 | Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | 6,993,400 | 3,993,400 |
| 696 | 10.0493.0465 | Đóng mở thông ruột non | 5,993,400 | 3,993,400 |
| 697 | 10.0465.0465 | Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | 5,993,400 | 3,993,400 |
| 698 | 10.0463.0465 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 6,993,400 | 3,993,400 |
| 699 | 03.3298.0465 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần | 6,993,400 | 3,993,400 |
| 700 | 10.0512.0465 | Khâu lỗ thủng đại tràng | 6,993,400 | 3,993,400 |
| 701 | 10.0480.0465 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | 6,993,400 | 3,993,400 |
| 702 | 10.0534.0465 | Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng | 6,993,400 | 3,993,400 |
| 703 | 12.0215.0491 | Làm hậu môn nhân tạo | 13,683,900 | 2,683,900 |
| 704 | 03.3292.0491 | Mở dạ dày lấy bã thức ăn | 5,683,900 | 2,683,900 |
| 705 | 10.0471.0465 | Mở dạ dày xử lý tổn thương | 6,993,400 | 3,993,400 |
| 706 | 10.0485.0465 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | 6,993,400 | 3,993,400 |
| 707 | 03.3297.0491 | Mở thông dạ dày | 5,683,900 | 2,683,900 |
| 708 | 10.0479.0491 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | 5,683,900 | 2,683,900 |
| 709 | 10.0632.0481 | Nối mật ruột bên – bên | 6,870,100 | 4,870,100 |
| 710 | 10.0494.0456 | Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng | 7,764,100 | 4,764,100 |
| 711 | 10.0495.0456 | Nối tắt ruột non – ruột non | 7,764,100 | 4,764,100 |
| 712 | 10.0453.0464 | Nối vị tràng | 5,917,900 | 2,917,900 |
| 713 | 03.3309.0465 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn | 6,993,400 | 3,993,400 |
| 714 | 10.0687.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | 6,512,900 | 3,512,900 |
| 715 | 10.0686.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 6,512,900 | 3,512,900 |
| 716 | 03.3311.0455 | Phẫu thuật điều trị xoắn ruột | 5,705,700 | 2,705,700 |
| 717 | 10.0698.0628 | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 5,833,400 | 2,833,400 |
| 718 | 03.3310.0465 | Phẫu thuật tắc ruột do giun | 6,993,400 | 3,993,400 |
| 719 | 10.0483.0455 | Tháo lồng ruột non | 5,705,700 | 2,705,700 |
| 720 | 10.0482.0455 | Tháo xoắn ruột non | 5,705,700 | 2,705,700 |
| 721 | 10.0621.0472 | Cắt túi mật | 7,993,100 | 4,993,100 |
| 722 | 10.0616.0493 | Dẫn lưu áp xe gan | 6,142,500 | 3,142,500 |
| 723 | 10.0641.0464 | Dẫn lưu nang tụy | 5,917,900 | 2,917,900 |
| 724 | 12.0234.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 20,861,600 | 5,861,600 |
| 725 | 10.0610.0471 | Lấy máu tụ bao gan | 10,861,600 | 5,861,600 |
| 726 | 10.0638.0464 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | 5,917,900 | 2,917,900 |
| 727 | 10.0623.0474 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | 14,970,100 | 4,970,100 |
| 728 | 10.0620.0583 | Mở thông túi mật | 5,396,200 | 2,396,200 |
| 729 | 10.0643.0464 | Nối nang tụy với dạ dày | 5,917,900 | 2,917,900 |
| 730 | 10.0644.0464 | Nối nang tụy với hỗng tràng | 5,917,900 | 2,917,900 |
| 731 | 10.0642.0464 | Nối nang tụy với tá tràng | 5,917,900 | 2,917,900 |
| 732 | 10.0356.0436 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 3,920,900 | 1,920,900 |
| 733 | 01.0164.0210 | Thông bàng quang | 201,800 | 101,800 |
| 734 | 01.0165.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 730,500 | 230,500 |
| 735 | 10.0369.0434 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 15,621,100 | 4,621,100 |
| 736 | 10.0410.0584 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 4,509,500 | 1,509,500 |
| 737 | 10.0406.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn | 5,490,900 | 2,490,900 |
| 738 | 10.0386.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 5,490,900 | 2,490,900 |
| 739 | 10.0304.0416 | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 7,703,100 | 4,703,100 |
| 740 | 12.0264.1189 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 6,300,700 | 3,300,700 |
| 741 | 12.0263.1190 | Cắt nang thừng tinh một bên | 5,140,700 | 2,140,700 |
| 742 | 10.0324.0423 | Cắt nối niệu quản | 13,279,000 | 3,279,000 |
| 743 | 10.0303.0416 | Cắt thận đơn thuần | 14,703,100 | 4,703,100 |
| 744 | 12.0243.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 18,140,200 | 6,140,200 |
| 745 | 12.0265.0583 | Cắt u lành dương vật | 5,396,200 | 2,396,200 |
| 746 | 10.0370.0436 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | 4,420,900 | 1,920,900 |
| 747 | 10.0394.0435 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 12,490,900 | 2,490,900 |
| 748 | 10.0355.0421 | Lấy sỏi bàng quang | 14,569,100 | 4,569,100 |
| 749 | 10.0342.0582 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 13,433,300 | 3,433,300 |
| 750 | 10.0310.0421 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 14,569,100 | 4,569,100 |
| 751 | 10.0307.0421 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 14,569,100 | 4,569,100 |
| 752 | 10.0308.0421 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 14,569,100 | 4,569,100 |
| 753 | 10.0327.0421 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 14,569,100 | 4,569,100 |
| 754 | 10.0325.0421 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 14,569,100 | 4,569,100 |
| 755 | 10.0326.0421 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 14,569,100 | 4,569,100 |
| 756 | 10.0323.0423 | Nối niệu quản – đài thận | 13,279,000 | 3,279,000 |
| 757 | 10.0372.0436 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 4,920,900 | 1,920,900 |
| 758 | 10.0350.0434 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 7,621,100 | 4,621,100 |
| 759 | 10.0352.0425 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 9,140,200 | 6,140,200 |
| 760 | 10.0315.0582 | Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | 13,433,300 | 3,433,300 |
| 761 | 16.0306.1043 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm | 4,051,700 | 1,051,700 |
| 762 | 10.0408.0584 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 4,509,500 | 1,509,500 |
| 763 | 10.0305.0710 | Phẫu thuật treo thận | 15,131,800 | 3,131,800 |
| 764 | 10.0407.0435 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 5,490,900 | 2,490,900 |
| 765 | 03.3475.0421 | Lấy sỏi san hô thận | 16,569,100 | 4,569,100 |
| 766 | 03.3684.0556 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 767 | 03.3759.0556 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 768 | 03.3673.0556 | Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 769 | 03.3675.0556 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 770 | 03.2458.1044 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | 2,771,000 | 771,000 |
| 771 | 03.3608.0505 | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | 3,218,500 | 218,500 |
| 772 | 03.3679.0556 | Phẫu thuật gãy Monteggia | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 773 | 03.3327.0459 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 5,815,900 | 2,815,900 |
| 774 | 03.3797.0571 | Tháo bỏ các ngón chân | 6,226,900 | 3,226,900 |
| 775 | 03.3703.0556 | Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 776 | 03.3712.0556 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 777 | 03.3801.0573 | Chuyển vạt da có cuống mạch | 9,220,600 | 3,720,600 |
| 778 | 03.3662.0556 | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay | 7,102,500 | 4,102,500 |
| 779 | 03.3688.0556 | Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay | 10,102,500 | 4,102,500 |
| 780 | 15.0166.0978 | Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê) | 13,180,600 | 3,180,600 |
| 781 | 27.0065.0541 | Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp | 29,602,500 | 3,602,500 |
| 782 | 27.0124.0457 | Cắt u lành thực quản nội soi bụng | 16,663,800 | 4,663,800 |
| 783 | 27.0127.0457 | Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng | 20,663,800 | 4,663,800 |
| 784 | 27.0128.0452 | Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải | 18,663,800 | 3,663,800 |
| 785 | 27.0129.0452 | Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái | 18,663,800 | 3,663,800 |
| 786 | 27.0137.0452 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành | 18,663,800 | 3,663,800 |
| 787 | 27.0140.1196 | Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày | 17,434,500 | 2,434,500 |
| 788 | 27.0142.0451 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 13,136,900 | 3,136,900 |
| 789 | 27.0143.0457 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng | 19,663,800 | 4,663,800 |
| 790 | 27.0144.0451 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | 18,136,900 | 3,136,900 |
| 791 | 27.0145.0457 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng | 20,663,800 | 4,663,800 |
| 792 | 27.0147.0502 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 17,745,200 | 2,745,200 |
| 793 | 27.0148.0452 | Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X | 15,663,800 | 3,663,800 |
| 794 | 27.0155.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | 17,597,800 | 5,597,800 |
| 795 | 27.0166.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | 12,434,500 | 2,434,500 |
| 796 | 27.0167.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | 12,434,500 | 2,434,500 |
| 797 | 27.0170.0464 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 12,917,900 | 2,917,900 |
| 798 | 27.0172.0464 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 12,917,900 | 2,917,900 |
| 799 | 27.0173.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | 12,434,500 | 2,434,500 |
| 800 | 27.0176.0457 | Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non | 14,663,800 | 4,663,800 |
| 801 | 27.0177.0455 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | 12,705,700 | 2,705,700 |
| 802 | 27.0178.0455 | Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng | 12,705,700 | 2,705,700 |
| 803 | 27.0181.0502 | Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | 12,745,200 | 2,745,200 |
| 804 | 27.0183.0462 | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 14,747,100 | 4,747,100 |
| 805 | 27.0184.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 14,663,800 | 4,663,800 |
| 806 | 27.0187.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 8,254,700 | 2,818,700 |
| 807 | 27.0188.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | 10,818,700 | 2,818,700 |
| 808 | 27.0189.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | 12,818,700 | 2,818,700 |
| 809 | 27.0190.2039 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 8,254,700 | 2,818,700 |
| 810 | 27.0191.0451 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | 9,572,900 | 3,136,900 |
| 811 | 27.0192.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng | 16,663,800 | 4,663,800 |
| 812 | 27.0193.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải | 16,663,800 | 4,663,800 |
| 813 | 27.0194.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch | 18,781,900 | 3,781,900 |
| 814 | 27.0195.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng | 19,663,800 | 4,663,800 |
| 815 | 27.0196.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng | 18,781,900 | 3,781,900 |
| 816 | 27.0197.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang | 16,663,800 | 4,663,800 |
| 817 | 27.0198.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch | 18,781,900 | 3,781,900 |
| 818 | 27.0199.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái | 16,663,800 | 4,663,800 |
| 819 | 27.0200.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch | 18,781,900 | 3,781,900 |
| 820 | 27.0201.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông | 16,663,800 | 4,663,800 |
| 821 | 27.0202.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch | 18,781,900 | 3,781,900 |
| 822 | 27.0203.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng | 20,663,800 | 4,663,800 |
| 823 | 27.0204.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch | 23,781,900 | 3,781,900 |
| 824 | 27.0205.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | 16,663,800 | 4,663,800 |
| 825 | 27.0206.0459 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng | 12,815,900 | 2,815,900 |
| 826 | 27.0207.0459 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | 12,815,900 | 2,815,900 |
| 827 | 27.0210.0457 | Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang | 16,663,800 | 4,663,800 |
| 828 | 27.0211.0457 | Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng | 14,663,800 | 4,663,800 |
| 829 | 27.0212.1196 | Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 830 | 27.0213.0457 | Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì) | 16,663,800 | 4,663,800 |
| 831 | 27.0214.0457 | Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | 14,663,800 | 4,663,800 |
| 832 | 27.0216.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch | 15,781,900 | 3,781,900 |
| 833 | 27.0217.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp | 16,663,800 | 4,663,800 |
| 834 | 27.0218.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch | 15,781,900 | 3,781,900 |
| 835 | 27.0219.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn | 16,663,800 | 4,663,800 |
| 836 | 27.0220.0463 | Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch | 15,781,900 | 3,781,900 |
| 837 | 27.0225.0462 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 14,747,100 | 4,747,100 |
| 838 | 27.0227.0459 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | 12,815,900 | 2,815,900 |
| 839 | 27.0228.0452 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo | 13,663,800 | 3,663,800 |
| 840 | 27.0229.0459 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | 12,815,900 | 2,815,900 |
| 841 | 27.0230.0452 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | 13,663,800 | 3,663,800 |
| 842 | 27.0233.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng | 7,663,800 | 4,663,800 |
| 843 | 27.0234.0462 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng | 14,747,100 | 4,747,100 |
| 844 | 27.0235.0462 | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng | 14,747,100 | 4,747,100 |
| 845 | 27.0236.1210 | Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn | 12,913,900 | 2,913,900 |
| 846 | 27.0237.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan phải | 21,632,200 | 6,632,200 |
| 847 | 27.0238.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan trái | 21,632,200 | 6,632,200 |
| 848 | 27.0239.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước | 21,632,200 | 6,632,200 |
| 849 | 27.0241.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái | 21,632,200 | 6,632,200 |
| 850 | 27.0242.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải | 21,632,200 | 6,632,200 |
| 851 | 27.0244.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I | 21,632,200 | 6,632,200 |
| 852 | 27.0245.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II | 21,632,200 | 6,632,200 |
| 853 | 27.0246.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III | 21,632,200 | 6,632,200 |
| 854 | 27.0250.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V | 26,632,200 | 6,632,200 |
| 855 | 27.0258.0467 | Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình | 26,632,200 | 6,632,200 |
| 856 | 27.0259.0470 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | 18,781,900 | 3,781,900 |
| 857 | 27.0260.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | 17,434,500 | 2,434,500 |
| 858 | 27.0261.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | 17,434,500 | 2,434,500 |
| 859 | 27.0262.1210 | Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA) | 17,913,900 | 2,913,900 |
| 860 | 27.0263.1196 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe gan | 17,434,500 | 2,434,500 |
| 861 | 27.0264.1196 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan | 17,434,500 | 2,434,500 |
| 862 | 27.0265.0473 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | 13,431,900 | 3,431,900 |
| 863 | 27.0266.0476 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | 19,281,900 | 4,281,900 |
| 864 | 27.0267.0478 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr | 15,781,900 | 3,781,900 |
| 865 | 27.0268.0467 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái | 21,632,200 | 6,632,200 |
| 866 | 27.0269.0476 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràng | 14,281,900 | 4,281,900 |
| 867 | 27.0271.0479 | Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 14,733,300 | 4,733,300 |
| 868 | 27.0272.0473 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 13,431,900 | 3,431,900 |
| 869 | 27.0273.0473 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 13,431,900 | 3,431,900 |
| 870 | 27.0274.1196 | Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | 12,434,500 | 2,434,500 |
| 871 | 27.0275.0473 | Phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng | 13,431,900 | 3,431,900 |
| 872 | 27.0276.0477 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng | 15,057,900 | 5,057,900 |
| 873 | 27.0278.0473 | Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràng | 13,431,900 | 3,431,900 |
| 874 | 27.0279.0478 | Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật | 13,781,900 | 3,781,900 |
| 875 | 27.0281.0477 | Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật | 15,057,900 | 5,057,900 |
| 876 | 27.0282.0477 | Phẫu thuật nội soi cắt u OMC | 15,057,900 | 5,057,900 |
| 877 | 27.0290.0483 | Phẫu thuật nội soi cắt u tụy | 25,787,800 | 10,787,800 |
| 878 | 27.0292.1196 | Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 879 | 27.0293.1196 | Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-dạ dày | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 880 | 27.0294.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 881 | 27.0295.1196 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 882 | 27.0297.1196 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 883 | 27.0313.1196 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 884 | 27.0314.1196 | Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 885 | 27.0315.1196 | Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 886 | 27.0316.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 887 | 27.0327.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 16,781,900 | 4,781,900 |
| 888 | 27.0328.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 889 | 27.0329.1197 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | 13,596,600 | 1,596,600 |
| 890 | 27.0330.1196 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 891 | 27.0331.1196 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 892 | 27.0332.1196 | Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 893 | 27.0333.1197 | Nội soi ổ bụng chẩn đoán | 5,596,600 | 1,596,600 |
| 894 | 27.0335.1197 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng | 11,596,600 | 1,596,600 |
| 895 | 27.0336.1210 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở | 12,913,900 | 2,913,900 |
| 896 | 27.0337.1210 | Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm | 12,913,900 | 2,913,900 |
| 897 | 27.0339.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ | 19,781,900 | 4,781,900 |
| 898 | 27.0341.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận | 19,781,900 | 4,781,900 |
| 899 | 27.0342.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần | 19,781,900 | 4,781,900 |
| 900 | 27.0345.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính | 19,781,900 | 4,781,900 |
| 901 | 27.0354.1196 | Tán sỏi thận qua da | 29,434,500 | 2,434,500 |
| 902 | 27.0355.1196 | Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | 17,434,500 | 2,434,500 |
| 903 | 27.0356.0418 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | 19,497,100 | 4,497,100 |
| 904 | 27.0357.0418 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | 19,497,100 | 4,497,100 |
| 905 | 27.0358.1209 | Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận | 19,343,300 | 4,343,300 |
| 906 | 27.0359.1209 | Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận | 19,343,300 | 4,343,300 |
| 907 | 27.0365.0418 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | 19,497,100 | 4,497,100 |
| 908 | 27.0366.0423 | Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản | 13,279,000 | 3,279,000 |
| 909 | 27.0367.0436 | Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | 11,920,900 | 1,920,900 |
| 910 | 27.0369.0423 | Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ | 15,279,000 | 3,279,000 |
| 911 | 27.0370.1210 | Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang | 14,913,900 | 2,913,900 |
| 912 | 27.0371.0418 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | 16,497,100 | 4,497,100 |
| 913 | 27.0372.1196 | Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi | 12,434,500 | 2,434,500 |
| 914 | 27.0377.1197 | Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản | 11,596,600 | 1,596,600 |
| 915 | 27.0378.0104 | Nội soi nong niệu quản hẹp | 10,950,500 | 950,500 |
| 916 | 27.0379.0440 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản | 16,345,000 | 1,345,000 |
| 917 | 27.0380.0418 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | 19,497,100 | 4,497,100 |
| 918 | 27.0381.0427 | Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần | 18,443,300 | 6,443,300 |
| 919 | 27.0383.0426 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 15,030,900 | 5,030,900 |
| 920 | 27.0384.1197 | Nội soi cắt polyp cổ bàng quang | 11,596,600 | 1,596,600 |
| 921 | 27.0385.0426 | Nội soi bàng quang cắt u | 20,030,900 | 5,030,900 |
| 922 | 27.0386.0426 | Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi | 15,030,900 | 5,030,900 |
| 923 | 27.0389.1196 | Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang | 12,434,500 | 2,434,500 |
| 924 | 27.0391.0440 | Nội soi bàng quang tán sỏi | 16,345,000 | 1,345,000 |
| 925 | 27.0392.1197 | Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng | 13,596,600 | 1,596,600 |
| 926 | 27.0393.1196 | Nội soi vá rò bàng quang – âm đạo | 14,434,500 | 2,434,500 |
| 927 | 27.0395.0433 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 18,302,500 | 4,302,500 |
| 928 | 27.0396.0433 | Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi | 19,302,500 | 4,302,500 |
| 929 | 27.0397.0433 | Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc | 18,302,500 | 4,302,500 |
| 930 | 27.0398.0423 | Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính | 17,279,000 | 3,279,000 |
| 931 | 27.0405.1197 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng | 13,596,600 | 1,596,600 |
| 932 | 27.0406.1197 | Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh | 13,596,600 | 1,596,600 |
| 933 | 27.0407.1197 | Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo | 11,596,600 | 1,596,600 |
| 934 | 27.0408.1197 | Nội soi tán sỏi niệu đạo | 16,596,600 | 1,596,600 |
| 935 | 27.0412.0702 | Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | 19,279,100 | 7,279,100 |
| 936 | 27.0413.0695 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai | 15,970,800 | 5,970,800 |
| 937 | 27.0414.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | 12,434,500 | 2,434,500 |
| 938 | 27.0415.0490 | Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng | 16,068,200 | 4,068,200 |
| 939 | 27.0417.0697 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa | 17,395,300 | 5,395,300 |
| 940 | 27.0419.0702 | Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | 19,279,100 | 7,279,100 |
| 941 | 27.0429.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU | 18,346,300 | 6,346,300 |
| 942 | 27.0432.0689 | Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai | 17,503,300 | 5,503,300 |
| 943 | 27.0434.0689 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | 15,503,300 | 5,503,300 |
| 944 | 27.0436.0690 | Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi | 18,346,300 | 6,346,300 |
| 945 | 27.0449.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai | 18,602,500 | 3,602,500 |
| 946 | 27.0451.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu | 17,434,500 | 2,434,500 |
| 947 | 27.0455.1196 | Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | 17,434,500 | 2,434,500 |
| 948 | 27.0456.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay | 12,434,500 | 2,434,500 |
| 949 | 27.0457.1209 | Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác | 20,343,300 | 4,343,300 |
| 950 | 27.0460.0541 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối | 20,602,500 | 3,602,500 |
| 951 | 27.0461.0541 | Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm | 18,602,500 | 3,602,500 |
| 952 | 27.0462.0541 | Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm | 18,602,500 | 3,602,500 |
| 953 | 27.0463.0541 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối | 18,602,500 | 3,602,500 |
| 954 | 27.0464.0541 | Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy | 18,602,500 | 3,602,500 |
| 955 | 27.0465.0541 | Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân | 19,602,500 | 3,602,500 |
| 956 | 27.0466.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân | 21,594,500 | 4,594,500 |
| 957 | 27.0468.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu | 21,594,500 | 4,594,500 |
| 958 | 27.0469.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước | 21,594,500 | 4,594,500 |
| 959 | 27.0470.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau | 21,594,500 | 4,594,500 |
| 960 | 27.0471.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó | 21,594,500 | 4,594,500 |
| 961 | 27.0472.0542 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè | 16,594,500 | 4,594,500 |
| 962 | 27.0473.1209 | Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối | 20,343,300 | 4,343,300 |
| 963 | 27.0474.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó | 21,594,500 | 4,594,500 |
| 964 | 27.0478.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loại | 30,594,500 | 4,594,500 |
| 965 | 27.0479.0542 | Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác) | 21,594,500 | 4,594,500 |
| 966 | 27.0480.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè | 19,602,500 | 3,602,500 |
| 967 | 27.0481.0541 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối | 18,602,500 | 3,602,500 |
| 968 | 27.0494.1209 | Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú) | 14,343,300 | 4,343,300 |
| 969 | 10.0880.0559_GT | Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau | 5,104,700 | 2,604,700 |
| 970 | 10.0881.0559_GT | Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay | 5,604,700 | 2,604,700 |
| 971 | 10.0882.0559_GT | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu [gây tê] | 5,104,700 | 2,604,700 |
| 972 | 10.0883.0559_GT | Phẫu thuật điều trị gân bánh chè | 5,604,700 | 2,604,700 |
| 973 | 10.0884.0559_GT | Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi | 5,604,700 | 2,604,700 |
| 974 | 10.0885.0559_GT | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | 5,604,700 | 2,604,700 |
| 975 | 10.0900.0550_GT | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi | 5,684,700 | 3,184,700 |
| 976 | 07.0220.1144_GT | Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 4,092,800 | 2,092,800 |
| 977 | 28.0111.0575_GT | Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi | 5,583,600 | 2,583,600 |
| 978 | 10.0902.0550_GT | Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm | 15,184,700 | 3,184,700 |
| 979 | 10.0904.0548_GT | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 980 | 03.2064.1079_GT | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 7,293,500 | 2,293,500 |
| 981 | 10.0525.0491_GT | Làm hậu môn nhân tạo | 14,276,100 | 2,276,100 |
| 982 | 03.3777.0571_GT | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian | 7,493,700 | 2,493,700 |
| 983 | 10.0906.0548_GT | Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay | 6,577,600 | 3,577,600 |
| 984 | 10.0909.0548_GT | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | 6,577,600 | 3,577,600 |
| 985 | 03.3792.0534_GT | Tháo một nửa bàn chân trước | 7,175,400 | 3,175,400 |
| 986 | 10.0561.0494_GT | Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) | 4,276,400 | 2,276,400 |
| 987 | 10.0001.0577_GT | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | 6,304,000 | 4,304,000 |
| 988 | 10.0847.0551_GT | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | 4,890,200 | 2,390,200 |
| 989 | 10.0506.0459_GT | Cắt ruột thừa đơn thuần | 5,277,400 | 2,277,400 |
| 990 | 10.0507.0459_GT | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | 5,277,400 | 2,277,400 |
| 991 | 10.0508.0459_GT | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe | 5,277,400 | 2,277,400 |
| 992 | 10.0509.0493_GT | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 4,432,400 | 2,432,400 |
| 993 | 10.0510.0459_GT | Các phẫu thuật ruột thừa khác | 5,277,400 | 2,277,400 |
| 994 | 03.3346.0663_GT | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | 8,456,900 | 3,456,900 |
| 995 | 10.0303.0416_GT | Cắt thận đơn thuần | 13,578,400 | 3,578,400 |
| 996 | 10.0304.0416_GT | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | 5,578,400 | 3,578,400 |
| 997 | 10.0306.0421_GT | Lấy sỏi san hô thận | 15,546,600 | 3,546,600 |
| 998 | 10.0307.0421_GT | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 13,546,600 | 3,546,600 |
| 999 | 10.0308.0421_GT | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 13,546,600 | 3,546,600 |
| 1000 | 10.0850.0575_GT | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | 5,083,600 | 2,583,600 |
| 1001 | 03.2745.0534_GT | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 8,175,400 | 3,175,400 |
| 1002 | 03.2746.0534_GT | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 8,175,400 | 3,175,400 |
| 1003 | 03.2747.0534_GT | Tháo khớp háng do ung thư chi dưới | 8,175,400 | 3,175,400 |
| 1004 | 03.2748.0534_GT | Căt cụt cẳng chân do ung thư | 8,175,400 | 3,175,400 |
| 1005 | 03.2749.0534_GT | Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới | 8,175,400 | 3,175,400 |
| 1006 | 03.2750.0534_GT | Tháo khớp gối do ung thư | 8,175,400 | 3,175,400 |
| 1007 | 16.0295.0576_GT | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 7,149,000 | 2,149,000 |
| 1008 | 03.3365.0494_GT | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | 5,276,400 | 2,276,400 |
| 1009 | 10.0524.0491_GT | Làm hậu môn nhân tạo | 12,276,100 | 2,276,100 |
| 1010 | 03.3330.0493_GT | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 7,432,400 | 2,432,400 |
| 1011 | 03.3332.0493_GT | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 4,432,400 | 2,432,400 |
| 1012 | 10.0479.0491_GT | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | 4,276,100 | 2,276,100 |
| 1013 | 12.0278.0655_GT | Cắt polyp cổ tử cung | 4,535,600 | 1,535,600 |
| 1014 | 10.0961.0575_GT | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²[gây tê] [gây tê] | 4,583,600 | 2,583,600 |
| 1015 | 10.0962.0574_GT | Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² [gây tê] | 6,464,400 | 3,964,400 |
| 1016 | 10.0963.0559_GT | Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)[gây tê] [gây tê] | 4,604,700 | 2,604,700 |
| 1017 | 10.0964.0559_GT | Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) | 4,604,700 | 2,604,700 |
| 1018 | 10.0966.0572_GT | Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) | 4,707,000 | 2,707,000 |
| 1019 | 10.0967.0558_GT | Phẫu thuật lấy bỏ u xương | 6,338,600 | 3,338,600 |
| 1020 | 10.0968.0553_GT | Phẫu thuật ghép xương tự thân | 7,857,800 | 4,357,800 |
| 1021 | 10.0971.0558_GT | Lấy u xương (ghép xi măng) | 7,338,600 | 3,338,600 |
| 1022 | 10.0972.0407_GT | Phẫu thuật U máu | 4,936,100 | 2,436,100 |
| 1023 | 10.0453.0464_GT | Nối vị tràng | 4,367,100 | 2,367,100 |
| 1024 | 16.0294.1079_GT | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | 7,293,500 | 2,293,500 |
| 1025 | 03.3292.0491_GT | Mở dạ dày lấy bã thức ăn | 4,276,100 | 2,276,100 |
| 1026 | 03.3297.0491_GT | Mở thông dạ dày | 4,276,100 | 2,276,100 |
| 1027 | 13.0012.0708_GT | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 6,751,200 | 2,751,200 |
| 1028 | 13.0018.0625_GT | Khâu tử cung do nạo thủng | 6,475,900 | 2,475,900 |
| 1029 | 03.3348.0494_GT | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | 5,276,400 | 2,276,400 |
| 1030 | 03.3349.0494_GT | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 7,276,400 | 2,276,400 |
| 1031 | 03.3350.0494_GT | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò [gây tê] | 5,276,400 | 2,276,400 |
| 1032 | 10.0973.0551_GT | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp [gây tê] | 4,890,200 | 2,390,200 |
| 1033 | 10.0974.0551_GT | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | 4,890,200 | 2,390,200 |
| 1034 | 10.0772.0548_GT | Phẫu thuật KHX gãy bánh chè | 6,577,600 | 3,577,600 |
| 1035 | 03.3661.0548_GT | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục | 8,577,600 | 3,577,600 |
| 1036 | 03.3664.0548_GT | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay | 7,577,600 | 3,577,600 |
| 1037 | 10.0980.0571_GT | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | 5,993,700 | 2,493,700 |
| 1038 | 10.0982.0551_GT | Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay | 4,890,200 | 2,390,200 |
| 1039 | 10.0983.0551_GT | Phẫu thuật vết thương khớp | 4,390,200 | 2,390,200 |
| 1040 | 03.2729.0683_GT | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 6,651,700 | 2,651,700 |
| 1041 | 03.2730.0683_GT | Cắt u nang buồng trứng | 6,651,700 | 2,651,700 |
| 1042 | 03.2731.0683_GT | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 6,651,700 | 2,651,700 |
| 1043 | 03.2732.0683_GT | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 6,651,700 | 2,651,700 |
| 1044 | 03.2735.0653_GT | Cắt u vú lành tính[gây tê] [gây tê] | 6,595,700 | 2,595,700 |
| 1045 | 10.0859.0571_GT | Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay | 4,993,700 | 2,493,700 |
| 1046 | 10.0861.0577_GT | Thương tích bàn tay phức tạp[gây tê] [gây tê] | 6,804,000 | 4,304,000 |
| 1047 | 10.0862.0571_GT | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón [gây tê] | 4,493,700 | 2,493,700 |
| 1048 | 10.0863.0534_GT | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay | 5,175,400 | 3,175,400 |
| 1049 | 14.0129.0575_GT | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 7,583,600 | 2,583,600 |
| 1050 | 03.3666.0550_GT | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 7,184,700 | 3,184,700 |
| 1051 | 03.3667.0551_GT | Phẫu thuật dính khớp khuỷu [gây tê] | 6,390,200 | 2,390,200 |
| 1052 | 03.3669.0548_GT | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 8,577,600 | 3,577,600 |
| 1053 | 10.0797.0548_GT | Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi | 7,577,600 | 3,577,600 |
| 1054 | 10.0839.0559_GT | Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V | 5,104,700 | 2,604,700 |
| 1055 | 10.0840.0559_GT | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 5,604,700 | 2,604,700 |
| 1056 | 10.0841.0559_GT | Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì | 5,604,700 | 2,604,700 |
| 1057 | 10.0842.0559_GT | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 5,104,700 | 2,604,700 |
| 1058 | 03.3645.0550_GT | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ | 8,184,700 | 3,184,700 |
| 1059 | 03.3648.0534_GT | Tháo khớp vai | 8,175,400 | 3,175,400 |
| 1060 | 03.3650.0553_GT | Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | 9,357,800 | 4,357,800 |
| 1061 | 03.3670.0550_GT | Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não | 8,184,700 | 3,184,700 |
| 1062 | 10.0804.0548_GT | Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 1063 | 10.0807.0577_GT | Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] | 6,304,000 | 4,304,000 |
| 1064 | 10.0808.0577_GT | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động [gây tê] | 6,804,000 | 4,304,000 |
| 1065 | 10.0810.0559_GT | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 5,104,700 | 2,604,700 |
| 1066 | 10.0811.0559_GT | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | 5,104,700 | 2,604,700 |
| 1067 | 03.2744.0534_GT | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 8,175,400 | 3,175,400 |
| 1068 | 03.3651.0558_GT | Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương | 6,838,600 | 3,338,600 |
| 1069 | 10.0547.0494_GT | Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ | 4,276,400 | 2,276,400 |
| 1070 | 10.0548.0494_GT | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch [gây tê] | 5,276,400 | 2,276,400 |
| 1071 | 10.0345.0424_GT | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | 10,306,900 | 4,306,900 |
| 1072 | 10.0350.0434_GT | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 6,176,400 | 3,676,400 |
| 1073 | 03.3521.0429_GT | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 8,854,100 | 3,854,100 |
| 1074 | 03.3530.0429_GT | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 7,854,100 | 3,854,100 |
| 1075 | 03.3531.0421_GT | Mổ lấy sỏi bàng quang | 7,546,600 | 3,546,600 |
| 1076 | 10.0152.0410_GT | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi[gây tê] [gây tê] | 3,696,400 | 1,696,400 |
| 1077 | 10.0550.0494_GT | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ | 4,276,400 | 2,276,400 |
| 1078 | 10.0551.0494_GT | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng[gây tê] [gây tê] | 4,776,400 | 2,276,400 |
| 1079 | 03.3384.0492_GT | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | 7,816,800 | 2,816,800 |
| 1080 | 03.3385.0493_GT | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 6,432,400 | 2,432,400 |
| 1081 | 10.0845.0549_GT | Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới | 5,762,000 | 3,262,000 |
| 1082 | 03.3471.0416_GT | Cắt thận đơn thuần | 13,578,400 | 3,578,400 |
| 1083 | 03.3472.0416_GT | Cắt một nửa thận | 8,578,400 | 3,578,400 |
| 1084 | 03.3475.0421_GT | Lấy sỏi san hô thận | 15,546,600 | 3,546,600 |
| 1085 | 27.0424.0688_GT | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung | 10,155,200 | 5,155,200 |
| 1086 | 27.0385.0426_GT | Nội soi bàng quang cắt u | 18,721,800 | 3,721,800 |
| 1087 | 10.0846.0549_GT | Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay | 5,762,000 | 3,262,000 |
| 1088 | 10.0849.0549_GT | Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay | 5,762,000 | 3,262,000 |
| 1089 | 10.0851.0571_GT | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | 4,993,700 | 2,493,700 |
| 1090 | 03.3476.0421_GT | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 13,546,600 | 3,546,600 |
| 1091 | 03.3477.0421_GT | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 13,546,600 | 3,546,600 |
| 1092 | 03.3478.0421_GT | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 8,546,600 | 3,546,600 |
| 1093 | 03.3479.0421_GT | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 13,546,600 | 3,546,600 |
| 1094 | 03.3482.0464_GT | Dẫn lưu đài bể thận qua da | 4,867,100 | 2,367,100 |
| 1095 | 03.3489.0464_GT | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 5,367,100 | 2,367,100 |
| 1096 | 03.3492.0421_GT | Lấy sỏi niệu quản | 8,546,600 | 3,546,600 |
| 1097 | 10.0749.0559_GT | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | 5,104,700 | 2,604,700 |
| 1098 | 10.0750.0559_GT | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay [gây tê] | 5,104,700 | 2,604,700 |
| 1099 | 10.0616.0493_GT | Dẫn lưu áp xe gan | 4,932,400 | 2,432,400 |
| 1100 | 10.0617.0493_GT | Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan | 4,932,400 | 2,432,400 |
| 1101 | 03.4106.0436_GT | Nội soi đặt sonde JJ | 2,975,400 | 1,475,400 |
| 1102 | 13.0240.0631_GT | Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ | 6,455,100 | 2,455,100 |
| 1103 | 10.0773.0548_GT | Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 1104 | 10.0734.0548_GT | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 1105 | 10.0735.0548_GT | Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 1106 | 03.4064.0462_GT | Phẫu thuật nội soi sa trực tràng | 7,692,400 | 3,692,400 |
| 1107 | 10.0406.0435_GT | Cắt bỏ tinh hoàn[gây tê] [gây tê] | 4,035,200 | 2,035,200 |
| 1108 | 10.0407.0435_GT | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 5,035,200 | 2,035,200 |
| 1109 | 10.0416.0491_GT | Mở thông dạ dày | 4,276,100 | 2,276,100 |
| 1110 | 03.3544.0434_GT | Cắt nối niệu đạo sau | 20,676,400 | 3,676,400 |
| 1111 | 27.0367.0436_GT | Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | 11,475,400 | 1,475,400 |
| 1112 | 27.0383.0426_GT | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | 13,721,800 | 3,721,800 |
| 1113 | 03.3795.0534_GT | Tháo khớp cổ chân | 7,175,400 | 3,175,400 |
| 1114 | 03.3796.0534_GT | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 7,175,400 | 3,175,400 |
| 1115 | 03.3797.0571_GT | Tháo bỏ các ngón chân | 4,493,700 | 2,493,700 |
| 1116 | 03.3798.0571_GT | Tháo đốt bàn | 6,493,700 | 2,493,700 |
| 1117 | 03.3800.0577_GT | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | 8,304,000 | 4,304,000 |
| 1118 | 10.0372.0436_GT | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 3,975,400 | 1,475,400 |
| 1119 | 10.0378.0436_GT | Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo | 3,475,400 | 1,475,400 |
| 1120 | 03.3586.0435_GT | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 4,035,200 | 2,035,200 |
| 1121 | 03.3587.0435_GT | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 7,035,200 | 2,035,200 |
| 1122 | 03.3589.0492_GT | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | 7,816,800 | 2,816,800 |
| 1123 | 03.3590.0492_GT | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt | 7,816,800 | 2,816,800 |
| 1124 | 03.3394.0464_GT | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 5,367,100 | 2,367,100 |
| 1125 | 03.3395.0492_GT | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 4,816,800 | 2,816,800 |
| 1126 | 10.0955.0577_GT | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | 6,804,000 | 4,304,000 |
| 1127 | 10.0956.0551_GT | Phẫu thuật làm sạch ổ khớp | 12,390,200 | 2,390,200 |
| 1128 | 03.3396.0492_GT | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 6,816,800 | 2,816,800 |
| 1129 | 12.0280.0683_GT | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 6,651,700 | 2,651,700 |
| 1130 | 12.0281.0683_GT | Cắt u nang buồng trứng | 6,651,700 | 2,651,700 |
| 1131 | 12.0283.0683_GT | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 6,651,700 | 2,651,700 |
| 1132 | 12.0284.0683_GT | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 6,651,700 | 2,651,700 |
| 1133 | 28.0337.0559_GT | Nối gân gấp | 5,104,700 | 2,604,700 |
| 1134 | 27.0227.0459_GT | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | 12,277,400 | 2,277,400 |
| 1135 | 27.0229.0459_GT | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng | 12,277,400 | 2,277,400 |
| 1136 | 10.0533.0494_GT | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | 4,276,400 | 2,276,400 |
| 1137 | 03.2257.0663_GT | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 8,456,900 | 3,456,900 |
| 1138 | 03.2263.0624_GT | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 4,569,000 | 1,569,000 |
| 1139 | 03.2264.0669_GT | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 6,538,800 | 2,538,800 |
| 1140 | 03.3083.0576_GT | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 4,149,000 | 2,149,000 |
| 1141 | 10.0638.0464_GT | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | 4,867,100 | 2,367,100 |
| 1142 | 10.0752.0559_GT | Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) | 5,604,700 | 2,604,700 |
| 1143 | 03.3671.0551_GT | Phẫu thuật dính khớp khuỷu [gây tê] | 7,390,200 | 2,390,200 |
| 1144 | 03.3672.0551_GT | Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | 10,390,200 | 2,390,200 |
| 1145 | 03.3680.0534_GT | Cắt cụt cánh tay | 6,175,400 | 3,175,400 |
| 1146 | 03.3681.0534_GT | Tháo khớp khuỷu | 6,175,400 | 3,175,400 |
| 1147 | 03.3682.0534_GT | Cắt cụt cẳng tay | 7,175,400 | 3,175,400 |
| 1148 | 03.3683.0534_GT | Tháo khớp cổ tay | 7,175,400 | 3,175,400 |
| 1149 | 03.3686.0571_GT | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 6,493,700 | 2,493,700 |
| 1150 | 03.3687.0571_GT | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 5,493,700 | 2,493,700 |
| 1151 | 10.0682.0492_GT | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein[gây tê] [gây tê] | 4,816,800 | 2,816,800 |
| 1152 | 13.0174.0653_GT | Cắt u vú lành tính[gây tê] [gây tê] | 5,595,700 | 2,595,700 |
| 1153 | 13.0177.0593_GT | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 7,249,700 | 2,249,700 |
| 1154 | 03.3598.0491_GT | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 7,276,100 | 2,276,100 |
| 1155 | 10.0569.0624_GT | Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn | 4,569,000 | 1,569,000 |
| 1156 | 15.0034.0997_GT | Vá nhĩ đơn thuần | 8,204,200 | 3,204,200 |
| 1157 | 12.0324.0558_GT | Cắt u xương sụn lành tính | 6,338,600 | 3,338,600 |
| 1158 | 03.3599.0492_GT | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên | 4,816,800 | 2,816,800 |
| 1159 | 03.3601.0435_GT | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 5,035,200 | 2,035,200 |
| 1160 | 03.3607.0435_GT | Cắt bỏ tinh hoàn[gây tê] [gây tê] | 4,035,200 | 2,035,200 |
| 1161 | 10.0683.0492_GT | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | 5,316,800 | 2,816,800 |
| 1162 | 10.0684.0492_GT | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | 12,816,800 | 2,816,800 |
| 1163 | 10.0685.0492_GT | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi[gây tê] [gây tê] | 4,816,800 | 2,816,800 |
| 1164 | 10.0686.0492_GT | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | 4,816,800 | 2,816,800 |
| 1165 | 10.0687.0492_GT | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác[gây tê] [gây tê] | 4,816,800 | 2,816,800 |
| 1166 | 10.0701.0491_GT | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | 5,276,100 | 2,276,100 |
| 1167 | 10.0571.0632_GT | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 5,959,100 | 1,959,100 |
| 1168 | 10.0572.0577_GT | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 9,304,000 | 4,304,000 |
| 1169 | 03.3371.0494_GT | Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp | 7,276,400 | 2,276,400 |
| 1170 | 03.3377.0494_GT | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 6,276,400 | 2,276,400 |
| 1171 | 03.3378.0494_GT | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | 6,276,400 | 2,276,400 |
| 1172 | 03.3379.0494_GT | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 6,276,400 | 2,276,400 |
| 1173 | 10.0948.0548_GT | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | 6,577,600 | 3,577,600 |
| 1174 | 10.0949.0548_GT | Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) | 5,577,600 | 3,577,600 |
| 1175 | 10.0953.0571_GT | Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)[gây tê] [gây tê] | 4,493,700 | 2,493,700 |
| 1176 | 10.0954.0576_GT | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu[gây tê] [gây tê] | 4,149,000 | 2,149,000 |
| 1177 | 03.2254.0686_GT | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 9,888,600 | 3,888,600 |
| 1178 | 03.2255.0616_GT | Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | 8,636,100 | 3,636,100 |
| 1179 | 03.3401.0492_GT | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 5,816,800 | 2,816,800 |
| 1180 | 03.3402.0491_GT | Mở bụng thăm dò | 5,276,100 | 2,276,100 |
| 1181 | 03.3386.0686_GT | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 5,888,600 | 3,888,600 |
| 1182 | 03.3391.0683_GT | Cắt u nang buồng trứng | 6,651,700 | 2,651,700 |
| 1183 | 13.0141.0627_GT | Cắt cụt cổ tử cung | 6,305,100 | 2,305,100 |
| 1184 | 03.3700.0550_GT | Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não | 8,184,700 | 3,184,700 |
| 1185 | 03.3701.0550_GT | Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ | 8,184,700 | 3,184,700 |
| 1186 | 03.3710.0571_GT | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 5,493,700 | 2,493,700 |
| 1187 | 27.0170.0464_GT | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng | 12,367,100 | 2,367,100 |
| 1188 | 27.0172.0464_GT | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | 12,367,100 | 2,367,100 |
| 1189 | 03.3793.0577_GT | Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 7,304,000 | 4,304,000 |
| 1190 | 27.0183.0462_GT | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | 13,692,400 | 3,692,400 |
| 1191 | 27.0206.0459_GT | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng | 12,277,400 | 2,277,400 |
| 1192 | 27.0207.0459_GT | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | 12,277,400 | 2,277,400 |
| 1193 | 27.208b.0459_GT | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | 7,277,400 | 2,277,400 |
| 1194 | 03.3806.0572_GT | Gỡ dính thần kinh | 7,707,000 | 2,707,000 |
| 1195 | 03.3811.0571_GT | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 6,493,700 | 2,493,700 |
| 1196 | 03.3813.0551_GT | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 7,390,200 | 2,390,200 |
| 1197 | 03.3815.0493_GT | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 6,432,400 | 2,432,400 |
| 1198 | 03.3816.0571_GT | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 4,493,700 | 2,493,700 |
| 1199 | 10.0871.0548_GT | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 1200 | 10.0872.0548_GT | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 1201 | 10.0873.0548_GT | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 1202 | 10.0727.0553_GT | Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay | 7,857,800 | 4,357,800 |
| 1203 | 10.0555.0494_GT | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | 6,276,400 | 2,276,400 |
| 1204 | 10.0556.0494_GT | Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp[gây tê] [gây tê] | 4,776,400 | 2,276,400 |
| 1205 | 10.0557.0494_GT | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 4,276,400 | 2,276,400 |
| 1206 | 10.0558.0494_GT | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | 4,776,400 | 2,276,400 |
| 1207 | 10.0451.0491_GT | Mở bụng thăm dò | 5,276,100 | 2,276,100 |
| 1208 | 10.0452.0491_GT | Mở bụng thăm dò, sinh thiết | 5,276,100 | 2,276,100 |
| 1209 | 03.3289.0491_GT | Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | 7,276,100 | 2,276,100 |
| 1210 | 10.0744.0548_GT | Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 1211 | 10.0796.0548_GT | Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi | 7,577,600 | 3,577,600 |
| 1212 | 03.3774.0577_GT | Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 6,304,000 | 4,304,000 |
| 1213 | 03.3775.0534_GT | Cắt cụt cẳng chân [gây tê] | 7,175,400 | 3,175,400 |
| 1214 | 03.3776.0571_GT | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 7,493,700 | 2,493,700 |
| 1215 | 10.0641.0464_GT | Dẫn lưu nang tụy | 4,867,100 | 2,367,100 |
| 1216 | 10.0642.0464_GT | Nối nang tụy với tá tràng | 4,867,100 | 2,367,100 |
| 1217 | 10.0643.0464_GT | Nối nang tụy với dạ dày | 4,867,100 | 2,367,100 |
| 1218 | 13.0132.0685_GT | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 6,478,500 | 2,478,500 |
| 1219 | 13.0136.0628_GT | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 5,104,300 | 2,104,300 |
| 1220 | 03.1615.0575_GT | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 7,583,600 | 2,583,600 |
| 1221 | 03.2671.0491_GT | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 7,276,100 | 2,276,100 |
| 1222 | 03.2675.0491_GT | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 7,276,100 | 2,276,100 |
| 1223 | 13.0002.0672_GT | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên[gây tê] [gây tê] | 7,631,000 | 2,631,000 |
| 1224 | 03.3283.0493_GT | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | 7,432,400 | 2,432,400 |
| 1225 | 03.3438.0464_GT | Dẫn lưu đường mật ra da | 6,367,100 | 2,367,100 |
| 1226 | 13.0092.0683_GT | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 6,651,700 | 2,651,700 |
| 1227 | 13.0068.0681_GT | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 8,536,400 | 3,536,400 |
| 1228 | 12.0266.0434_GT | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 8,676,400 | 3,676,400 |
| 1229 | 10.0679.0492_GT | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 4,816,800 | 2,816,800 |
| 1230 | 13.0115.0650_GT | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 6,407,800 | 2,407,800 |
| 1231 | 13.0116.0663_GT | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 8,456,900 | 3,456,900 |
| 1232 | 03.3416.0493_GT | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 5,432,400 | 2,432,400 |
| 1233 | 03.3886.0553_GT | Ghép trong mất đoạn xương | 9,357,800 | 4,357,800 |
| 1234 | 03.3726.0534_GT | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 7,175,400 | 3,175,400 |
| 1235 | 03.3728.0548_GT | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 1236 | 03.3729.0571_GT | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 7,493,700 | 2,493,700 |
| 1237 | 03.3740.0534_GT | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 8,175,400 | 3,175,400 |
| 1238 | 27.0225.0462_GT | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 13,692,400 | 3,692,400 |
| 1239 | 27.0234.0462_GT | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng | 13,692,400 | 3,692,400 |
| 1240 | 27.0235.0462_GT | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng | 13,692,400 | 3,692,400 |
| 1241 | 03.3763.0559_GT | Phẫu thuật co gân Achille | 8,604,700 | 2,604,700 |
| 1242 | 10.0886.0559_GT | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn | 5,604,700 | 2,604,700 |
| 1243 | 10.0910.0548_GT | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 1244 | 10.0911.0548_GT | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | 6,077,600 | 3,577,600 |
| 1245 | 10.0874.0571_GT | Cụt chấn thương cổ và bàn chân | 4,493,700 | 2,493,700 |
| 1246 | 10.0875.0559_GT | Phẫu thuật tổn thương gân chày trước | 4,604,700 | 2,604,700 |
| 1247 | 10.0877.0559_GT | Phẫu thuật tổn thương gân Achille [gây tê] | 5,104,700 | 2,604,700 |
| 1248 | 10.0878.0559_GT | Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên | 4,604,700 | 2,604,700 |
| 1249 | 10.0879.0559_GT | Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I | 4,604,700 | 2,604,700 |
| 1250 | 11.0072.0534_GT | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 8,175,400 | 3,175,400 |
| 1251 | 27.0422.0688_GT | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype | 10,155,200 | 5,155,200 |
| 1252 | 03.3741.0571_GT | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 7,493,700 | 2,493,700 |
| 1253 | 03.3742.0550_GT | Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước | 7,184,700 | 3,184,700 |
| 1254 | 03.3803.0559_GT | Nối gân gấp | 5,104,700 | 2,604,700 |
| 1255 | 03.3804.0559_GT | Gỡ dính gân | 6,604,700 | 2,604,700 |
| 1256 | 03.3805.0572_GT | Khâu nối thần kinh | 5,207,000 | 2,707,000 |
| 1257 | 03.2733.0597_GT | Cắt u thành âm đạo | 5,716,500 | 1,716,500 |
| 1258 | 13.0222.0631_GT | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 6,455,100 | 2,455,100 |
| 1259 | 13.0224.0631_GT | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 6,455,100 | 2,455,100 |
| 1260 | 13.0109.0662_GT | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 6,212,300 | 2,212,300 |
| 1261 | 11.0073.0534_GT | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 5,675,400 | 3,175,400 |
| 1262 | 11.0074.0534_GT | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 8,175,400 | 3,175,400 |
| 1263 | 11.0103.1114_GT | Cắt sẹo khâu kín | 6,389,900 | 2,389,900 |
| 1264 | 13.0032.0632_GT | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 5,959,100 | 1,959,100 |
| 1265 | 03.3711.0571_GT | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 6,493,700 | 2,493,700 |
| 1266 | 03.3722.0548_GT | Phẫu thuật toác khớp mu | 8,577,600 | 3,577,600 |
| 1267 | 03.3723.0534_GT | Tháo khớp háng | 8,175,400 | 3,175,400 |
| 1268 | 03.3724.0549_GT | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 8,262,000 | 3,262,000 |
| 1269 | 10.0680.0492_GT | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | 4,816,800 | 2,816,800 |
| 1270 | 13.0147.0597_GT | Cắt u thành âm đạo | 5,716,500 | 1,716,500 |
| 1271 | 13.0149.0624_GT | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 4,569,000 | 1,569,000 |
| 1272 | 03.2709.0424_GT | Cắt một phần bàng quang | 9,306,900 | 4,306,900 |
| 1273 | 03.2713.0416_GT | Cắt ung thư thận | 8,578,400 | 3,578,400 |
| 1274 | 03.2715.0416_GT | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 8,578,400 | 3,578,400 |
| 1275 | 03.2716.0425_GT | Cắt u bàng quang đường trên | 16,734,100 | 4,734,100 |
| 1276 | 13.0172.0653_GT | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 4,595,700 | 2,595,700 |
| 1277 | 03.2247.0627_GT | Cắt cụt cổ tử cung | 6,305,100 | 2,305,100 |
| 1278 | 03.2248.0685_GT | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 6,478,500 | 2,478,500 |
| 1279 | 03.2249.0681_GT | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 8,536,400 | 3,536,400 |
| 1280 | 10.0790.0548_GT | Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 1281 | 13.0143.0655_GT | Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung | 4,535,600 | 1,535,600 |
| 1282 | 10.0349.0424_GT | Cắt cổ bàng quang | 9,306,900 | 4,306,900 |
| 1283 | 10.0352.0425_GT | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 6,734,100 | 4,734,100 |
| 1284 | 13.0069.0681_GT | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 8,536,400 | 3,536,400 |
| 1285 | 13.0070.0681_GT | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 8,536,400 | 3,536,400 |
| 1286 | 12.0289.0654_GT | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung | 7,329,000 | 3,329,000 |
| 1287 | 10.0644.0464_GT | Nối nang tụy với hỗng tràng | 4,867,100 | 2,367,100 |
| 1288 | 03.3443.0464_GT | Dẫn lưu túi mật | 5,367,100 | 2,367,100 |
| 1289 | 03.3444.0464_GT | Dẫn lưu nang ống mật chủ | 5,367,100 | 2,367,100 |
| 1290 | 03.3454.0464_GT | Nối nang tụy – dạ dày | 7,367,100 | 2,367,100 |
| 1291 | 03.3458.0493_GT | Dẫn lưu áp xe tụy | 5,432,400 | 2,432,400 |
| 1292 | 10.0355.0421_GT | Lấy sỏi bàng quang | 13,546,600 | 3,546,600 |
| 1293 | 10.0360.0425_GT | Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang | 9,734,100 | 4,734,100 |
| 1294 | 10.0368.0434_GT | Cắt nối niệu đạo sau | 20,676,400 | 3,676,400 |
| 1295 | 10.0369.0434_GT | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 14,676,400 | 3,676,400 |
| 1296 | 10.0376.0432_GT | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang | 19,228,900 | 4,228,900 |
| 1297 | 10.0386.0435_GT | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 4,035,200 | 2,035,200 |
| 1298 | 10.0869.0548_GT | Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 1299 | 10.0979.0571_GT | Phẫu thuật viêm xương | 5,493,700 | 2,493,700 |
| 1300 | 03.3685.0571_GT | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 5,493,700 | 2,493,700 |
| 1301 | 28.0280.0571_GT | Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè | 6,493,700 | 2,493,700 |
| 1302 | 03.2725.0681_GT | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 8,536,400 | 3,536,400 |
| 1303 | 03.2726.0627_GT | Cắt cụt cổ tử cung | 6,305,100 | 2,305,100 |
| 1304 | 15.0048.0971_GT | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 4,476,800 | 2,976,800 |
| 1305 | 10.0357.0436_GT | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | 5,475,400 | 1,475,400 |
| 1306 | 03.3397.0492_GT | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 6,816,800 | 2,816,800 |
| 1307 | 03.3400.0632_GT | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 4,959,100 | 1,959,100 |
| 1308 | 10.0305.0710_GT | Phẫu thuật treo thận | 14,433,200 | 2,433,200 |
| 1309 | 03.3750.0550_GT | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh | 8,184,700 | 3,184,700 |
| 1310 | 03.3819.0559_GT | Nối gân duỗi | 4,604,700 | 2,604,700 |
| 1311 | 12.0305.0593_GT | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 7,249,700 | 2,249,700 |
| 1312 | 12.0323.0653_GT | Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam | 4,595,700 | 2,595,700 |
| 1313 | 12.0325.0558_GT | Cắt u xương, sụn | 5,338,600 | 3,338,600 |
| 1314 | 12.0306.0597_GT | Cắt u thành âm đạo | 4,716,500 | 1,716,500 |
| 1315 | 13.0101.0666_GT | Phẫu thuật Crossen | 8,670,500 | 3,670,500 |
| 1316 | 13.0102.0678_GT | Phẫu thuật Manchester | 8,504,000 | 3,504,000 |
| 1317 | 03.2688.0464_GT | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 7,367,100 | 2,367,100 |
| 1318 | 28.0338.0559_GT | Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật | 5,104,700 | 2,604,700 |
| 1319 | 12.0243.0425_GT | Cắt u bàng quang đường trên | 16,734,100 | 4,734,100 |
| 1320 | 03.3315.0491_GT | Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh | 6,276,100 | 2,276,100 |
| 1321 | 03.3316.0491_GT | Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn | 5,276,100 | 2,276,100 |
| 1322 | 10.0947.0571_GT | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | 5,493,700 | 2,493,700 |
| 1323 | 10.0317.0436_GT | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | 3,475,400 | 1,475,400 |
| 1324 | 10.0319.0436_GT | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 4,475,400 | 1,475,400 |
| 1325 | 10.0330.0429_GT | Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo | 15,854,100 | 3,854,100 |
| 1326 | 28.0264.0653_GT | Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú | 6,595,700 | 2,595,700 |
| 1327 | 10.0791.0548_GT | Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân | 7,077,600 | 3,577,600 |
| 1328 | 28.0161.0576_GT | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | 4,149,000 | 2,149,000 |
| 1329 | 28.0162.0576_GT | Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | 5,149,000 | 2,149,000 |
| 1330 | 10.0942.0534_GT | Phẫu thuật cắt cụt chi | 5,175,400 | 3,175,400 |
| 1331 | 10.0943.0534_GT | Phẫu thuật tháo khớp chi | 5,175,400 | 3,175,400 |
| 1332 | 10.0944.0550_GT | Phẫu thuật xơ cứng đơn giản | 5,184,700 | 3,184,700 |
| 1333 | 10.0952.0571_GT | Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi | 4,493,700 | 2,493,700 |
| 1334 | 03.3469.0416_GT | Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | 8,578,400 | 3,578,400 |
| 1335 | 03.3470.0416_GT | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 8,578,400 | 3,578,400 |
| 1336 | 03.3327.0459_GT | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 5,277,400 | 2,277,400 |
| 1337 | 03.3328.0686_GT | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 5,888,600 | 3,888,600 |
| 1338 | 12.0267.0653_GT | Cắt u vú lành tính[gây tê] [gây tê] | 5,595,700 | 2,595,700 |
| 1339 | 12.0269.0653_GT | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 4,595,700 | 2,595,700 |
| 1340 | 03.3369.0494_GT | Cắt bỏ trĩ vòng | 7,276,400 | 2,276,400 |
| 1341 | 03.3370.0494_GT | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | 7,276,400 | 2,276,400 |
| 1342 | 10.0394.0435_GT | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | 12,035,200 | 2,035,200 |
| 1343 | 03.3282.0493_GT | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 6,432,400 | 2,432,400 |
| 1344 | 12.0215.0491_GT | Làm hậu môn nhân tạo | 12,276,100 | 2,276,100 |
| 1345 | 10.0310.0421_GT | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 13,546,600 | 3,546,600 |
| 1346 | 10.0325.0421_GT | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | 13,546,600 | 3,546,600 |
| 1347 | 10.0326.0421_GT | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 13,546,600 | 3,546,600 |
| 1348 | 10.0327.0421_GT | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 13,546,600 | 3,546,600 |
| 1349 | 10.0511.0491_GT | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng | 4,276,100 | 2,276,100 |
| 1350 | 28.0340.0559_GT | Nối gân duỗi | 4,604,700 | 2,604,700 |
| 1351 | 13.0071.0679_GT | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 6,872,900 | 2,872,900 |
| 1352 | 13.0072.0683_GT | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 6,651,700 | 2,651,700 |
| 1353 | 13.0074.0686_GT | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 9,888,600 | 3,888,600 |
| 1354 | 10.0698.0628_GT | Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ | 4,604,300 | 2,104,300 |
| 1355 | 10.0876.0559_GT | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I | 4,604,700 | 2,604,700 |
| 1356 | 10.0774.0559_GT | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | 6,104,700 | 2,604,700 |
| 1357 | 10.0824.0559_GT | Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền | 6,104,700 | 2,604,700 |
| 1358 | 10.0826.0559_GT | Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay | 5,104,700 | 2,604,700 |
| 1359 | 03.2758.0558_GT | Cắt u xương, sụn | 5,338,600 | 3,338,600 |
| 1360 | 13.0007.0671_GT | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 5,773,600 | 1,773,600 |
| 1361 | 13.0008.0670_GT | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) | 8,211,000 | 3,211,000 |
| 1362 | 10.0492.0493_GT | Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | 4,932,400 | 2,432,400 |
| 1363 | 10.0716.0551_GT | Phẫu thuật tháo khớp vai | 4,390,200 | 2,390,200 |
| 1364 | 28.0352.1091_GT | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 4,423,300 | 2,423,300 |
| 1365 | 15.0048.0971 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 6,209,900 | 3,209,900 |
| 1366 | 17.0026.0220 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 65,000 | 50,800 |
| 1367 | 02.0349.0112 | Hút dịch khớp gối | 629,600 | 129,600 |
| 1368 | 14.0207.0738 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc | 585,500 | 85,500 |
| 1369 | 14.0204.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 90,300 | 40,300 |
| 1370 | 03.0774.0237 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 60,000 | 40,900 |
| 1371 | 17.0006.0231 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 55,000 | 48,900 |
| 1372 | 03.0287.0222 | Bó thuốc | 100,000 | 57,600 |
| 1373 | 08.0481.0235 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 50,000 | 36,700 |
| 1374 | 03.0492.0230 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1375 | 17.0053.0267 | Tập vận động có trợ giúp | 79,300 | 59,300 |
| 1376 | 03.0513.0230 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1377 | 03.0553.0271 | Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 100,000 | 77,100 |
| 1378 | 03.0556.0271 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 100,000 | 77,100 |
| 1379 | 03.0599.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 100,000 | 77,100 |
| 1380 | 03.0610.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 100,000 | 76,000 |
| 1381 | 03.0661.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 100,000 | 76,000 |
| 1382 | 03.2390.0212 | Tiêm tĩnh mạch | 30,100 | 15,100 |
| 1383 | 03.0664.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 100,000 | 76,000 |
| 1384 | 03.0603.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | 100,000 | 76,000 |
| 1385 | 08.0002.0224 | Hào châm | 100,000 | 76,300 |
| 1386 | 08.0004.0224 | Nhĩ châm | 100,000 | 76,300 |
| 1387 | 08.0005.2046 | Điện châm (Kim Dài) | 100,000 | 85,300 |
| 1388 | 08.0008.2045 | Ôn châm | 100,000 | 83,300 |
| 1389 | 08.0008.0224 | Ôn châm | 100,000 | 76,300 |
| 1390 | 08.0014.0238 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | 100,000 | 54,800 |
| 1391 | 08.0022.0252 | Sắc thuốc thang | 20,000 | 14,000 |
| 1392 | 08.0024.0249 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 100,000 | 54,800 |
| 1393 | 08.0025.0229 | Đặt thuốc YHCT | 100,000 | 51,100 |
| 1394 | 08.0026.0222 | Bó thuốc | 100,000 | 57,600 |
| 1395 | 08.0278.0230 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1396 | 08.0299.0230 | Điện châm điều trị khàn tiếng (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1397 | 08.0301.0230 | Điện châm điều trị liệt chi trên (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1398 | 08.0365.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 100,000 | 77,100 |
| 1399 | 08.0367.0271 | Thuỷ châm điều trị sụp mi | 100,000 | 77,100 |
| 1400 | 08.0396.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 100,000 | 76,000 |
| 1401 | 08.0400.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 100,000 | 76,000 |
| 1402 | 08.0402.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 100,000 | 76,000 |
| 1403 | 08.0413.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 100,000 | 76,000 |
| 1404 | 08.0414.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 100,000 | 76,000 |
| 1405 | 08.0416.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 100,000 | 76,000 |
| 1406 | 08.0428.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 100,000 | 76,000 |
| 1407 | 08.0432.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 100,000 | 76,000 |
| 1408 | 08.0443.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 100,000 | 76,000 |
| 1409 | 08.0447.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 100,000 | 76,000 |
| 1410 | 03.0286.0229 | Đặt thuốc YHCT | 80,000 | 51,100 |
| 1411 | 08.0005.0230 | Điện châm (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1412 | 03.0506.0230 | Điện châm điều trị bí đái (Kim Ngắn) | 130,000 | 78,300 |
| 1413 | 08.0293.0230 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng (Kim Ngắn) | 130,000 | 78,300 |
| 1414 | 03.0508.0230 | Điện châm điều trị cảm cúm (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1415 | 08.0282.0230 | Điện châm điều trị cảm mạo (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1416 | 08.0288.0230 | Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1417 | 08.0302.0230 | Điện châm điều trị chắp lẹo (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1418 | 03.0472.0230 | Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1419 | 03.0470.0230 | Điện châm điều trị chứng ù tai (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1420 | 03.0505.0230 | Điện châm điều trị đái dầm (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1421 | 03.0478.0230 | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1422 | 03.0522.0230 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1423 | 08.0313.0230 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1424 | 03.0527.0230 | Điện châm điều trị đau lưng (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1425 | 03.0528.0230 | Điện châm điều trị đau mỏi cơ (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1426 | 03.0523.0230 | Điện châm điều trị đau ngực sườn (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1427 | 03.0461.0230 | Điện châm điều trị di chứng bại liệt ( Kim ngắn ) | 100,000 | 78,300 |
| 1428 | 03.0517.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do Zona (Kim Ngắn) | 110,000 | 78,300 |
| 1429 | 03.0514.0230 | Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật (Kim Ngắn) | 130,000 | 78,300 |
| 1430 | 03.0491.0230 | Điện châm điều trị giảm thị lực (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1431 | 03.0530.0230 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1432 | 03.0473.0230 | Điện châm điều trị khàn tiếng (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1433 | 03.0490.0230 | Điện châm điều trị lác (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1434 | 08.0306.0230 | Điện châm điều trị lác cơ năng (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1435 | 03.0463.0230 | Điện châm điều trị liệt chi dưới (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1436 | 03.0462.0230 | Điện châm điều trị liệt chi trên (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1437 | 03.0484.0230 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1438 | 03.0465.0230 | Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1439 | 08.0320.0230 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1440 | 03.0464.0230 | Điện châm điều trị liệt nửa người (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1441 | 08.0287.0230 | Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1442 | 08.0296.0230 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1443 | 03.0479.0230 | Điện châm điều trị mất ngủ (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1444 | 03.0497.0230 | Điện châm điều trị nôn nấc (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1445 | 08.0285.0230 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1446 | 08.0289.0230 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1447 | 03.0504.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1448 | 03.0495.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1449 | 08.0307.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1450 | 08.0297.0230 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1451 | 08.0317.0230 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1452 | 08.0292.0230 | Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện (Kim Ngắn) | 130,000 | 78,300 |
| 1453 | 03.0480.0230 | Điện châm điều trị stress (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1454 | 03.0486.0230 | Điện châm điều trị sụp mi (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1455 | 03.0466.0230 | Điện châm điều trị teo cơ (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1456 | 03.0494.0230 | Điện châm điều trị thất ngôn (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1457 | 08.0280.0230 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1458 | 03.0526.0230 | Điện châm điều trị thoái hoá khớp (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1459 | 03.0483.0230 | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1460 | 03.0482.0230 | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1461 | 08.0314.0230 | Điện châm điều trị ù tai (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1462 | 03.0524.0230 | Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1463 | 03.0525.0230 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1464 | 03.0529.0230 | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1465 | 03.0489.0230 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1466 | 08.0189.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1467 | 08.0211.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đái dầm (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1468 | 08.0169.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1469 | 08.0194.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1470 | 08.0217.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1471 | 08.0206.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1472 | 08.0180.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1473 | 08.0171.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1474 | 08.0162.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1475 | 08.0163.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1476 | 08.0200.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1477 | 08.0199.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1478 | 08.0177.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1479 | 08.0221.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1480 | 08.0195.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1481 | 08.0170.0230 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1482 | 08.0173.0230 | Điện nhĩ châm điều trị nấc (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1483 | 08.0172.0230 | Điện nhĩ châm điều trị nôn (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1484 | 08.0183.0230 | Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1485 | 08.0198.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1486 | 08.0222.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1487 | 08.0196.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1488 | 08.0223.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1489 | 08.0193.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1490 | 08.0226.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1491 | 08.0215.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1492 | 08.0216.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1493 | 08.0205.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1494 | 08.0179.0230 | Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1495 | 17.0005.0231 | Điều trị bằng dòng điện một chiều đều | 55,000 | 48,900 |
| 1496 | 17.0010.0236 | Điều trị bằng dòng giao thoa | 45,000 | 30,800 |
| 1497 | 17.0028.0232 | Điều trị bằng ion tĩnh điện | 45,000 | 41,900 |
| 1498 | 17.0018.0221 | Điều trị bằng Parafin | 50,000 | 46,000 |
| 1499 | 17.0009.0255 | Điều trị bằng sóng xung kích | 80,000 | 71,200 |
| 1500 | 17.0014.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 50,000 | 40,200 |
| 1501 | 17.0015.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 50,000 | 40,200 |
| 1502 | 17.0004.0232 | Điều trị bằng từ trường | 50,000 | 41,900 |
| 1503 | 17.0003.0254 | Điều trị bằng vi sóng | 55,000 | 41,100 |
| 1504 | 13.0027.0617 | Forceps | 4,141,900 | 1,141,900 |
| 1505 | 08.0482.0235 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 100,000 | 36,700 |
| 1506 | 08.0480.0235 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 100,000 | 36,700 |
| 1507 | 13.0028.0617 | Giác hút | 4,141,900 | 1,141,900 |
| 1508 | 03.0289.0224 | Hào châm | 100,000 | 76,300 |
| 1509 | 09.0123.0898 | Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng | 77,500 | 27,500 |
| 1510 | 03.2191.0898 | Khí dung mũi họng | 77,500 | 27,500 |
| 1511 | 03.0089.0898 | Khí dung thuốc cấp cứu | 77,500 | 27,500 |
| 1512 | 01.0086.0898 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 77,500 | 27,500 |
| 1513 | 01.0087.0898 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | 77,500 | 27,500 |
| 1514 | 17.0078.0238 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 60,000 | 54,800 |
| 1515 | 17.0147.0241 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 65,000 | 59,300 |
| 1516 | 17.0148.0241 | Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống) | 65,000 | 59,300 |
| 1517 | 17.0144.0241 | Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng | 65,000 | 59,300 |
| 1518 | 17.0145.0241 | Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối | 65,000 | 59,300 |
| 1519 | 17.0153.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO | 65,000 | 59,300 |
| 1520 | 17.0152.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO | 65,000 | 59,300 |
| 1521 | 17.0149.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO | 65,000 | 59,300 |
| 1522 | 17.0143.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH) | 65,000 | 59,300 |
| 1523 | 17.0151.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | 65,000 | 59,300 |
| 1524 | 17.0150.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 65,000 | 59,300 |
| 1525 | 17.0142.0241 | Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu | 70,000 | 59,300 |
| 1526 | 17.0141.0241 | Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu | 70,000 | 59,300 |
| 1527 | 17.0034.0267 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 65,000 | 59,300 |
| 1528 | 17.0134.0240 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 240,000 | 219,700 |
| 1529 | 17.0092.0268 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 40,000 | 33,400 |
| 1530 | 17.0033.0266 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 60,000 | 51,800 |
| 1531 | 13.0136.0628 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 5,833,400 | 2,833,400 |
| 1532 | 08.0028.0259 | Luyện tập dưỡng sinh | 100,000 | 33,400 |
| 1533 | 03.0285.0249 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 100,000 | 54,800 |
| 1534 | 03.0290.0224 | Nhĩ châm | 100,000 | 76,300 |
| 1535 | 03.0291.0224 | Ôn châm | 100,000 | 76,300 |
| 1536 | 03.0284.0252 | Sắc thuốc thang | 20,000 | 14,000 |
| 1537 | 17.0073.0277 | Tập các kiểu thở | 40,000 | 32,900 |
| 1538 | 17.0109.0265 | Tập cho người thất ngôn | 130,000 | 124,000 |
| 1539 | 17.0046.0268 | Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) | 40,000 | 33,400 |
| 1540 | 17.0045.0268 | Tập đi với bàn xương cá | 40,000 | 33,400 |
| 1541 | 17.0050.0268 | Tập đi với chân giả dưới gối | 40,000 | 33,400 |
| 1542 | 17.0049.0268 | Tập đi với chân giả trên gối | 40,000 | 33,400 |
| 1543 | 17.0044.0268 | Tập đi với gậy | 45,000 | 33,400 |
| 1544 | 17.0042.0268 | Tập đi với khung tập đi | 45,000 | 33,400 |
| 1545 | 17.0051.0268 | Tập đi với khung treo | 45,000 | 33,400 |
| 1546 | 17.0043.0268 | Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) | 45,000 | 33,400 |
| 1547 | 17.0041.0268 | Tập đi với thanh song song | 45,000 | 33,400 |
| 1548 | 17.0090.0267 | Tập điều hợp vận động | 70,000 | 59,300 |
| 1549 | 17.0039.0267 | Tập đứng thăng bằng tĩnh và động | 70,000 | 59,300 |
| 1550 | 17.0108.0260 | Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) | 90,000 | 77,500 |
| 1551 | 17.0075.0277 | Tập ho có trợ giúp | 50,000 | 32,900 |
| 1552 | 17.0047.0268 | Tập lên, xuống cầu thang | 55,000 | 33,400 |
| 1553 | 17.0091.0262 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor) | 330,000 | 318,700 |
| 1554 | 17.0037.0267 | Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động | 65,000 | 59,300 |
| 1555 | 17.0104.0264 | Tập nuốt | 150,000 | 144,700 |
| 1556 | 17.0104.0263 | Tập nuốt | 180,000 | 173,700 |
| 1557 | 17.0062.0267 | Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng | 70,000 | 59,300 |
| 1558 | 17.0068.0268 | Tập thăng bằng với bàn bập bênh | 40,000 | 33,400 |
| 1559 | 17.0102.0258 | Tập tri giác và nhận thức | 55,000 | 51,400 |
| 1560 | 17.0059.0268 | Tập trong bồn bóng nhỏ | 40,000 | 33,400 |
| 1561 | 17.0052.0267 | Tập vận động thụ động | 65,000 | 59,300 |
| 1562 | 17.0058.0268 | Tập vận động trên bóng | 45,000 | 33,400 |
| 1563 | 17.0072.0268 | Tập với bàn nghiêng | 45,000 | 33,400 |
| 1564 | 17.0067.0268 | Tập với dụng cụ chèo thuyền | 45,000 | 33,400 |
| 1565 | 17.0066.0268 | Tập với dụng cụ quay khớp vai | 45,000 | 33,400 |
| 1566 | 17.0070.0261 | Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi | 25,000 | 14,700 |
| 1567 | 17.0064.0268 | Tập với giàn treo các chi | 50,000 | 33,400 |
| 1568 | 17.0069.0268 | Tập với máy tập thăng bằng | 50,000 | 33,400 |
| 1569 | 17.0065.0269 | Tập với ròng rọc | 25,000 | 14,700 |
| 1570 | 17.0063.0268 | Tập với thang tường | 40,000 | 33,400 |
| 1571 | 03.0903.0270 | Tập với xe đạp tập | 25,000 | 14,700 |
| 1572 | 03.2382.0313 | Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc | 444,800 | 394,800 |
| 1573 | 08.0338.0271 | Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em | 100,000 | 77,100 |
| 1574 | 03.0593.0271 | Thuỷ châm điều trị bí đái | 100,000 | 77,100 |
| 1575 | 08.0388.0271 | Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng | 100,000 | 77,100 |
| 1576 | 08.0343.0271 | Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 100,000 | 77,100 |
| 1577 | 03.0592.0271 | Thuỷ châm điều trị đái dầm | 100,000 | 77,100 |
| 1578 | 03.0574.0271 | Thuỷ châm điều trị đau dạ dày | 100,000 | 77,100 |
| 1579 | 03.0549.0271 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 100,000 | 77,100 |
| 1580 | 08.0357.0271 | Thủy châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 100,000 | 77,100 |
| 1581 | 08.0359.0271 | Thủy châm điều trị đau dây V | 100,000 | 77,100 |
| 1582 | 08.0376.0271 | Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 100,000 | 77,100 |
| 1583 | 08.0360.0271 | Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 100,000 | 77,100 |
| 1584 | 03.0580.0271 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 100,000 | 77,100 |
| 1585 | 03.0581.0271 | Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ | 100,000 | 77,100 |
| 1586 | 03.0571.0271 | Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn | 100,000 | 77,100 |
| 1587 | 03.0570.0271 | Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 100,000 | 77,100 |
| 1588 | 08.0352.0271 | Thủy châm điều trị đau vai gáy | 100,000 | 77,100 |
| 1589 | 03.0569.0271 | Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực | 100,000 | 77,100 |
| 1590 | 03.0560.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm thị lực | 100,000 | 77,100 |
| 1591 | 08.0339.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm thính lực | 100,000 | 77,100 |
| 1592 | 03.0566.0271 | Thuỷ châm điều trị hen phế quản | 100,000 | 77,100 |
| 1593 | 08.0325.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng stress | 100,000 | 77,100 |
| 1594 | 08.0322.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 100,000 | 77,100 |
| 1595 | 03.0602.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 100,000 | 77,100 |
| 1596 | 03.0583.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy | 100,000 | 77,100 |
| 1597 | 08.0363.0271 | Thuỷ châm điều trị khàn tiếng | 100,000 | 77,100 |
| 1598 | 03.0559.0271 | Thuỷ châm điều trị lác | 100,000 | 77,100 |
| 1599 | 08.0382.0271 | Thuỷ châm điều trị lác cơ năng | 100,000 | 77,100 |
| 1600 | 03.0532.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt | 100,000 | 77,100 |
| 1601 | 03.0534.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới | 100,000 | 77,100 |
| 1602 | 03.0533.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt chi trên | 100,000 | 77,100 |
| 1603 | 03.0555.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 100,000 | 77,100 |
| 1604 | 08.0356.0271 | Thủy châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 100,000 | 77,100 |
| 1605 | 03.0536.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 100,000 | 77,100 |
| 1606 | 08.0342.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 100,000 | 77,100 |
| 1607 | 08.0366.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới | 100,000 | 77,100 |
| 1608 | 03.0535.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người | 100,000 | 77,100 |
| 1609 | 08.0330.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 100,000 | 77,100 |
| 1610 | 08.0340.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em | 100,000 | 77,100 |
| 1611 | 03.0598.0271 | Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 100,000 | 77,100 |
| 1612 | 08.0361.0271 | Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não | 100,000 | 77,100 |
| 1613 | 03.0550.0271 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 100,000 | 77,100 |
| 1614 | 08.0326.0271 | Thuỷ châm điều trị nấc | 100,000 | 77,100 |
| 1615 | 03.0575.0271 | Thuỷ châm điều trị nôn, nấc | 100,000 | 77,100 |
| 1616 | 08.0344.0271 | Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 100,000 | 77,100 |
| 1617 | 03.0591.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác | 100,000 | 77,100 |
| 1618 | 03.0585.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 100,000 | 77,100 |
| 1619 | 03.0597.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 100,000 | 77,100 |
| 1620 | 03.0594.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 100,000 | 77,100 |
| 1621 | 03.0543.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn | 100,000 | 77,100 |
| 1622 | 03.0551.0271 | Thuỷ châm điều trị stress | 100,000 | 77,100 |
| 1623 | 03.0589.0271 | Thuỷ châm điều trị táo bón | 100,000 | 77,100 |
| 1624 | 03.0537.0271 | Thuỷ châm điều trị teo cơ | 100,000 | 77,100 |
| 1625 | 03.0563.0271 | Thuỷ châm điều trị thất ngôn | 100,000 | 77,100 |
| 1626 | 08.0358.0271 | Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn | 100,000 | 77,100 |
| 1627 | 03.0552.0271 | Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 100,000 | 77,100 |
| 1628 | 08.0355.0271 | Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 100,000 | 77,100 |
| 1629 | 03.0579.0271 | Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp | 100,000 | 77,100 |
| 1630 | 03.0554.0271 | Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 100,000 | 77,100 |
| 1631 | 03.0586.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 100,000 | 77,100 |
| 1632 | 03.0578.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 100,000 | 77,100 |
| 1633 | 03.0582.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai | 100,000 | 77,100 |
| 1634 | 03.0558.0271 | Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 100,000 | 77,100 |
| 1635 | 08.0375.0271 | Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 100,000 | 77,100 |
| 1636 | 03.0130.0262 | Vận động trị liệu bàng quang | 350,700 | 318,700 |
| 1637 | 01.0085.0277 | Vận động trị liệu hô hấp | 50,900 | 32,900 |
| 1638 | 21.0088.0751 | Xác định sơ đồ song thị | 107,000 | 77,000 |
| 1639 | 03.0660.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái | 100,000 | 76,000 |
| 1640 | 08.0442.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng | 100,000 | 76,000 |
| 1641 | 08.0394.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 100,000 | 76,000 |
| 1642 | 03.0612.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất | 100,000 | 76,000 |
| 1643 | 08.0398.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất | 100,000 | 76,000 |
| 1644 | 03.0614.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 100,000 | 76,000 |
| 1645 | 03.0611.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 100,000 | 76,000 |
| 1646 | 08.0408.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 100,000 | 76,000 |
| 1647 | 08.0429.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp | 100,000 | 76,000 |
| 1648 | 03.0648.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 100,000 | 76,000 |
| 1649 | 03.0649.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ | 100,000 | 76,000 |
| 1650 | 03.0643.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn | 100,000 | 76,000 |
| 1651 | 03.0642.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 100,000 | 76,000 |
| 1652 | 03.0641.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | 100,000 | 76,000 |
| 1653 | 03.0665.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 100,000 | 76,000 |
| 1654 | 08.0401.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 100,000 | 76,000 |
| 1655 | 08.0418.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực | 100,000 | 76,000 |
| 1656 | 03.0636.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 100,000 | 76,000 |
| 1657 | 08.0410.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | 100,000 | 76,000 |
| 1658 | 08.0392.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 100,000 | 76,000 |
| 1659 | 03.0635.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 100,000 | 76,000 |
| 1660 | 03.0651.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 100,000 | 76,000 |
| 1661 | 08.0424.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 100,000 | 76,000 |
| 1662 | 03.0670.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria | 100,000 | 76,000 |
| 1663 | 08.0417.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng | 100,000 | 76,000 |
| 1664 | 03.0617.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | 100,000 | 76,000 |
| 1665 | 03.0605.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 100,000 | 76,000 |
| 1666 | 03.0604.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 100,000 | 76,000 |
| 1667 | 03.0630.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 100,000 | 76,000 |
| 1668 | 03.0616.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 100,000 | 76,000 |
| 1669 | 08.0393.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 100,000 | 76,000 |
| 1670 | 03.0606.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 100,000 | 76,000 |
| 1671 | 08.0391.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 100,000 | 76,000 |
| 1672 | 03.0625.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 100,000 | 76,000 |
| 1673 | 03.0645.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 100,000 | 76,000 |
| 1674 | 03.0659.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác | 100,000 | 76,000 |
| 1675 | 03.0654.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 100,000 | 76,000 |
| 1676 | 08.0441.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | 100,000 | 76,000 |
| 1677 | 03.0663.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 100,000 | 76,000 |
| 1678 | 08.0445.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 100,000 | 76,000 |
| 1679 | 03.0626.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress | 100,000 | 76,000 |
| 1680 | 08.0415.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 100,000 | 76,000 |
| 1681 | 08.0435.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | 100,000 | 76,000 |
| 1682 | 03.0618.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | 100,000 | 76,000 |
| 1683 | 08.0411.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 100,000 | 76,000 |
| 1684 | 03.0647.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp | 100,000 | 76,000 |
| 1685 | 03.0629.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 100,000 | 76,000 |
| 1686 | 08.0412.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 100,000 | 76,000 |
| 1687 | 03.0628.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 100,000 | 76,000 |
| 1688 | 03.0655.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | 100,000 | 76,000 |
| 1689 | 03.0646.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 100,000 | 76,000 |
| 1690 | 08.0431.0280 | Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 100,000 | 76,000 |
| 1691 | 03.0632.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 100,000 | 76,000 |
| 1692 | 08.0423.0280 | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | 100,000 | 76,000 |
| 1693 | 08.0395.0280 | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 100,000 | 76,000 |
| 1694 | 02.0166.0283 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 100,000 | 64,900 |
| 1695 | 03.0650.0280 | Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 100,000 | 76,000 |
| 1696 | 08.0020.0284 | Xông hơi thuốc | 100,000 | 50,300 |
| 1697 | 08.0021.0285 | Xông khói thuốc | 100,000 | 45,300 |
| 1698 | 08.0019.0286 | Xông thuốc bằng máy | 100,000 | 50,300 |
| 1699 | 17.0007.0234 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 55,000 | 44,900 |
| 1700 | 03.0561.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 100,000 | 77,100 |
| 1701 | 08.0300.0230 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1702 | 08.0305.0230 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp (Kim Ngắn) | 100,000 | 78,300 |
| 1703 | 08.0323.0271 | Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 100,000 | 77,100 |
| 1704 | 08.0324.0271 | Thuỷ châm điều trị mất ngủ | 100,000 | 77,100 |
| 1705 | 08.0351.0271 | Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình | 100,000 | 77,100 |
| 1706 | 08.0364.0271 | Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 100,000 | 77,100 |
| 1707 | 08.0378.0271 | Thuỷ châm điều trị đau lưng | 100,000 | 77,100 |
| 1708 | 08.0383.0271 | Thuỷ châm điều trị giảm thị lực | 100,000 | 77,100 |
| 1709 | 08.0389.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 100,000 | 76,000 |
| 1710 | 08.0390.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 100,000 | 76,000 |
| 1711 | 08.0397.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 100,000 | 76,000 |
| 1712 | 08.0409.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 100,000 | 76,000 |
| 1713 | 08.0419.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 100,000 | 76,000 |
| 1714 | 08.0425.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 100,000 | 76,000 |
| 1715 | 08.0430.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 100,000 | 76,000 |
| 1716 | 08.0434.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 100,000 | 76,000 |
| 1717 | 17.0011.0237 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 50,000 | 40,900 |
| 1718 | 17.0071.0270 | Tập với xe đạp tập | 25,000 | 14,700 |
| 1719 | 03.0624.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 100,000 | 76,000 |
| 1720 | 03.0653.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 100,000 | 76,000 |
| 1721 | 03.0749.0265 | Sửa lỗi phát âm | 150,000 | 124,000 |
| 1722 | 03.2258.0601 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 2,451,600 | 951,600 |
| 1723 | 15.0050.0994 | Chích rạch màng nhĩ | 2,069,300 | 69,300 |
| 1724 | 15.0052.0993 | Bơm hơi vòi nhĩ | 226,500 | 126,500 |
| 1725 | 03.2181.0995 | Chích áp xe quanh Amidan [Gây mê] | 2,271,900 | 771,900 |
| 1726 | 15.0058.0899 | Làm thuốc tai | 72,000 | 22,000 |
| 1727 | 15.0132.0867 | Bẻ cuốn mũi | 365,500 | 165,500 |
| 1728 | 15.0207.0995 | Chích áp xe quanh Amidan [Gây mê] | 2,271,900 | 771,900 |
| 1729 | 15.0207.0878 | Chích áp xe quanh Amidan [Gây tê] | 1,795,500 | 295,500 |
| 1730 | 15.0213.0900 | Lấy dị vật hạ họng | 143,100 | 43,100 |
| 1731 | 16.0205.1024 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 517,200 | 217,200 |
| 1732 | 16.0224.1035 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 745,500 | 245,500 |
| 1733 | 15.0222.0898 | Khí dung mũi họng | 77,500 | 27,500 |
| 1734 | 03.3909.0505 | Chích rạch áp xe nhỏ | 318,500 | 218,500 |
| 1735 | 15.0218.0899 | Bơm thuốc thanh quản | 52,000 | 22,000 |
| 1736 | 15.0208.0916 | Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VA | 439,000 | 139,000 |
| 1737 | 15.0142.0868 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | 416,500 | 216,500 |
| 1738 | 03.1957.1033 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng | 100,000 | 36,500 |
| 1739 | 15.0130.0923 | Đốt điện cuốn mũi dưới | 2,205,500 | 705,500 |
| 1740 | 15.0215.0895 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | 1,589,400 | 89,400 |
| 1741 | 03.2183.0893 | Đốt lạnh họng hạt | 250,000 | 141,500 |
| 1742 | 03.1691.0759 | Đốt lông xiêu | 100,000 | 53,600 |
| 1743 | 14.0205.0759 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 253,600 | 53,600 |
| 1744 | 03.2182.0895 | Đốt nhiệt họng hạt | 200,000 | 89,400 |
| 1745 | 01.0054.0114 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | 44,100 | 14,100 |
| 1746 | 15.0147.1006 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 203,600 | 153,600 |
| 1747 | 03.2120.0899 | Làm thuốc tai | 72,000 | 22,000 |
| 1748 | 03.2184.0899 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 50,000 | 22,000 |
| 1749 | 11.0071.1140 | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 6,005,900 | 3,005,900 |
| 1750 | 03.2178.0900 | Lấy dị vật hạ họng | 143,100 | 43,100 |
| 1751 | 15.0212.0900 | Lấy dị vật họng miệng | 143,100 | 43,100 |
| 1752 | 03.2117.0901 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 170,300 | 70,300 |
| 1753 | 03.2117.0902 | Lấy dị vật tai | 630,700 | 530,700 |
| 1754 | 03.2117.0903 | Lấy dị vật tai phức tạp | 270,600 | 170,600 |
| 1755 | 15.0054.0903 | Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) | 270,600 | 170,600 |
| 1756 | 15.0054.0902 | Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) | 630,700 | 530,700 |
| 1757 | 15.0059.0908 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 120,300 | 70,300 |
| 1758 | 10.0412.0584 | Mở rộng lỗ sáo | 4,509,500 | 1,509,500 |
| 1759 | 15.0027.0911 | Mở sào bào | 9,058,900 | 4,058,900 |
| 1760 | 15.0028.0911 | Mở sào bào – thượng nhĩ | 9,058,900 | 4,058,900 |
| 1761 | 15.0029.0911 | Mở sào bào thượng nhĩ – vá nhĩ | 12,058,900 | 4,058,900 |
| 1762 | 15.0140.0916 | Nhét bấc mũi sau | 239,000 | 139,000 |
| 1763 | 15.0141.0916 | Nhét bấc mũi trước | 239,000 | 139,000 |
| 1764 | 15.0139.0897 | Phương pháp Proetz(Hút xoang dưới áp lực) | 99,300 | 69,300 |
| 1765 | 16.0214.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 2,178,900 | 178,900 |
| 1766 | 16.0043.1020 | Lấy cao răng | 309,100 | 159,100 |
| 1767 | 16.0043.1021 | Lấy cao răng | 242,500 | 92,500 |
| 1768 | 16.0238.1029 | Nhổ răng sữa | 346,600 | 46,600 |
| 1769 | 16.0239.1029 | Nhổ chân răng sữa | 346,600 | 46,600 |
| 1770 | 03.2181.0878 | Chích áp xe quanh Amidan [Gây tê] | 1,795,500 | 295,500 |
| 1771 | 03.1915.1024 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 517,200 | 217,200 |
| 1772 | 16.0067.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 780,500 | 280,500 |
| 1773 | 16.0204.1025 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 410,600 | 110,600 |
| 1774 | 16.0236.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 612,500 | 112,500 |
| 1775 | 15.0206.0879 | Chích áp xe sàn miệng | 1,795,500 | 295,500 |
| 1776 | 03.2536.1049 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 7,928,100 | 2,928,100 |
| 1777 | 16.0068.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 780,500 | 280,500 |
| 1778 | 03.1954.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 512,500 | 112,500 |
| 1779 | 03.2072.1009 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 1,914,400 | 414,400 |
| 1780 | 03.2245.0216 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ( tổn thương nông < 10 cm) | 694,700 | 194,700 |
| 1781 | 03.1940.1035 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 745,500 | 245,500 |
| 1782 | 03.2245.0218 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ( tổn thương sâu < 10) | 989,500 | 289,500 |
| 1783 | 03.1944.1017 | Điều trị tuỷ răng sữa ( Nhiều chân) | 915,500 | 415,500 |
| 1784 | 12.0071.1038 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm | 3,452,100 | 952,100 |
| 1785 | 03.1918.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 1,678,900 | 178,900 |
| 1786 | 12.0070.1039 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 3,021,000 | 521,000 |
| 1787 | 12.0084.1039 | Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên | 3,521,000 | 521,000 |
| 1788 | 16.0287.1068 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm | 5,897,900 | 2,897,900 |
| 1789 | 03.1970.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | 680,500 | 280,500 |
| 1790 | 16.0070.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 780,500 | 280,500 |
| 1791 | 03.1972.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite | 680,500 | 280,500 |
| 1792 | 03.1836.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite | 780,500 | 280,500 |
| 1793 | 03.2055.1053 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 3,032,000 | 1,832,000 |
| 1794 | 16.0072.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 869,500 | 369,500 |
| 1795 | 16.0071.1018 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 869,500 | 369,500 |
| 1796 | 16.0226.1035 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | 745,500 | 245,500 |
| 1797 | 03.1953.1035 | Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) | 545,500 | 245,500 |
| 1798 | 03.1949.1035 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 545,500 | 245,500 |
| 1799 | 03.1938.1035 | Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp | 545,500 | 245,500 |
| 1800 | 16.0222.1035 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | 745,500 | 245,500 |
| 1801 | 03.0178.0211 | Đặt sonde hậu môn | 1,092,400 | 92,400 |
| 1802 | 03.3844.0515 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | 1,634,600 | 434,600 |
| 1803 | 03.3875.0513 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 1,482,000 | 282,000 |
| 1804 | 10.0995.0518 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 1,387,000 | 187,000 |
| 1805 | 01.0128.0209 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] | 925,000 | 625,000 |
| 1806 | 01.0130.0209 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] | 925,000 | 625,000 |
| 1807 | 01.0202.0083 | Chọc dịch tủy sống | 826,900 | 126,900 |
| 1808 | 01.0131.0209 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] | 925,000 | 625,000 |
| 1809 | 03.0168.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 452,000 | 152,000 |
| 1810 | 01.0065.0071 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 448,500 | 248,500 |
| 1811 | 01.0218.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 452,000 | 152,000 |
| 1812 | 01.0076.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) | 214,300 | 64,300 |
| 1813 | 01.0158.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 832,500 | 532,500 |
| 1814 | 01.0219.0160 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 922,500 | 622,500 |
| 1815 | 01.0242.0175 | Rửa màng bụng cấp cứu | 963,500 | 463,500 |
| 1816 | 01.0040.0081 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 1,280,500 | 280,500 |
| 1817 | 01.0041.0081 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 1,280,500 | 280,500 |
| 1818 | 09.0151.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 352,300 | 252,300 |
| 1819 | 01.0068.0298 | Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube | 1,885,800 | 885,800 |
| 1820 | 01.0069.0298 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | 1,885,800 | 885,800 |
| 1821 | 01.0077.1888 | Thay ống nội khí quản | 900,500 | 600,500 |
| 1822 | 01.0007.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 1,685,500 | 685,500 |
| 1823 | 01.0008.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 2,158,500 | 1,158,500 |
| 1824 | 01.0094.0111 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ | 1,192,300 | 192,300 |
| 1825 | 01.0095.0094 | Mở màng phổi cấp cứu | 928,500 | 628,500 |
| 1826 | 01.0096.0094 | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | 928,500 | 628,500 |
| 1827 | 01.0144.0209 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | 925,000 | 625,000 |
| 1828 | 01.0172.0101 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 2,158,500 | 1,158,500 |
| 1829 | 13.0023.2023 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 120,000 | 55,000 |
| 1830 | 13.0175.0591 | Bóc nhân xơ vú | 2,579,400 | 1,079,400 |
| 1831 | 13.0154.0712 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | 1,414,500 | 414,500 |
| 1832 | 10.9003.0201 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 119,500 | 89,500 |
| 1833 | 13.0144.0721 | Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo (loại 1) | 1,436,200 | 436,200 |
| 1834 | 13.0155.0334 | Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn (loại 1) | 4,889,700 | 889,700 |
| 1835 | 13.0145.0611 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… (loại 1) | 1,191,500 | 191,500 |
| 1836 | 13.0053.0594 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 250,000 | 139,000 |
| 1837 | 13.0026.0615 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 5,010,300 | 1,510,300 |
| 1838 | 13.0157.0619 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 1,236,500 | 236,500 |
| 1839 | 13.0040.0629 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 150,000 | 94,600 |
| 1840 | 13.0222.0631 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 7,191,500 | 3,191,500 |
| 1841 | 13.0049.0635 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 2,376,500 | 376,500 |
| 1842 | 13.0156.0639 | Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính | 1,627,100 | 627,100 |
| 1843 | 13.0048.0640 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 1,313,500 | 313,500 |
| 1844 | 13.0239.0645 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | 1,699,700 | 199,700 |
| 1845 | 13.0238.0648 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 2,429,500 | 429,500 |
| 1846 | 14.0211.0842 | Rửa cùng đồ | 78,300 | 48,300 |
| 1847 | 13.0031.0727 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 1,700,200 | 700,200 |
| 1848 | 13.0163.0602 | Chích áp xe vú | 1,751,500 | 251,500 |
| 1849 | 03.3845.0516 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán] | 1,456,600 | 256,600 |
| 1850 | 03.3865.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 1,500,100 | 300,100 |
| 1851 | 03.3866.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 1,500,100 | 300,100 |
| 1852 | 10.1017.0533 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 667,000 | 167,000 |
| 1853 | 03.3864.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 1,500,100 | 300,100 |
| 1854 | 03.3872.0520 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 1,392,400 | 192,400 |
| 1855 | 10.1000.0515 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | 1,634,600 | 434,600 |
| 1856 | 10.1000.0516 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | 1,456,600 | 256,600 |
| 1857 | 10.1004.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 1858 | 02.0008.0078 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 895,900 | 195,900 |
| 1859 | 02.0009.0077 | Chọc dò dịch màng phổi | 853,700 | 153,700 |
| 1860 | 02.0068.0277 | Vận động trị liệu hô hấp | 50,900 | 32,900 |
| 1861 | 02.0232.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 730,500 | 230,500 |
| 1862 | 03.2354.0077 | Chọc dịch màng bụng | 853,700 | 153,700 |
| 1863 | 03.3817.0505 | Chích áp xe phần mềm lớn | 1,218,500 | 218,500 |
| 1864 | 03.3839.0518 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 1,387,000 | 187,000 |
| 1865 | 03.3847.0527 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 1866 | 03.3847.0528 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 1,500,100 | 300,100 |
| 1867 | 03.3849.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 1868 | 03.3850.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 1869 | 03.3850.0522 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 1,442,400 | 242,400 |
| 1870 | 03.3851.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 1871 | 03.3852.0522 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 1,442,400 | 242,400 |
| 1872 | 03.3854.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | 1,457,000 | 257,000 |
| 1873 | 03.3856.0513 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 1,482,000 | 282,000 |
| 1874 | 03.3856.0514 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 1,382,000 | 182,000 |
| 1875 | 03.3862.0533 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 667,000 | 167,000 |
| 1876 | 03.3863.0513 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 1,482,000 | 282,000 |
| 1877 | 03.3863.0514 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 1,382,000 | 182,000 |
| 1878 | 03.3865.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 1,572,700 | 372,700 |
| 1879 | 03.3866.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 1,572,700 | 372,700 |
| 1880 | 11.0019.1102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 5,766,900 | 2,566,900 |
| 1881 | 11.0020.1105 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 7,701,300 | 3,701,300 |
| 1882 | 11.0021.1104 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6,819,300 | 3,319,300 |
| 1883 | 11.0027.1108 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6,245,200 | 3,245,200 |
| 1884 | 10.0645.0486 | Cắt bỏ nang tụy | 14,955,100 | 4,955,100 |
| 1885 | 03.3869.0522 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | 1,442,400 | 242,400 |
| 1886 | 03.1703.0075 | Cắt chỉ khâu da | 90,300 | 40,300 |
| 1887 | 11.0072.0534 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 6,994,900 | 3,994,900 |
| 1888 | 03.3821.0216 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 1,194,700 | 194,700 |
| 1889 | 03.2522.1046 | Cắt nang vùng sàn miệng | 6,078,100 | 3,078,100 |
| 1890 | 12.0314.1189 | Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm | 8,300,700 | 3,300,700 |
| 1891 | 12.0322.1191 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 4,456,700 | 1,456,700 |
| 1892 | 10.0360.0425 | Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang | 11,140,200 | 6,140,200 |
| 1893 | 12.0261.1191 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 4,456,700 | 1,456,700 |
| 1894 | 08.0007.0227 | Cấy chỉ | 656,400 | 156,400 |
| 1895 | 08.0242.0227 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 656,400 | 156,400 |
| 1896 | 08.0267.0227 | Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp | 656,400 | 156,400 |
| 1897 | 08.0268.0227 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 656,400 | 156,400 |
| 1898 | 08.0251.0227 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 656,400 | 156,400 |
| 1899 | 08.0241.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 656,400 | 156,400 |
| 1900 | 08.0246.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 656,400 | 156,400 |
| 1901 | 08.0248.0227 | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | 656,400 | 156,400 |
| 1902 | 08.0258.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 656,400 | 156,400 |
| 1903 | 08.0257.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 656,400 | 156,400 |
| 1904 | 08.0249.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 656,400 | 156,400 |
| 1905 | 08.0243.0227 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 656,400 | 156,400 |
| 1906 | 08.0244.0227 | Cấy chỉ điều trị nấc | 656,400 | 156,400 |
| 1907 | 08.0250.0227 | Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 656,400 | 156,400 |
| 1908 | 08.0266.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 656,400 | 156,400 |
| 1909 | 08.0265.0227 | Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp | 656,400 | 156,400 |
| 1910 | 14.0098.0739 | Chích mủ hốc mắt | 1,010,700 | 510,700 |
| 1911 | 03.2018.1068 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít | 5,897,900 | 2,897,900 |
| 1912 | 03.3743.0556 | Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 1913 | 03.3744.0556 | Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 1914 | 16.0298.1009 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 1,914,400 | 414,400 |
| 1915 | 08.0009.0228 | Cứu | 100,000 | 37,000 |
| 1916 | 03.0694.0228 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1917 | 03.0696.0228 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1918 | 03.0673.0228 | Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1919 | 08.0470.0228 | Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1920 | 08.0452.0228 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1921 | 03.0671.0228 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1922 | 03.0675.0228 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1923 | 08.0462.0228 | Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1924 | 08.0451.0228 | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1925 | 08.0455.0228 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1926 | 03.0679.0228 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1927 | 03.0678.0228 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1928 | 08.0460.0228 | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1929 | 03.0681.0228 | Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1930 | 03.0680.0228 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1931 | 03.0674.0228 | Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1932 | 08.0453.0228 | Cứu điều trị nấc thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1933 | 08.0454.0228 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1934 | 03.0690.0228 | Cứu điều trị nôn nấc thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1935 | 03.0689.0228 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1936 | 08.0456.0228 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1937 | 03.0692.0228 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1938 | 08.0477.0228 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1939 | 03.0684.0228 | Cứu điều trị ù tai thể hàn | 100,000 | 37,000 |
| 1940 | 03.3869.0521 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | 1,572,700 | 372,700 |
| 1941 | 03.3870.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 1,457,000 | 257,000 |
| 1942 | 03.3870.0520 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 1,392,400 | 192,400 |
| 1943 | 09.0028.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài | 1,685,500 | 685,500 |
| 1944 | 15.0219.1888 | Đặt nội khí quản | 1,600,500 | 600,500 |
| 1945 | 03.3872.0519 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 1,457,000 | 257,000 |
| 1946 | 01.0160.0210 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 200,000 | 101,800 |
| 1947 | 03.2358.0211 | Đặt sonde hậu môn | 1,092,400 | 92,400 |
| 1948 | 13.0199.0211 | Đặt sonde hậu môn sơ sinh | 200,000 | 92,400 |
| 1949 | 21.0075.0751 | Đo biên độ điều tiết | 150,000 | 77,000 |
| 1950 | 17.0013.0275 | Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại | 100,000 | 40,200 |
| 1951 | 11.0016.1160 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 613,400 | 213,400 |
| 1952 | 10.0840.0559 | Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II | 9,302,900 | 3,302,900 |
| 1953 | 03.3827.0216 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 294,700 | 194,700 |
| 1954 | 03.3827.0218 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 389,500 | 289,500 |
| 1955 | 10.0699.0583 | Khâu vết thương thành bụng | 5,396,200 | 2,396,200 |
| 1956 | 10.0640.0486 | Khâu vết thương tụy và dẫn lưu | 14,955,100 | 4,955,100 |
| 1957 | 14.0185.0798 | Múc nội nhãn | 799,800 | 599,800 |
| 1958 | 03.3846.0516 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 1,456,600 | 256,600 |
| 1959 | 10.0987.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 | 1,572,700 | 372,700 |
| 1960 | 10.0988.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | 1,572,700 | 372,700 |
| 1961 | 10.0994.0529 | Nắn, bó bột cột sống | 1,859,600 | 659,600 |
| 1962 | 10.0994.0530 | Nắn, bó bột cột sống | 1,579,600 | 379,600 |
| 1963 | 10.1006.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 1,500,100 | 300,100 |
| 1964 | 10.0999.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 1965 | 10.0999.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 1,500,100 | 300,100 |
| 1966 | 03.3843.0528 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 1,500,100 | 300,100 |
| 1967 | 03.3843.0527 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 1968 | 10.0990.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | 1,579,600 | 379,600 |
| 1969 | 10.0990.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | 1,859,600 | 659,600 |
| 1970 | 10.0998.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 1,500,100 | 300,100 |
| 1971 | 10.0998.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 1972 | 03.3842.0528 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 1,500,100 | 300,100 |
| 1973 | 03.3842.0527 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 1974 | 03.3864.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 1,572,700 | 372,700 |
| 1975 | 10.1004.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | 1,500,100 | 300,100 |
| 1976 | 03.3849.0522 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | 1,442,400 | 242,400 |
| 1977 | 10.0997.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 1978 | 10.0997.0528 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | 1,500,100 | 300,100 |
| 1979 | 03.3841.0528 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay | 1,500,100 | 300,100 |
| 1980 | 03.3841.0527 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 1981 | 10.0989.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | 1,579,600 | 379,600 |
| 1982 | 10.0989.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | 1,859,600 | 659,600 |
| 1983 | 10.1002.0527 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 1984 | 10.1014.0530 | Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi | 1,579,600 | 379,600 |
| 1985 | 10.1026.0526 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren | 1,500,100 | 300,100 |
| 1986 | 10.1026.0525 | Nắn, bó bột gãy Dupuptren | 1,572,700 | 372,700 |
| 1987 | 03.3868.0526 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren | 1,500,100 | 300,100 |
| 1988 | 03.3868.0525 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren | 1,572,700 | 372,700 |
| 1989 | 10.1016.0530 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | 1,579,600 | 379,600 |
| 1990 | 10.1016.0529 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | 1,859,600 | 659,600 |
| 1991 | 10.1012.0526 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 1,500,100 | 300,100 |
| 1992 | 10.1027.0521 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | 1,572,700 | 372,700 |
| 1993 | 03.3852.0521 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 1994 | 10.1008.0522 | Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles | 1,442,400 | 242,400 |
| 1995 | 03.3853.0522 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles | 1,442,400 | 242,400 |
| 1996 | 03.3853.0521 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles | 1,572,700 | 372,700 |
| 1997 | 10.1028.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 1,457,000 | 257,000 |
| 1998 | 03.3867.0526 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 1,500,100 | 300,100 |
| 1999 | 10.1022.0520 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 1,392,400 | 192,400 |
| 2000 | 03.3867.0525 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 1,572,700 | 372,700 |
| 2001 | 10.1022.0519 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 1,457,000 | 257,000 |
| 2002 | 10.0996.0516 | Nắn, bó bột gãy xương đòn | 1,456,600 | 256,600 |
| 2003 | 10.0996.0515 | Nắn, bó bột gãy xương đòn | 1,634,600 | 434,600 |
| 2004 | 10.1023.0532 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 1,367,000 | 167,000 |
| 2005 | 03.3871.0532 | Nắn, bó bột gẫy xương gót | 1,367,000 | 167,000 |
| 2006 | 10.0993.0515 | Nắn, bó bột gãy xương hàm | 1,634,600 | 434,600 |
| 2007 | 10.1024.0519 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 1,457,000 | 257,000 |
| 2008 | 10.0985.0519 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann | 1,457,000 | 257,000 |
| 2009 | 10.1025.0517 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn | 1,542,000 | 342,000 |
| 2010 | 10.1025.0518 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn | 1,387,000 | 187,000 |
| 2011 | 10.1018.0513 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 1,482,000 | 282,000 |
| 2012 | 03.3844.0516 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | 1,456,600 | 256,600 |
| 2013 | 03.3839.0517 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 1,542,000 | 342,000 |
| 2014 | 10.1029.0515 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 1,634,600 | 434,600 |
| 2015 | 10.1011.0513 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 1,482,000 | 282,000 |
| 2016 | 03.3874.0515 | Nắn, cố định trật khớp hàm | 1,634,600 | 434,600 |
| 2017 | 03.3874.0516 | Nắn, cố định trật khớp hàm | 1,456,600 | 256,600 |
| 2018 | 10.1015.0511 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật | 1,867,000 | 667,000 |
| 2019 | 21.0079.0801 | Nghiệm pháp phát hiện glocom | 180,900 | 130,900 |
| 2020 | 14.0252.0801 | Nghiệm pháp phát hiện glôcôm | 230,900 | 130,900 |
| 2021 | 14.0215.0505 | Rạch áp xe mi | 268,500 | 218,500 |
| 2022 | 14.0216.0505 | Rạch áp xe túi lệ | 268,500 | 218,500 |
| 2023 | 11.0015.1158 | Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép | 1,348,200 | 648,200 |
| 2024 | 03.3873.0515 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 1,634,600 | 434,600 |
| 2025 | 14.0163.0796 | Rửa chất nhân tiền phòng | 880,200 | 830,200 |
| 2026 | 02.0313.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 452,000 | 152,000 |
| 2027 | 03.3873.0516 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 1,456,600 | 256,600 |
| 2028 | 14.0162.0796 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) | 850,200 | 830,200 |
| 2029 | 10.0311.0439 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 3,954,000 | 2,454,000 |
| 2030 | 14.0178.0767 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 1,444,100 | 1,244,100 |
| 2031 | 11.0074.0534 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 6,994,900 | 3,994,900 |
| 2032 | 02.0163.0203 | Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN | 198,600 | 148,600 |
| 2033 | 03.3875.0514 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 1,382,000 | 182,000 |
| 2034 | 11.0005.1148 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 312,900 | 262,900 |
| 2035 | 11.0010.1148 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 312,900 | 262,900 |
| 2036 | 11.0004.1149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 558,200 | 458,200 |
| 2037 | 11.0009.1149 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 558,200 | 458,200 |
| 2038 | 03.3826.0205 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng (Gói) | 325,600 | 275,600 |
| 2039 | 01.0080.0206 | Thay canuyn mở khí quản | 363,700 | 263,700 |
| 2040 | 03.3911.0201 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm (Gói) | 119,500 | 89,500 |
| 2041 | 01.0222.0211 | Thụt giữ | 122,400 | 92,400 |
| 2042 | 02.0338.0211 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 122,400 | 92,400 |
| 2043 | 02.0339.0211 | Thụt tháo phân | 122,400 | 92,400 |
| 2044 | 03.2389.0212 | Tiêm bắp thịt | 30,100 | 15,100 |
| 2045 | 03.2388.0212 | Tiêm dưới da | 30,100 | 15,100 |
| 2046 | 14.0193.0856 | Tiêm dưới kết mạc | 105,000 | 55,000 |
| 2047 | 03.1684.0857 | Tiêm hậu nhãn cầu | 105,000 | 55,000 |
| 2048 | 03.2387.0212 | Tiêm trong da | 30,100 | 15,100 |
| 2049 | 28.0033.0773 | Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt | 1,743,500 | 1,043,500 |
| 2050 | 07.0227.0367 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 1,952,800 | 452,800 |
| 2051 | 07.0226.0199 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường | 1,779,500 | 279,500 |
| 2052 | 07.0228.0366 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 2,219,800 | 719,800 |
| 2053 | 10.0353.0158 | Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 730,500 | 230,500 |
| 2054 | 10.0985.0520 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann | 1,392,400 | 192,400 |
| 2055 | 10.0986.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | 1,859,600 | 659,600 |
| 2056 | 10.0986.0530 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | 1,579,600 | 379,600 |
| 2057 | 10.0987.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 | 1,500,100 | 300,100 |
| 2058 | 10.0988.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | 1,500,100 | 300,100 |
| 2059 | 10.0992.0529 | Bột Corset Minerve,Cravate | 959,600 | 659,600 |
| 2060 | 10.0992.0530 | Bột Corset Minerve,Cravate | 679,600 | 379,600 |
| 2061 | 10.0993.0516 | Nắn, bó bột gãy xương hàm | 1,456,600 | 256,600 |
| 2062 | 10.0995.0517 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 1,542,000 | 342,000 |
| 2063 | 10.1001.0515 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 1,634,600 | 434,600 |
| 2064 | 10.1001.0516 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 1,456,600 | 256,600 |
| 2065 | 10.1002.0528 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 1,500,100 | 300,100 |
| 2066 | 10.1006.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 2067 | 10.1007.0521 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 1,572,700 | 372,700 |
| 2068 | 10.1007.0522 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 1,442,400 | 242,400 |
| 2069 | 10.1011.0514 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 1,382,000 | 182,000 |
| 2070 | 10.1019.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 1,572,700 | 372,700 |
| 2071 | 10.1019.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 1,500,100 | 300,100 |
| 2072 | 10.1020.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 1,500,100 | 300,100 |
| 2073 | 10.1021.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 1,572,700 | 372,700 |
| 2074 | 10.1021.0526 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 1,500,100 | 300,100 |
| 2075 | 10.1024.0520 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 1,392,400 | 192,400 |
| 2076 | 10.1027.0522 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | 1,442,400 | 242,400 |
| 2077 | 10.1028.0520 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 1,392,400 | 192,400 |
| 2078 | 10.1029.0516 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 1,456,600 | 256,600 |
| 2079 | 10.1031.0513 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 1,482,000 | 282,000 |
| 2080 | 10.1031.0514 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 1,382,000 | 182,000 |
| 2081 | 11.0005.2043 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn (Gói) | 180,600 | 130,600 |
| 2082 | 11.0010.2043 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em (Gói) | 180,600 | 130,600 |
| 2083 | 13.0151.0601 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 2,451,600 | 951,600 |
| 2084 | 13.0160.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 1,312,500 | 312,500 |
| 2085 | 14.0156.0778 | Sửa sẹo bọng bằng kim (Phâu thuật needling) | 3,099,400 | 99,400 |
| 2086 | 15.0301.0216 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 994,700 | 194,700 |
| 2087 | 15.0301.0217 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 1,269,500 | 269,500 |
| 2088 | 15.0301.0218 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 1,489,500 | 289,500 |
| 2089 | 15.0301.0219 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 1,854,200 | 354,200 |
| 2090 | 15.0302.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | 90,300 | 40,300 |
| 2091 | 15.0303.0205 | Thay băng vết thương/ mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng [Tai Mũi Họng] | 325,600 | 275,600 |
| 2092 | 15.0304.0505 | Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 918,500 | 218,500 |
| 2093 | 03.3846.0515 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 1,634,600 | 434,600 |
| 2094 | 10.0991.0523 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | 1,949,600 | 749,600 |
| 2095 | 10.1003.0527 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | 1,572,700 | 372,700 |
| 2096 | 10.1010.0523 | Nắn, bó bột trật khớp háng | 1,949,600 | 749,600 |
| 2097 | 03.4246.0198 | Tháo bột các loại | 96,400 | 61,400 |
| 2098 | 10.9003.0200 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm (Gói) | 94,300 | 64,300 |
| 2099 | 10.9005.0217 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 369,500 | 269,500 |
| 2100 | 10.9005.0219 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 454,200 | 354,200 |
| 2101 | 10.9005.0218 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10cm] | 389,500 | 289,500 |
| 2102 | 10.9005.0216 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm [Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10cm] | 294,700 | 194,700 |
| 2103 | 03.1074.0104 | Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) | 2,450,500 | 950,500 |
| 2104 | 02.0340.0086 | Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ | 826,700 | 126,700 |
| 2105 | 02.0341.0086 | Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ | 826,700 | 126,700 |
| 2106 | 02.0342.0086 | Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ | 826,700 | 126,700 |
| 2107 | 02.0343.0087 | Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 871,900 | 171,900 |
| 2108 | 02.0344.0087 | Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm | 871,900 | 171,900 |
| 2109 | 02.0345.0087 | Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm | 871,900 | 171,900 |
| 2110 | 02.0346.0087 | Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm | 871,900 | 171,900 |
| 2111 | 02.0347.0087 | Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm | 871,900 | 171,900 |
| 2112 | 18.0619.0090 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 870,900 | 170,900 |
| 2113 | 18.0621.0090 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 870,900 | 170,900 |
| 2114 | 02.0211.0156 | Nong niệu đạo và đặt sonde đái | 2,273,500 | 273,500 |
| 2115 | 02.0229.0152 | Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang | 1,453,800 | 953,800 |
| 2116 | 02.0230.0152 | Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang | 1,453,800 | 953,800 |
| 2117 | 07.0225.0200 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm (Gói) | 94,300 | 64,300 |
| 2118 | 07.0225.0201 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm (Gói) | 119,500 | 89,500 |
| 2119 | 07.0225.0202 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm (Gói) | 171,400 | 121,400 |
| 2120 | 07.0225.0203 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng (Gói) | 198,600 | 148,600 |
| 2121 | 07.0225.0204 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng (Gói) | 243,600 | 193,600 |
| 2122 | 07.0225.0205 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng (Gói) | 325,600 | 275,600 |
| 2123 | 03.1693.0738 | Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc | 235,500 | 85,500 |
| 2124 | 14.0192.0075 | Cắt chỉ khâu giác mạc | 90,300 | 40,300 |
| 2125 | 14.0194.0857 | Tiêm cạnh nhãn cầu | 105,000 | 55,000 |
| 2126 | 14.0195.0857 | Tiêm hậu nhãn cầu | 105,000 | 55,000 |
| 2127 | 14.0197.0855 | Bơm thông lệ đạo | 115,100 | 65,100 |
| 2128 | 14.0197.0854 | Bơm thông lệ đạo | 155,800 | 105,800 |
| 2129 | 14.0200.0782 | Lấy dị vật kết mạc | 121,500 | 71,500 |
| 2130 | 14.0206.0730 | Bơm rửa lệ đạo | 91,200 | 41,200 |
| 2131 | 14.0212.0864 | Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 1,344,200 | 344,200 |
| 2132 | 14.0174.0773 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 1,543,500 | 1,043,500 |
| 2133 | 14.0203.0075 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 90,300 | 40,300 |
| 2134 | 14.0111.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác | 90,300 | 40,300 |
| 2135 | 14.0116.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi | 90,300 | 40,300 |
| 2136 | 14.0112.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 90,300 | 40,300 |
| 2137 | 14.0084.0836 | Cắt u mi cả bề dày không ghép | 2,312,100 | 812,100 |
| 2138 | 12.0097.0836 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 1,512,100 | 812,100 |
| 2139 | 12.0096.0371 | Cắt u nội nhãn | 11,111,300 | 6,111,300 |
| 2140 | 14.0275.0758 | Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm | 119,400 | 69,400 |
| 2141 | 21.0071.0750 | Đo độ dày giác mạc | 215,500 | 145,500 |
| 2142 | 21.0087.0751 | Đo độ lác | 127,000 | 77,000 |
| 2143 | 14.0262.0751 | Đo độ lác | 127,000 | 77,000 |
| 2144 | 21.0090.0752 | Đo đường kính giác mạc | 130,000 | 68,000 |
| 2145 | 21.0085.0753 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | 100,000 | 41,900 |
| 2146 | 14.0213.0778 | Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) | 249,400 | 99,400 |
| 2147 | 14.0265.0751 | Đo thị giác 2 mắt | 127,000 | 77,000 |
| 2148 | 14.0224.0751 | Đo thị giác tương phản | 127,000 | 77,000 |
| 2149 | 14.0168.0764 | Khâu cò mi, tháo cò | 952,400 | 452,400 |
| 2150 | 14.0176.0770 | Khâu giác mạc | 2,299,600 | 799,600 |
| 2151 | 14.0176.0771 | Khâu giác mạc | 2,744,100 | 1,244,100 |
| 2152 | 14.0201.0769 | Khâu kết mạc | 1,197,100 | 897,100 |
| 2153 | 14.0179.0770 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 1,799,600 | 799,600 |
| 2154 | 28.0035.0772 | Khâu phục hồi bờ mi | 1,513,600 | 813,600 |
| 2155 | 14.0202.0785 | Lấy calci kết mạc | 90,900 | 40,900 |
| 2156 | 14.0166.0780 | Lấy dị vật giác mạc sâu | 459,500 | 359,500 |
| 2157 | 14.0166.0777 | Lấy dị vật giác mạc sâu | 927,900 | 727,900 |
| 2158 | 14.0166.0778 | Lấy dị vật giác mạc sâu | 149,400 | 99,400 |
| 2159 | 21.0077.0852 | Test thử cảm giác giác mạc | 76,400 | 46,400 |
| 2160 | 14.0214.0778 | Bóc giả mạc | 299,400 | 99,400 |
| 2161 | 14.0219.0849 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 90,000 | 60,000 |
| 2162 | 14.0221.0849 | Soi góc tiền phòng | 100,000 | 60,000 |
| 2163 | 14.0222.0801 | Theo dõi nhãn áp 3 ngày | 190,000 | 130,900 |
| 2164 | 14.0250.0852 | Test thử cảm giác giác mạc | 76,400 | 46,400 |
| 2165 | 14.0251.0852 | Test phát hiện khô mắt | 76,400 | 46,400 |
| 2166 | 14.0255.0755 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) | 81,600 | 31,600 |
| 2167 | 14.0258.0754 | Đo khúc xạ máy | 62,700 | 12,700 |
| 2168 | 14.0267.0750 | Đo độ dày giác mạc | 245,500 | 145,500 |
| 2169 | 14.0210.0799 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 70,900 | 40,900 |
| 2170 | 03.0113.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 1,032,500 | 532,500 |
| 2171 | 02.0233.0158 | Rửa bàng quang | 530,500 | 230,500 |
| 2172 | 02.0188.0210 | Đặt sonde bàng quang | 301,800 | 101,800 |
| 2173 | 01.0216.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 401,800 | 101,800 |
| 2174 | 03.0167.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 401,800 | 101,800 |
| 2175 | 02.0244.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 401,800 | 101,800 |
| 2176 | 02.0259.0137 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | 650,000 | 352,100 |
| 2177 | 02.0212.0150 | Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) | 1,575,300 | 575,300 |
| 2178 | 15.0081.0918 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi | 5,705,900 | – |
| 2179 | 03.3955.0970 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 9,526,900 | – |
| 2180 | 05.0005.0329 | Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2 | 478,800 | 399,000 |
| 2181 | 05.0006.0329 | Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2 | 478,800 | 399,000 |
| 2182 | 05.0007.0329 | Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2 | 478,800 | 399,000 |
| 2183 | 05.0008.0329 | Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2 | 478,800 | 399,000 |
| 2184 | 05.0009.0329 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2 | 478,800 | 399,000 |
| 2185 | 05.0010.0329 | Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2 | 478,800 | 399,000 |
| 2186 | 05.0011.0329 | Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2 | 478,800 | 399,000 |
| 2187 | 05.0012.0329 | Điều trị sùi mào gà bằng Plasma | 478,800 | 399,000 |
| 2188 | 05.0004.0334 | Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2 | 1,067,640 | 889,700 |
| 2189 | 02.0214.0072 | Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể | 600,600 | 500,500 |
| 2190 | 02.0216.0152 | Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang | 1,144,560 | 953,800 |
| 2191 | 02.0218.0152 | Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục | 1,144,560 | 953,800 |
| 2192 | 02.0221.0150 | Nội soi bàng quang | 690,360 | 575,300 |
| 2193 | 02.0222.0152 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 1,144,560 | 953,800 |
| 2194 | 02.0262.0136 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | 562,560 | 468,800 |
| 2195 | 02.0267.0140 | Nội soi can thiệp – cắt gắp bã thức ăn dạ dày | 957,960 | 798,300 |
| 2196 | 02.0271.0140 | Nội soi can thiệp – tiêm cầm máu | 957,960 | 798,300 |
| 2197 | 02.0273.0191 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ | 340,560 | 283,800 |
| 2198 | 02.0288.0142 | Nội soi ổ bụng | 1,086,840 | 905,700 |
| 2199 | 02.0289.0143 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 1,314,360 | 1,095,300 |
| 2200 | 02.0292.0191 | Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – thắt trĩ bằng vòng cao su | 340,560 | 283,800 |
| 2201 | 02.0293.0138 | Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết | 388,200 | 323,500 |
| 2202 | 02.0294.0137 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu | 422,520 | 352,100 |
| 2203 | 02.0304.0134 | Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiết | 592,560 | 493,800 |
| 2204 | 02.0305.0135 | Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết | 331,800 | 276,500 |
| 2205 | 02.0306.0137 | Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết | 422,520 | 352,100 |
| 2206 | 02.0307.0136 | Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết | 562,560 | 468,800 |
| 2207 | 02.0308.0139 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 258,240 | 215,200 |
| 2208 | 05.0043.0333 | Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid) | 421,200 | 351,000 |
| 2209 | 05.0044.0329 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện | 478,800 | 399,000 |
| 2210 | 05.0045.0329 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | 478,800 | 399,000 |
| 2211 | 05.0046.0329 | Điều trị u mềm treo bằng đốt điện | 478,800 | 399,000 |
| 2212 | 05.0047.0329 | Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện | 478,800 | 399,000 |
| 2213 | 05.0048.0329 | Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện | 478,800 | 399,000 |
| 2214 | 05.0049.0329 | Điều trị sẩn cục bằng đốt điện | 478,800 | 399,000 |
| 2215 | 05.0050.0329 | Điều trị bớt sùi bằng đốt điện | 478,800 | 399,000 |
| 2216 | 05.0051.0324 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | 456,240 | 380,200 |
| 2217 | 05.0071.0323 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 278,040 | 231,700 |
| 2218 | 05.0090.0334 | Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên | 1,067,640 | 889,700 |
| 2219 | 05.0097.0327 | Điều trị rám má bằng laser Fractional | 1,894,320 | 1,578,600 |
| 2220 | 02.0350.0113 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 173,880 | 144,900 |
| 2221 | 02.0351.0112 | Hút dịch khớp háng | 155,520 | 129,600 |
| 2222 | 02.0353.0112 | Hút dịch khớp khuỷu | 155,520 | 129,600 |
| 2223 | 02.0354.0113 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | 173,880 | 144,900 |
| 2224 | 02.0355.0112 | Hút dịch khớp cổ chân | 155,520 | 129,600 |
| 2225 | 02.0356.0113 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 173,880 | 144,900 |
| 2226 | 02.0357.0112 | Hút dịch khớp cổ tay | 155,520 | 129,600 |
| 2227 | 02.0358.0113 | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 173,880 | 144,900 |
| 2228 | 02.0359.0112 | Hút dịch khớp vai | 155,520 | 129,600 |
| 2229 | 02.0360.0113 | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 173,880 | 144,900 |
| 2230 | 02.0361.0112 | Hút nang bao hoạt dịch | 155,520 | 129,600 |
| 2231 | 02.0369.0185 | Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) | 646,560 | 538,800 |
| 2232 | 02.0375.0168 | Sinh thiết tuyến nước bọt | 166,200 | 138,500 |
| 2233 | 02.0377.0170 | Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,055,280 | 879,400 |
| 2234 | 02.0382.0213 | Tiêm khớp háng | 125,280 | 104,400 |
| 2235 | 02.0383.0213 | Tiêm khớp cổ chân | 125,280 | 104,400 |
| 2236 | 02.0384.0213 | Tiêm khớp bàn ngón chân | 125,280 | 104,400 |
| 2237 | 02.0385.0213 | Tiêm khớp cổ tay | 125,280 | 104,400 |
| 2238 | 02.0386.0213 | Tiêm khớp bàn ngón tay | 125,280 | 104,400 |
| 2239 | 02.0387.0213 | Tiêm khớp đốt ngón tay | 125,280 | 104,400 |
| 2240 | 02.0389.0213 | Tiêm khớp vai | 125,280 | 104,400 |
| 2241 | 02.0390.0213 | Tiêm khớp ức đòn | 125,280 | 104,400 |
| 2242 | 02.0391.0213 | Tiêm khớp ức – sườn | 125,280 | 104,400 |
| 2243 | 02.0395.0213 | Tiêm khớp cùng chậu | 125,280 | 104,400 |
| 2244 | 02.0411.0214 | Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2245 | 02.0412.0214 | Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2246 | 02.0413.0214 | Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2247 | 02.0414.0214 | Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2248 | 02.0415.0214 | Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2249 | 02.0416.0214 | Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2250 | 02.0417.0214 | Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2251 | 02.0418.0214 | Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2252 | 02.0419.0214 | Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2253 | 02.0420.0214 | Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2254 | 02.0421.0214 | Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2255 | 02.0432.0078 | Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 235,080 | 195,900 |
| 2256 | 01.0317.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 822,600 | 685,500 |
| 2257 | 01.0318.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,390,200 | 1,158,500 |
| 2258 | 01.0319.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,390,200 | 1,158,500 |
| 2259 | 01.0356.0078 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 235,080 | 195,900 |
| 2260 | 01.0357.0078 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 235,080 | 195,900 |
| 2261 | 08.0023.0249 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 65,760 | 54,800 |
| 2262 | 08.0310.0230 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 93,960 | 78,300 |
| 2263 | 08.0311.0230 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 93,960 | 78,300 |
| 2264 | 08.0312.0230 | Điện châm điều trị đau răng | 93,960 | 78,300 |
| 2265 | 08.0315.0230 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 93,960 | 78,300 |
| 2266 | 08.0318.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 93,960 | 78,300 |
| 2267 | 08.0319.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do zona | 93,960 | 78,300 |
| 2268 | 02.0367.0146 | Nội soi khớp gối điều trị bào khớp | 3,555,600 | 2,963,000 |
| 2269 | 03.0327.0230 | Điện mãng châm điều trị đau dạ dày | 93,960 | 78,300 |
| 2270 | 03.0328.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh | 93,960 | 78,300 |
| 2271 | 03.0329.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 93,960 | 78,300 |
| 2272 | 03.0331.0230 | Điện mãng châm điều trị đau lưng | 93,960 | 78,300 |
| 2273 | 03.0332.0230 | Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ | 93,960 | 78,300 |
| 2274 | 03.0333.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai | 93,960 | 78,300 |
| 2275 | 03.2116.0992 | Thông vòi nhĩ | 117,960 | 98,300 |
| 2276 | 08.0115.2046 | Điện mãng châm điều trị béo phì | 102,360 | 85,300 |
| 2277 | 03.0334.0230 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy | 93,960 | 78,300 |
| 2278 | 03.0335.0230 | Điện mãng châm điều trị chứng tic | 93,960 | 78,300 |
| 2279 | 03.0336.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 93,960 | 78,300 |
| 2280 | 03.0337.0230 | Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận | 93,960 | 78,300 |
| 2281 | 03.0339.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 93,960 | 78,300 |
| 2282 | 03.0340.0230 | Điện mãng châm điều trị chứng táo bón | 93,960 | 78,300 |
| 2283 | 03.0342.0230 | Điện mãng châm điều trị đái dầm | 93,960 | 78,300 |
| 2284 | 03.0344.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 93,960 | 78,300 |
| 2285 | 03.0346.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 93,960 | 78,300 |
| 2286 | 03.0347.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 93,960 | 78,300 |
| 2287 | 03.0348.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 93,960 | 78,300 |
| 2288 | 03.0349.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư | 93,960 | 78,300 |
| 2289 | 03.0350.0230 | Điện mãng châm điều trị đau răng | 93,960 | 78,300 |
| 2290 | 03.0351.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên | 93,960 | 78,300 |
| 2291 | 02.0397.0213 | Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay | 125,280 | 104,400 |
| 2292 | 02.0398.0213 | Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối | 125,280 | 104,400 |
| 2293 | 02.0479.0264 | Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não | 173,640 | 144,700 |
| 2294 | 08.0298.0230 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 93,960 | 78,300 |
| 2295 | 08.0304.0230 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 93,960 | 78,300 |
| 2296 | 03.2176.0892 | Áp lạnh Amidan | 270,600 | 225,500 |
| 2297 | 02.0186.0101 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu | 1,390,200 | 1,158,500 |
| 2298 | 08.0440.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | 91,200 | 76,000 |
| 2299 | 08.0448.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 91,200 | 76,000 |
| 2300 | 08.0449.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 91,200 | 76,000 |
| 2301 | 08.0468.0228 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 44,400 | 37,000 |
| 2302 | 01.0019.0004 | Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường | 302,760 | 252,300 |
| 2303 | 08.0406.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 91,200 | 76,000 |
| 2304 | 08.0407.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 91,200 | 76,000 |
| 2305 | 08.0421.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 91,200 | 76,000 |
| 2306 | 08.0422.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 91,200 | 76,000 |
| 2307 | 07.0233.0355 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 350,760 | 292,300 |
| 2308 | 07.0242.0084 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 214,200 | 178,500 |
| 2309 | 07.0243.0085 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm | 289,080 | 240,900 |
| 2310 | 07.0244.0089 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 152,040 | 126,700 |
| 2311 | 07.0245.0090 | Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm | 205,080 | 170,900 |
| 2312 | 01.0104.0109 | Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 274,200 | 228,500 |
| 2313 | 01.0163.0121 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 486,600 | 405,500 |
| 2314 | 13.0142.0717 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 1,499,640 | 1,249,700 |
| 2315 | 22.0676.1342 | Gạn tách huyết tương điều trị | 1,082,040 | 901,700 |
| 2316 | 02.0012.0095 | Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 875,280 | 729,400 |
| 2317 | 02.0064.0175 | Sinh thiết màng phổi mù | 556,200 | 463,500 |
| 2318 | 02.0074.0081 | Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim | 336,600 | 280,500 |
| 2319 | 02.0076.0081 | Dẫn lưu màng ngoài tim | 336,600 | 280,500 |
| 2320 | 02.0112.0004 | Siêu âm Doppler mạch máu | 302,760 | 252,300 |
| 2321 | 02.0113.0004 | Siêu âm Doppler tim | 302,760 | 252,300 |
| 2322 | 02.0116.0007 | Siêu âm tim 4D | 583,560 | 486,300 |
| 2323 | 02.0119.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 302,760 | 252,300 |
| 2324 | 02.0156.0849 | Soi đáy mắt cấp cứu tại giường | 72,000 | 60,000 |
| 2325 | 02.0183.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 1,390,200 | 1,158,500 |
| 2326 | 02.0202.0115 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 1,212,000 | 1,010,000 |
| 2327 | 02.0026.0111 | Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục | 230,760 | 192,300 |
| 2328 | 02.0510.0213 | Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic | 125,280 | 104,400 |
| 2329 | 02.0514.0112 | Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp | 155,520 | 129,600 |
| 2330 | 02.0515.0112 | Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat | 155,520 | 129,600 |
| 2331 | 02.0521.1442 | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM | 728,640 | 607,200 |
| 2332 | 02.0522.1442 | Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM | 728,640 | 607,200 |
| 2333 | 02.0088.0107 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch | 2,588,520 | 2,157,100 |
| 2334 | 02.0089.0108 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 2,468,520 | 2,057,100 |
| 2335 | 02.0322.0078 | Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm | 235,080 | 195,900 |
| 2336 | 02.0309.0138 | Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết | 388,200 | 323,500 |
| 2337 | 02.0537.1443 | Định lượng kháng thể kháng Prothrombin | 564,000 | 470,000 |
| 2338 | 02.0541.1435 | Định lượng kháng thể kháng Insulin | 486,960 | 405,800 |
| 2339 | 02.0542.1431 | Định lượng kháng thể kháng CCP | 745,560 | 621,300 |
| 2340 | 02.0547.1449 | Định lượng kháng thể kháng tinh trùng | 1,264,440 | 1,053,700 |
| 2341 | 02.0548.1448 | Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu | 891,000 | 742,500 |
| 2342 | 02.0573.1424 | Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (Đối với 1 dị nguyên) | 707,040 | 589,200 |
| 2343 | 02.0574.1424 | Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (Đối với 1 dị nguyên) | 707,040 | 589,200 |
| 2344 | 02.0575.1424 | Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 707,040 | 589,200 |
| 2345 | 02.0121.0320 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | 438,120 | 365,100 |
| 2346 | 02.0174.0121 | Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm | 486,600 | 405,500 |
| 2347 | 02.0175.0121 | Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 486,600 | 405,500 |
| 2348 | 02.0176.0121 | Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm | 486,600 | 405,500 |
| 2349 | 02.0177.0086 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 152,040 | 126,700 |
| 2350 | 02.0180.0099 | Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm | 822,600 | 685,500 |
| 2351 | 02.0185.0101 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu | 1,390,200 | 1,158,500 |
| 2352 | 08.0279.0230 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 93,960 | 78,300 |
| 2353 | 08.0290.0230 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 93,960 | 78,300 |
| 2354 | 07.0229.0366 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 863,760 | 719,800 |
| 2355 | 02.0405.0213 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) | 125,280 | 104,400 |
| 2356 | 02.0406.0213 | Tiêm gân gót | 125,280 | 104,400 |
| 2357 | 02.0407.0213 | Tiêm cân gan chân | 125,280 | 104,400 |
| 2358 | 02.0424.0214 | Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2359 | 02.0425.0214 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2360 | 02.0426.0214 | Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2361 | 02.0427.0214 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2362 | 02.0428.0214 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2363 | 02.0429.0214 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm | 178,440 | 148,700 |
| 2364 | 08.0164.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | 93,960 | 78,300 |
| 2365 | 08.0165.0230 | Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp | 93,960 | 78,300 |
| 2366 | 07.0230.0199 | Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường | 335,400 | 279,500 |
| 2367 | 07.0232.0367 | Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường | 543,360 | 452,800 |
| 2368 | 08.0197.0230 | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | 93,960 | 78,300 |
| 2369 | 08.0204.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | 93,960 | 78,300 |
| 2370 | 08.0213.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau răng | 93,960 | 78,300 |
| 2371 | 08.0220.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | 93,960 | 78,300 |
| 2372 | 18.0052.0004 | Siêu âm Doppler tim, van tim | 302,760 | 252,300 |
| 2373 | 03.0158.0137 | Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm | 422,520 | 352,100 |
| 2374 | 03.0160.0184 | Soi đại tràng cầm máu | 788,040 | 656,700 |
| 2375 | 03.0161.0136 | Soi đại tràng sinh thiết | 562,560 | 468,800 |
| 2376 | 03.0162.0139 | Nội soi trực tràng cấp cứu | 258,240 | 215,200 |
| 2377 | 03.0165.0077 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 184,440 | 153,700 |
| 2378 | 03.0169.0160 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 747,000 | 622,500 |
| 2379 | 03.0380.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực | 93,960 | 78,300 |
| 2380 | 03.0381.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn | 93,960 | 78,300 |
| 2381 | 03.0382.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang | 93,960 | 78,300 |
| 2382 | 03.0383.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng | 93,960 | 78,300 |
| 2383 | 03.0384.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản | 93,960 | 78,300 |
| 2384 | 03.0385.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp | 93,960 | 78,300 |
| 2385 | 03.0386.0230 | Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp | 93,960 | 78,300 |
| 2386 | 08.0152.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 102,360 | 85,300 |
| 2387 | 08.0153.2046 | Điện mãng châm điều trị đau răng | 102,360 | 85,300 |
| 2388 | 03.0428.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 187,680 | 156,400 |
| 2389 | 03.0429.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 187,680 | 156,400 |
| 2390 | 03.0430.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình | 187,680 | 156,400 |
| 2391 | 03.0431.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 187,680 | 156,400 |
| 2392 | 03.0432.0227 | Cấy chỉ điều trị thất ngôn | 187,680 | 156,400 |
| 2393 | 03.0433.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm xoang | 187,680 | 156,400 |
| 2394 | 03.0434.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 187,680 | 156,400 |
| 2395 | 03.0435.0227 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 187,680 | 156,400 |
| 2396 | 03.0436.0227 | Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp | 187,680 | 156,400 |
| 2397 | 03.0437.0227 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn | 187,680 | 156,400 |
| 2398 | 03.0438.0227 | Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn | 187,680 | 156,400 |
| 2399 | 03.0439.0227 | Cấy chỉ điều trị trĩ | 187,680 | 156,400 |
| 2400 | 03.0440.0227 | Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | 187,680 | 156,400 |
| 2401 | 03.0441.0227 | Cấy chỉ điều trị đau dạ dày | 187,680 | 156,400 |
| 2402 | 03.0442.0227 | Cấy chỉ điều trị nôn, nấc | 187,680 | 156,400 |
| 2403 | 03.0443.0227 | Cấy chỉ điều trị dị ứng | 187,680 | 156,400 |
| 2404 | 03.0444.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp | 187,680 | 156,400 |
| 2405 | 03.0445.0227 | Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp | 187,680 | 156,400 |
| 2406 | 03.0446.0227 | Cấy chỉ điều trị đau lưng | 187,680 | 156,400 |
| 2407 | 03.0447.0227 | Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ | 187,680 | 156,400 |
| 2408 | 03.0449.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy | 187,680 | 156,400 |
| 2409 | 03.0450.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta | 187,680 | 156,400 |
| 2410 | 03.0404.0227 | Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt | 187,680 | 156,400 |
| 2411 | 03.0405.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi trên | 187,680 | 156,400 |
| 2412 | 03.0406.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới | 187,680 | 156,400 |
| 2413 | 03.0407.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt nửa người | 187,680 | 156,400 |
| 2414 | 03.0409.0227 | Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh | 187,680 | 156,400 |
| 2415 | 03.0410.0227 | Cấy chỉ điều trị teo cơ | 187,680 | 156,400 |
| 2416 | 03.0411.0227 | Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ | 187,680 | 156,400 |
| 2417 | 03.0412.0227 | Cấy chỉ điều trị bại não | 187,680 | 156,400 |
| 2418 | 03.0414.0227 | Cấy chỉ điều trị chứng ù tai | 187,680 | 156,400 |
| 2419 | 13.0237.0620 | Hút thai dưới siêu âm | 626,400 | 522,000 |
| 2420 | 14.0159.0857 | Tiêm nhu mô giác mạc | 66,000 | 55,000 |
| 2421 | 02.0362.0113 | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 173,880 | 144,900 |
| 2422 | 02.0433.0088 | Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính | 917,400 | 764,500 |
| 2423 | 03.0043.0004 | Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu | 302,760 | 252,300 |
| 2424 | 22.0499.0163 | Rút máu để điều trị | 347,280 | 289,400 |
| 2425 | 03.0117.0101 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1,390,200 | 1,158,500 |
| 2426 | 15.0234.0925 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 905,280 | 754,400 |
| 2427 | 15.0234.0927 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 306,600 | 255,500 |
| 2428 | 03.1071.0139 | Soi trực tràng | 258,240 | 215,200 |
| 2429 | 08.0420.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 91,200 | 76,000 |
| 2430 | 08.0439.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 91,200 | 76,000 |
| 2431 | 08.0444.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | 91,200 | 76,000 |
| 2432 | 25.0014.1758 | Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt | 369,960 | 308,300 |
| 2433 | 15.0235.0926 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê | 929,280 | 774,400 |
| 2434 | 15.0235.0928 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê | 420,600 | 350,500 |
| 2435 | 15.0240.0904 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 905,280 | 754,400 |
| 2436 | 15.0240.0905 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 485,880 | 404,900 |
| 2437 | 03.0125.0086 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | 152,040 | 126,700 |
| 2438 | 03.0129.0121 | Mở thông bàng quang trên xương mu | 486,600 | 405,500 |
| 2439 | 03.1061.0134 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết | 592,560 | 493,800 |
| 2440 | 03.1061.0135 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết | 331,800 | 276,500 |
| 2441 | 03.1062.0137 | Nội soi đại tràng sigma | 422,520 | 352,100 |
| 2442 | 03.1064.0184 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 788,040 | 656,700 |
| 2443 | 03.0276.0252 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 16,800 | 14,000 |
| 2444 | 03.0280.0286 | Xông thuốc bằng máy | 60,360 | 50,300 |
| 2445 | 03.0281.0249 | Ngâm thuốc YHCT toàn thân | 65,760 | 54,800 |
| 2446 | 03.0282.0284 | Xông hơi thuốc | 60,360 | 50,300 |
| 2447 | 03.0283.0285 | Xông khói thuốc | 54,360 | 45,300 |
| 2448 | 18.0058.0069 | Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | 107,160 | 89,300 |
| 2449 | 02.0399.0213 | Tiêm hội chứng DeQuervain | 125,280 | 104,400 |
| 2450 | 02.0400.0213 | Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay | 125,280 | 104,400 |
| 2451 | 02.0401.0213 | Tiêm gân gấp ngón tay | 125,280 | 104,400 |
| 2452 | 02.0402.0213 | Tiêm gân nhị đầu khớp vai | 125,280 | 104,400 |
| 2453 | 02.0403.0213 | Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) | 125,280 | 104,400 |
| 2454 | 02.0404.0213 | Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai | 125,280 | 104,400 |
| 2455 | 03.0352.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới | 93,960 | 78,300 |
| 2456 | 03.0353.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa | 93,960 | 78,300 |
| 2457 | 03.0354.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người | 93,960 | 78,300 |
| 2458 | 03.0355.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bại não | 93,960 | 78,300 |
| 2459 | 03.0356.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 93,960 | 78,300 |
| 2460 | 03.0357.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ | 93,960 | 78,300 |
| 2461 | 03.0358.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai | 93,960 | 78,300 |
| 2462 | 03.3008.0333 | Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất | 421,200 | 351,000 |
| 2463 | 03.0131.0158 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 276,600 | 230,500 |
| 2464 | 03.0133.0210 | Thông tiểu | 122,160 | 101,800 |
| 2465 | 03.0148.0083 | Chọc dịch tủy sống | 152,280 | 126,900 |
| 2466 | 03.0153.0162 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 1,056,240 | 880,200 |
| 2467 | 03.3833.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | 791,520 | 659,600 |
| 2468 | 03.3833.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | 455,520 | 379,600 |
| 2469 | 03.3834.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi | 791,520 | 659,600 |
| 2470 | 03.3834.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi | 455,520 | 379,600 |
| 2471 | 03.3835.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | 791,520 | 659,600 |
| 2472 | 03.3835.0530 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | 455,520 | 379,600 |
| 2473 | 03.3836.0523 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | 899,520 | 749,600 |
| 2474 | 03.0359.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác | 93,960 | 78,300 |
| 2475 | 03.0360.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 93,960 | 78,300 |
| 2476 | 03.0361.0230 | Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng | 93,960 | 78,300 |
| 2477 | 03.0364.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 93,960 | 78,300 |
| 2478 | 03.0365.0230 | Điện nhĩ châm điều trị động kinh | 93,960 | 78,300 |
| 2479 | 03.0366.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 93,960 | 78,300 |
| 2480 | 03.0367.0230 | Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ | 93,960 | 78,300 |
| 2481 | 03.0368.0230 | Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 93,960 | 78,300 |
| 2482 | 03.0369.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 93,960 | 78,300 |
| 2483 | 03.0370.0230 | Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 93,960 | 78,300 |
| 2484 | 03.0371.0230 | Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 93,960 | 78,300 |
| 2485 | 03.0372.0230 | Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo | 93,960 | 78,300 |
| 2486 | 03.0373.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sụp mi | 93,960 | 78,300 |
| 2487 | 03.0374.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt | 93,960 | 78,300 |
| 2488 | 03.0375.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc | 93,960 | 78,300 |
| 2489 | 03.0376.0230 | Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 93,960 | 78,300 |
| 2490 | 03.0377.0230 | Điện nhĩ châm điều trị lác | 93,960 | 78,300 |
| 2491 | 03.0378.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực | 93,960 | 78,300 |
| 2492 | 08.0118.2046 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày | 102,360 | 85,300 |
| 2493 | 08.0119.2046 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược | 102,360 | 85,300 |
| 2494 | 08.0120.2046 | Điện mãng châm điều trị trĩ | 102,360 | 85,300 |
| 2495 | 08.0126.2046 | Điện mãng châm điều trị đái dầm | 102,360 | 85,300 |
| 2496 | 13.0019.0618 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 819,000 | 682,500 |
| 2497 | 03.1077.0115 | Nội soi lấy sỏi niệu quản | 1,212,000 | 1,010,000 |
| 2498 | 03.1078.0148 | Nội soi bàng quang | 1,170,360 | 975,300 |
| 2499 | 03.1079.0152 | Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi | 1,144,560 | 953,800 |
| 2500 | 03.1081.0072 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 600,600 | 500,500 |
| 2501 | 03.1082.0152 | Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật | 1,144,560 | 953,800 |
| 2502 | 03.1085.0148 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 1,170,360 | 975,300 |
| 2503 | 03.1087.0149 | Nội soi bàng quang sinh thiết | 864,360 | 720,300 |
| 2504 | 03.3836.0524 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | 444,120 | 370,100 |
| 2505 | 03.3838.0530 | Nắn, bó bột cột sống | 455,520 | 379,600 |
| 2506 | 20.0071.0184 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | 788,040 | 656,700 |
| 2507 | 20.0073.0136 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 562,560 | 468,800 |
| 2508 | 03.0079.0077 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | 184,440 | 153,700 |
| 2509 | 03.0083.0209 | Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản | 750,000 | 625,000 |
| 2510 | 03.0084.0077 | Chọc thăm dò màng phổi | 184,440 | 153,700 |
| 2511 | 03.0090.0898 | Khí dung thuốc thở máy | 33,000 | 27,500 |
| 2512 | 03.0091.0300 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 448,320 | 373,600 |
| 2513 | 03.0092.0299 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | 638,880 | 532,400 |
| 2514 | 03.0096.0120 | Mở khí quản qua da cấp cứu | 911,760 | 759,800 |
| 2515 | 03.0098.0079 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 195,480 | 162,900 |
| 2516 | 03.0099.1888 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 720,600 | 600,500 |
| 2517 | 03.0101.0206 | Thay canuyn mở khí quản | 316,440 | 263,700 |
| 2518 | 03.3326.0506 | Tháo lồng bằng bơm khí/nước | 203,400 | 169,500 |
| 2519 | 16.0065.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | 336,600 | 280,500 |
| 2520 | 16.0066.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | 336,600 | 280,500 |
| 2521 | 03.2149.0916 | Nhét bấc mũi sau | 166,800 | 139,000 |
| 2522 | 08.0131.2046 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản | 102,360 | 85,300 |
| 2523 | 08.0132.2046 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp | 102,360 | 85,300 |
| 2524 | 08.0140.2046 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng | 102,360 | 85,300 |
| 2525 | 08.0144.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc | 102,360 | 85,300 |
| 2526 | 03.3830.0530 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | 455,520 | 379,600 |
| 2527 | 18.0017.0003 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng | 234,720 | 195,600 |
| 2528 | 18.0023.0004 | Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | 302,760 | 252,300 |
| 2529 | 18.0024.0004 | Siêu âm Doppler động mạch thận | 302,760 | 252,300 |
| 2530 | 18.0029.0004 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới | 302,760 | 252,300 |
| 2531 | 18.0037.0004 | Siêu âm Doppler động mạch tử cung | 302,760 | 252,300 |
| 2532 | 03.0686.0228 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 44,400 | 37,000 |
| 2533 | 12.0060.1093 | Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm | 1,042,920 | 869,100 |
| 2534 | 12.0061.1093 | Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ… | 1,042,920 | 869,100 |
| 2535 | 13.0159.0609 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 1,115,280 | 929,400 |
| 2536 | 03.3838.0529 | Nắn, bó bột cột sống | 791,520 | 659,600 |
| 2537 | 03.3858.0530 | Nắn, bó bột gãy xương chậu | 455,520 | 379,600 |
| 2538 | 11.0088.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | 822,600 | 685,500 |
| 2539 | 15.0211.0168 | Sinh thiết u họng miệng | 166,200 | 138,500 |
| 2540 | 15.0236.0925 | Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 905,280 | 754,400 |
| 2541 | 15.0236.0927 | Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 306,600 | 255,500 |
| 2542 | 15.0237.0926 | Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê | 929,280 | 774,400 |
| 2543 | 15.0237.0928 | Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê | 420,600 | 350,500 |
| 2544 | 03.3831.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O | 447,240 | 372,700 |
| 2545 | 03.3831.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O | 360,120 | 300,100 |
| 2546 | 03.3832.0525 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | 447,240 | 372,700 |
| 2547 | 03.3832.0526 | Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X | 360,120 | 300,100 |
| 2548 | 01.0091.0071 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | 298,200 | 248,500 |
| 2549 | 03.4182.0230 | Điện châm điều trị sa trực tràng | 93,960 | 78,300 |
| 2550 | 02.0272.2044 | Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori | 380,400 | 317,000 |
| 2551 | 03.0767.0272 | Thuỷ trị liệu | 82,680 | 68,900 |
| 2552 | 03.0069.0001 | Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu | 70,320 | 58,600 |
| 2553 | 03.4181.0227 | Cấy chỉ điều trị sa trực tràng | 187,680 | 156,400 |
| 2554 | 03.0520.0230 | Điện châm điều trị tăng huyết áp | 93,960 | 78,300 |
| 2555 | 03.0521.0230 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 93,960 | 78,300 |
| 2556 | 03.0070.0001 | Siêu âm màng phổi | 70,320 | 58,600 |
| 2557 | 03.0415.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác | 187,680 | 156,400 |
| 2558 | 03.0416.0227 | Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 187,680 | 156,400 |
| 2559 | 03.0417.0227 | Cấy chỉ điều trị khàn tiếng | 187,680 | 156,400 |
| 2560 | 03.0452.0227 | Cấy chỉ điều trị táo bón | 187,680 | 156,400 |
| 2561 | 03.0454.0227 | Cấy chỉ điều trị bí đái | 187,680 | 156,400 |
| 2562 | 03.0455.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 187,680 | 156,400 |
| 2563 | 03.0456.0227 | Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần | 187,680 | 156,400 |
| 2564 | 03.0325.0230 | Điện mãng châm điều trị trĩ | 93,960 | 78,300 |
| 2565 | 03.0531.0230 | Điện châm điều trị chứng tic | 93,960 | 78,300 |
| 2566 | 03.4178.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện | 93,960 | 78,300 |
| 2567 | 03.4179.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng | 93,960 | 78,300 |
| 2568 | 03.4180.0230 | Điện nhĩ châm điều trị táo bón | 93,960 | 78,300 |
| 2569 | 03.0519.0230 | Điện châm điều trị hen phế quản | 93,960 | 78,300 |
| 2570 | 03.0326.0230 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày | 93,960 | 78,300 |
| 2571 | 03.0469.0230 | Điện châm điều trị bệnh tự kỷ | 93,960 | 78,300 |
| 2572 | 03.0471.0230 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 93,960 | 78,300 |
| 2573 | 03.0476.0230 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 93,960 | 78,300 |
| 2574 | 03.0477.0230 | Điện châm điều trị động kinh cục bộ | 93,960 | 78,300 |
| 2575 | 03.0481.0230 | Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 93,960 | 78,300 |
| 2576 | 03.0485.0230 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 93,960 | 78,300 |
| 2577 | 03.0487.0230 | Điện châm điều trị bệnh hố mắt | 93,960 | 78,300 |
| 2578 | 03.0488.0230 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 93,960 | 78,300 |
| 2579 | 17.0163.0272 | Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng | 82,680 | 68,900 |
| 2580 | 05.0003.0272 | Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm | 82,680 | 68,900 |
| 2581 | 03.0322.2046 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp | 102,360 | 85,300 |
| 2582 | 03.0323.2046 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 102,360 | 85,300 |
| 2583 | 03.0324.2046 | Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn | 102,360 | 85,300 |
| 2584 | 03.0325.2046 | Điện mãng châm điều trị trĩ | 102,360 | 85,300 |
| 2585 | 03.0326.2046 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày | 102,360 | 85,300 |
| 2586 | 03.0327.2046 | Điện mãng châm điều trị đau dạ dày | 102,360 | 85,300 |
| 2587 | 03.0328.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh | 102,360 | 85,300 |
| 2588 | 03.0329.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 102,360 | 85,300 |
| 2589 | 03.0331.2046 | Điện mãng châm điều trị đau lưng | 102,360 | 85,300 |
| 2590 | 03.0332.2046 | Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ | 102,360 | 85,300 |
| 2591 | 03.0333.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai | 102,360 | 85,300 |
| 2592 | 03.0334.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy | 102,360 | 85,300 |
| 2593 | 03.0335.2046 | Điện mãng châm điều trị chứng tic | 102,360 | 85,300 |
| 2594 | 03.0336.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 102,360 | 85,300 |
| 2595 | 03.0337.2046 | Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận | 102,360 | 85,300 |
| 2596 | 03.0339.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 102,360 | 85,300 |
| 2597 | 03.0080.0079 | Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp | 195,480 | 162,900 |
| 2598 | 18.0633.0165 | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm | 791,880 | 659,900 |
| 2599 | 08.0247.0227 | Cấy chỉ điều trị hen phế quản | 187,680 | 156,400 |
| 2600 | 08.0253.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 187,680 | 156,400 |
| 2601 | 08.0255.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 187,680 | 156,400 |
| 2602 | 08.0256.0227 | Cấy chỉ điều trị khàn tiếng | 187,680 | 156,400 |
| 2603 | 08.0230.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng | 187,680 | 156,400 |
| 2604 | 08.0231.0227 | Cấy chỉ điều trị sa dạ dày | 187,680 | 156,400 |
| 2605 | 08.0235.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm thính lực | 187,680 | 156,400 |
| 2606 | 03.0420.0227 | Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược | 187,680 | 156,400 |
| 2607 | 03.0421.0227 | Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp | 187,680 | 156,400 |
| 2608 | 03.0422.0227 | Cấy chỉ điều trị động kinh | 187,680 | 156,400 |
| 2609 | 03.0423.0227 | Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 187,680 | 156,400 |
| 2610 | 03.0424.0227 | Cấy chỉ điều trị mất ngủ | 187,680 | 156,400 |
| 2611 | 03.0294.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp | 102,360 | 85,300 |
| 2612 | 03.0295.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên | 102,360 | 85,300 |
| 2613 | 03.0296.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới | 102,360 | 85,300 |
| 2614 | 03.0297.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người | 102,360 | 85,300 |
| 2615 | 03.0298.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 102,360 | 85,300 |
| 2616 | 03.0299.2046 | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh | 102,360 | 85,300 |
| 2617 | 03.0300.2046 | Điện mãng châm điều trị teo cơ | 102,360 | 85,300 |
| 2618 | 03.0301.2046 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ | 102,360 | 85,300 |
| 2619 | 03.0302.2046 | Điện mãng châm điều trị bại não | 102,360 | 85,300 |
| 2620 | 03.0303.2046 | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 102,360 | 85,300 |
| 2621 | 03.0304.2046 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng | 102,360 | 85,300 |
| 2622 | 03.0305.2046 | Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ | 102,360 | 85,300 |
| 2623 | 03.0306.2046 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược | 102,360 | 85,300 |
| 2624 | 03.0307.2046 | Điện mãng châm điều trị đau đầu | 102,360 | 85,300 |
| 2625 | 03.0308.2046 | Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu | 102,360 | 85,300 |
| 2626 | 03.0309.2046 | Điện mãng châm điều trị stress | 102,360 | 85,300 |
| 2627 | 03.0310.2046 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 102,360 | 85,300 |
| 2628 | 03.0311.2046 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 102,360 | 85,300 |
| 2629 | 03.0312.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên | 102,360 | 85,300 |
| 2630 | 03.0313.2046 | Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt | 102,360 | 85,300 |
| 2631 | 03.0314.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc | 102,360 | 85,300 |
| 2632 | 03.0315.2046 | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 102,360 | 85,300 |
| 2633 | 03.0316.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 102,360 | 85,300 |
| 2634 | 03.2337.0165 | Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm | 791,880 | 659,900 |
| 2635 | 03.0387.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 93,960 | 78,300 |
| 2636 | 03.0388.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn | 93,960 | 78,300 |
| 2637 | 03.0389.0230 | Điện nhĩ châm điều trị trĩ | 93,960 | 78,300 |
| 2638 | 03.0390.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày | 93,960 | 78,300 |
| 2639 | 03.0391.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày | 93,960 | 78,300 |
| 2640 | 03.0392.0230 | Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc | 93,960 | 78,300 |
| 2641 | 03.0393.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau lưng | 93,960 | 78,300 |
| 2642 | 03.0394.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ | 93,960 | 78,300 |
| 2643 | 03.0395.0230 | Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy | 93,960 | 78,300 |
| 2644 | 03.0396.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đái dầm | 93,960 | 78,300 |
| 2645 | 03.0397.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bí đái | 93,960 | 78,300 |
| 2646 | 03.0398.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 93,960 | 78,300 |
| 2647 | 18.0632.0165 | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm | 791,880 | 659,900 |
| 2648 | 03.0399.0230 | Điện nhĩ châm điều trị béo phì | 93,960 | 78,300 |
| 2649 | 03.0400.0230 | Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 93,960 | 78,300 |
| 2650 | 03.0401.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 93,960 | 78,300 |
| 2651 | 03.0402.0230 | Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư | 93,960 | 78,300 |
| 2652 | 03.0403.0230 | Điện nhĩ châm điều trị đau răng | 93,960 | 78,300 |
| 2653 | 03.0493.0230 | Điện châm điều trị giảm thính lực | 93,960 | 78,300 |
| 2654 | 03.0496.0230 | Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 93,960 | 78,300 |
| 2655 | 08.0483.0280 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 91,200 | 76,000 |
| 2656 | 08.0484.0281 | Xoa bóp bấm huyệt bằng máy | 46,800 | 39,000 |
| 2657 | 08.0485.0235 | Giác hơi | 44,040 | 36,700 |
| 2658 | 03.0340.2046 | Điện mãng châm điều trị chứng táo bón | 102,360 | 85,300 |
| 2659 | 03.0342.2046 | Điện mãng châm điều trị đái dầm | 102,360 | 85,300 |
| 2660 | 03.0344.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 102,360 | 85,300 |
| 2661 | 03.0346.2046 | Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 102,360 | 85,300 |
| 2662 | 03.0347.2046 | Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 102,360 | 85,300 |
| 2663 | 03.0498.0230 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 93,960 | 78,300 |
| 2664 | 03.0499.0230 | Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp | 93,960 | 78,300 |
| 2665 | 03.0500.0230 | Điện châm điều trị viêm phần phụ | 93,960 | 78,300 |
| 2666 | 25.0013.1758 | Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | 369,960 | 308,300 |
| 2667 | 25.0015.1758 | Chọc hút kim nhỏ các hạch | 369,960 | 308,300 |
| 2668 | 25.0016.1730 | Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm | 772,920 | 644,100 |
| 2669 | 25.0018.1758 | Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt | 369,960 | 308,300 |
| 2670 | 25.0019.1758 | Chọc hút kim nhỏ mô mềm | 369,960 | 308,300 |
| 2671 | 03.0348.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 102,360 | 85,300 |
| 2672 | 03.0349.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư | 102,360 | 85,300 |
| 2673 | 03.0350.2046 | Điện mãng châm điều trị đau răng | 102,360 | 85,300 |
| 2674 | 01.0006.0215 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | 30,120 | 25,100 |
| 2675 | 01.0238.0299 | Đo áp lực ổ bụng | 638,880 | 532,400 |
| 2676 | 02.0255.0319 | Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũi | 813,000 | 677,500 |
| 2677 | 03.0155.0140 | Nội soi dạ dày cầm máu | 957,960 | 798,300 |
| 2678 | 03.0296.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới | 93,960 | 78,300 |
| 2679 | 03.0297.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt nửa người | 93,960 | 78,300 |
| 2680 | 03.0298.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 93,960 | 78,300 |
| 2681 | 03.0299.0230 | Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh | 93,960 | 78,300 |
| 2682 | 03.0300.0230 | Điện mãng châm điều trị teo cơ | 93,960 | 78,300 |
| 2683 | 03.0301.0230 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ | 93,960 | 78,300 |
| 2684 | 03.0302.0230 | Điện mãng châm điều trị bại não | 93,960 | 78,300 |
| 2685 | 03.0303.0230 | Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 93,960 | 78,300 |
| 2686 | 03.2453.1093 | Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết | 1,042,920 | 869,100 |
| 2687 | 03.0317.2046 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình | 102,360 | 85,300 |
| 2688 | 03.0318.2046 | Điện mãng châm điều trị giảm thính lực | 102,360 | 85,300 |
| 2689 | 03.0319.2046 | Điện mãng châm điều trị thất ngôn | 102,360 | 85,300 |
| 2690 | 03.0320.2046 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản | 102,360 | 85,300 |
| 2691 | 03.0321.2046 | Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | 102,360 | 85,300 |
| 2692 | 03.0426.0227 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 187,680 | 156,400 |
| 2693 | 03.0427.0227 | Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V | 187,680 | 156,400 |
| 2694 | 03.0294.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp | 93,960 | 78,300 |
| 2695 | 03.0304.0230 | Điện mãng châm điều trị khàn tiếng | 93,960 | 78,300 |
| 2696 | 03.0295.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt chi trên | 93,960 | 78,300 |
| 2697 | 03.0305.0230 | Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ | 93,960 | 78,300 |
| 2698 | 03.0306.0230 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược | 93,960 | 78,300 |
| 2699 | 03.0307.0230 | Điện mãng châm điều trị đau đầu | 93,960 | 78,300 |
| 2700 | 03.0308.0230 | Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu | 93,960 | 78,300 |
| 2701 | 03.0309.0230 | Điện mãng châm điều trị stress | 93,960 | 78,300 |
| 2702 | 03.0310.0230 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 93,960 | 78,300 |
| 2703 | 03.0311.0230 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 93,960 | 78,300 |
| 2704 | 03.0312.0230 | Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên | 93,960 | 78,300 |
| 2705 | 03.0313.0230 | Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt | 93,960 | 78,300 |
| 2706 | 03.0314.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc | 93,960 | 78,300 |
| 2707 | 03.0315.0230 | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 93,960 | 78,300 |
| 2708 | 03.0316.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 93,960 | 78,300 |
| 2709 | 03.0317.0230 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình | 93,960 | 78,300 |
| 2710 | 03.0318.0230 | Điện mãng châm điều trị giảm thính lực | 93,960 | 78,300 |
| 2711 | 03.0319.0230 | Điện mãng châm điều trị thất ngôn | 93,960 | 78,300 |
| 2712 | 03.0320.0230 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản | 93,960 | 78,300 |
| 2713 | 03.0467.0230 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | 93,960 | 78,300 |
| 2714 | 03.0468.0230 | Điện châm điều trị bại não | 93,960 | 78,300 |
| 2715 | 14.0157.0863 | Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm | 641,400 | 534,500 |
| 2716 | 01.0352.0140 | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 957,960 | 798,300 |
| 2717 | 20.0067.0140 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | 957,960 | 798,300 |
| 2718 | 20.0059.0140 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 957,960 | 798,300 |
| 2719 | 03.1049.0140 | Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa | 957,960 | 798,300 |
| 2720 | 03.1056.0140 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | 957,960 | 798,300 |
| 2721 | 12.0232.0087 | Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm | 206,280 | 171,900 |
| 2722 | 02.0366.0146 | Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp | 3,555,600 | 2,963,000 |
| 2723 | 02.0368.0146 | Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật | 3,555,600 | 2,963,000 |
| 2724 | 02.0370.0146 | Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp | 3,555,600 | 2,963,000 |
| 2725 | 02.0371.0146 | Nội soi khớp vai điều trị bào khớp | 3,555,600 | 2,963,000 |
| 2726 | 02.0372.0146 | Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật | 3,555,600 | 2,963,000 |
| 2727 | 02.0394.0320 | Tiêm ngoài màng cứng | 438,120 | 365,100 |
| 2728 | 03.0457.0227 | Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 187,680 | 156,400 |
| 2729 | 03.0459.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 187,680 | 156,400 |
| 2730 | 03.0460.0227 | Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư | 187,680 | 156,400 |
| 2731 | 08.0269.0227 | Cấy chỉ điều trị đái dầm | 187,680 | 156,400 |
| 2732 | 03.0408.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ | 187,680 | 156,400 |
| 2733 | 03.0413.0227 | Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ | 187,680 | 156,400 |
| 2734 | 03.0425.0227 | Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính | 187,680 | 156,400 |
| 2735 | 03.0451.0227 | Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ | 187,680 | 156,400 |
| 2736 | 12.0368.1169 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 207,360 | 172,800 |
| 2737 | 02.0396.0213 | Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) | 125,280 | 104,400 |
| 2738 | 02.0352.0113 | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | 173,880 | 144,900 |
| 2739 | 03.0773.0234 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 53,880 | 44,900 |
| 2740 | 03.0159.0140 | Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu | 957,960 | 798,300 |
| 2741 | 03.0322.0230 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp | 93,960 | 78,300 |
| 2742 | 03.0323.0230 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 93,960 | 78,300 |
| 2743 | 03.0324.0230 | Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn | 93,960 | 78,300 |
| 2744 | 14.0266.0865 | Đo độ sâu tiền phòng | 236,640 | 197,200 |
| 2745 | 03.2793.1169 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 207,360 | 172,800 |
| 2746 | 03.0321.0230 | Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | 93,960 | 78,300 |
| 2747 | 15.0227.1005 | Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê | 385,680 | 321,400 |
| 2748 | 15.0229.0932 | Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê | 654,600 | 545,500 |
| 2749 | 15.0230.0932 | Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 654,600 | 545,500 |
| 2750 | 15.0231.0932 | Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê | 654,600 | 545,500 |
| 2751 | 15.0232.0135 | Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 331,800 | 276,500 |
| 2752 | 15.0239.1004 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 659,880 | 549,900 |
| 2753 | 15.0241.1003 | Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 1,132,320 | 943,600 |
| 2754 | 15.0242.1004 | Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 659,880 | 549,900 |
| 2755 | 15.0243.0932 | Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 654,600 | 545,500 |
| 2756 | 02.0264.0140 | Nội soi can thiệp – tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản | 957,960 | 798,300 |
| 2757 | 02.0265.0140 | Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | 957,960 | 798,300 |
| 2758 | 14.0220.0849 | Soi đáy mắt bằng Schepens | 72,000 | 60,000 |
| 2759 | 03.0448.0227 | Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai | 187,680 | 156,400 |
| 2760 | 03.0453.0227 | Cấy chỉ điều trị đái dầm | 187,680 | 156,400 |
| 2761 | 02.0181.0165 | Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm | 791,880 | 659,900 |
| 2762 | 02.0182.0165 | Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 791,880 | 659,900 |
| 2763 | 03.0458.0227 | Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 187,680 | 156,400 |
| 2764 | 11.0171.0237 | Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại | 49,080 | 40,900 |
| 2765 | 03.0501.0230 | Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện | 93,960 | 78,300 |
| 2766 | 03.0502.0230 | Điện châm điều trị táo bón | 93,960 | 78,300 |
| 2767 | 03.0509.0230 | Điện châm điều trị viêm Amidan cấp | 93,960 | 78,300 |
| 2768 | 03.0511.0230 | Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 93,960 | 78,300 |
| 2769 | 03.0512.0230 | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 93,960 | 78,300 |
| 2770 | 03.0515.0230 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 93,960 | 78,300 |
| 2771 | 03.0516.0230 | Điện châm điều trị đau răng | 93,960 | 78,300 |
| 2772 | 03.0518.0230 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 93,960 | 78,300 |
| 2773 | 08.0486.0238 | Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT | 65,760 | 54,800 |
| 2774 | 05.0107.0254 | Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED | 49,320 | 41,100 |
| 2775 | 03.0777.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 48,240 | 40,200 |
| 2776 | 18.0625.0087 | Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm | 206,280 | 171,900 |
| 2777 | 18.0626.0608 | Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm | 990,960 | 825,800 |
| 2778 | 18.0627.0146 | Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản | 3,555,600 | 2,963,000 |
| 2779 | 03.4248.0004 | Siêu âm tim Doppler | 302,760 | 252,300 |
| 2780 | 18.0573.0064 | Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) | 4,101,720 | 3,418,100 |
| 2781 | 18.0652.0060 | Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 1,495,080 | 1,245,900 |
| 2782 | 18.0045.0004 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 302,760 | 252,300 |
| 2783 | 18.0046.0004 | Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch | 302,760 | 252,300 |
| 2784 | 18.0048.0004 | Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ | 302,760 | 252,300 |
| 2785 | 18.0653.0060 | Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính | 1,495,080 | 1,245,900 |
| 2786 | 03.4183.0271 | Thủy châm điều trị sa trực tràng | 92,520 | 77,100 |
| 2787 | 03.1702.0849 | Soi góc tiền phòng | 72,000 | 60,000 |
| 2788 | 12.0370.1171 | Truyền hóa chất khoang màng phổi | 288,600 | 240,500 |
| 2789 | 05.0023.0333 | Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da | 421,200 | 351,000 |
| 2790 | 03.1066.0136 | Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết | 562,560 | 468,800 |
| 2791 | 01.0067.1888 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 720,600 | 600,500 |
| 2792 | 02.0213.0148 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | 1,170,360 | 975,300 |
| 2793 | 02.0219.0150 | Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | 690,360 | 575,300 |
| 2794 | 12.0164.0898 | Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm | 33,000 | 27,500 |
| 2795 | 12.0165.0989 | Súc rửa vòm họng trong xạ trị | 41,400 | 34,500 |
| 2796 | 18.0628.0081 | Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm | 336,600 | 280,500 |
| 2797 | 18.0629.0166 | Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm | 703,560 | 586,300 |
| 2798 | 18.0630.0087 | Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm | 206,280 | 171,900 |
| 2799 | 18.0634.0062 | Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 2,251,920 | 1,876,600 |
| 2800 | 18.0635.0062 | Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 2,251,920 | 1,876,600 |
| 2801 | 18.0636.0171 | Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính | 2,366,760 | 1,972,300 |
| 2802 | 18.0638.0171 | Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính | 2,366,760 | 1,972,300 |
| 2803 | 18.0614.0063 | Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm | 1,651,920 | 1,376,600 |
| 2804 | 18.0620.0087 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | 206,280 | 171,900 |
| 2805 | 18.0622.0085 | Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm | 289,080 | 240,900 |
| 2806 | 18.0623.0082 | Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm | 236,280 | 196,900 |
| 2807 | 12.0377.1192 | Điều trị đích trong ung thư | 1,184,640 | 987,200 |
| 2808 | 22.0019.1348 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 16,320 | 13,600 |
| 2809 | 22.0020.1347 | Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | 62,520 | 52,100 |
| 2810 | 03.0627.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính | 91,200 | 76,000 |
| 2811 | 03.0631.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 91,200 | 76,000 |
| 2812 | 03.0633.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác | 91,200 | 76,000 |
| 2813 | 03.0634.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 91,200 | 76,000 |
| 2814 | 18.0640.0171 | Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính | 2,366,760 | 1,972,300 |
| 2815 | 03.0637.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 91,200 | 76,000 |
| 2816 | 03.0638.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 91,200 | 76,000 |
| 2817 | 03.0639.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp | 91,200 | 76,000 |
| 2818 | 03.0644.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày | 91,200 | 76,000 |
| 2819 | 03.0652.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | 91,200 | 76,000 |
| 2820 | 03.0024.0192 | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh | 1,251,000 | 1,042,500 |
| 2821 | 03.0029.0192 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 1,251,000 | 1,042,500 |
| 2822 | 18.0009.0069 | Siêu âm Doppler hốc mắt | 107,160 | 89,300 |
| 2823 | 18.0010.0069 | Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ | 107,160 | 89,300 |
| 2824 | 18.0021.0069 | Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng | 107,160 | 89,300 |
| 2825 | 18.0022.0069 | Siêu âm Doppler gan lách | 107,160 | 89,300 |
| 2826 | 18.0025.0069 | Siêu âm Doppler tử cung phần phụ | 107,160 | 89,300 |
| 2827 | 18.0026.0069 | Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | 107,160 | 89,300 |
| 2828 | 18.0032.0069 | Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng | 107,160 | 89,300 |
| 2829 | 18.0033.0004 | Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | 302,760 | 252,300 |
| 2830 | 18.0053.0007 | Siêu âm 3D/4D tim | 583,560 | 486,300 |
| 2831 | 18.0055.0069 | Siêu âm Doppler tuyến vú | 107,160 | 89,300 |
| 2832 | 03.0656.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 91,200 | 76,000 |
| 2833 | 03.0657.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 91,200 | 76,000 |
| 2834 | 03.0658.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa | 91,200 | 76,000 |
| 2835 | 03.0666.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 91,200 | 76,000 |
| 2836 | 03.0667.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng | 91,200 | 76,000 |
| 2837 | 03.0668.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 91,200 | 76,000 |
| 2838 | 03.0669.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng | 91,200 | 76,000 |
| 2839 | 13.0158.0634 | Nạo hút thai trứng | 1,097,520 | 914,600 |
| 2840 | 03.0033.0097 | Đặt catheter động mạch | 694,200 | 578,500 |
| 2841 | 03.0035.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | 822,600 | 685,500 |
| 2842 | 03.0035.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | 1,390,200 | 1,158,500 |
| 2843 | 03.0038.0081 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm | 336,600 | 280,500 |
| 2844 | 03.0039.0081 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | 336,600 | 280,500 |
| 2845 | 10.1003.0528 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | 360,120 | 300,100 |
| 2846 | 18.0060.0069 | Siêu âm Doppler dương vật | 107,160 | 89,300 |
| 2847 | 10.1010.0524 | Nắn, bó bột trật khớp háng | 444,120 | 370,100 |
| 2848 | 10.1013.0529 | Nắn, bó bột gãy xương chậu | 791,520 | 659,600 |
| 2849 | 10.1013.0530 | Nắn, bó bột gãy xương chậu | 455,520 | 379,600 |
| 2850 | 03.2363.0169 | Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm | 1,277,880 | 1,064,900 |
| 2851 | 03.2367.0112 | Chọc dịch khớp | 155,520 | 129,600 |
| 2852 | 03.2371.0213 | Tiêm chất nhờn vào khớp | 125,280 | 104,400 |
| 2853 | 03.2371.0214 | Tiêm chất nhờn vào khớp | 178,440 | 148,700 |
| 2854 | 03.2372.0213 | Tiêm corticoide vào khớp | 125,280 | 104,400 |
| 2855 | 03.2372.0214 | Tiêm corticoide vào khớp | 178,440 | 148,700 |
| 2856 | 03.2379.0312 | Test lẩy da với các dị nguyên | 413,280 | 344,400 |
| 2857 | 03.2379.0313 | Test lẩy da với các dị nguyên | 473,760 | 394,800 |
| 2858 | 03.2380.0302 | Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da | 1,175,280 | 979,400 |
| 2859 | 12.0373.1171 | Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư | 288,600 | 240,500 |
| 2860 | 03.0041.0004 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 302,760 | 252,300 |
| 2861 | 03.2384.0307 | Test áp (Patch test) với các loại thuốc | 655,320 | 546,100 |
| 2862 | 25.0007.1758 | Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp | 369,960 | 308,300 |
| 2863 | 12.0367.1170 | Truyền hóa chất động mạch | 459,000 | 382,500 |
| 2864 | 12.0369.1171 | Truyền hóa chất khoang màng bụng | 288,600 | 240,500 |
| 2865 | 12.0372.0109 | Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi | 274,200 | 228,500 |
| 2866 | 02.0017.1888 | Đặt nội khí quản 2 nòng | 720,600 | 600,500 |
| 2867 | 03.1650.0505 | Rạch áp xe túi lệ | 262,200 | 218,500 |
| 2868 | 03.1652.0751 | Đo thị giác tương phản | 92,400 | 77,000 |
| 2869 | 18.0611.0170 | Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm | 1,055,280 | 879,400 |
| 2870 | 18.0618.0170 | Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm | 1,055,280 | 879,400 |
| 2871 | 18.0624.0175 | Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm | 556,200 | 463,500 |
| 2872 | 18.0639.0172 | Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính | 2,126,760 | 1,772,300 |
| 2873 | 18.0609.0170 | Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm | 1,055,280 | 879,400 |
| 2874 | 03.3855.0512 | Nắn, bó bột trật khớp háng | 356,400 | 297,000 |
| 2875 | 03.3857.0525 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 447,240 | 372,700 |
| 2876 | 03.3857.0526 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 360,120 | 300,100 |
| 2877 | 03.3859.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi | 791,520 | 659,600 |
| 2878 | 03.3859.0530 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi | 455,520 | 379,600 |
| 2879 | 03.3860.0511 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật | 800,400 | 667,000 |
| 2880 | 03.3860.0512 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật | 356,400 | 297,000 |
| 2881 | 03.3861.0529 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | 791,520 | 659,600 |
| 2882 | 03.3861.0530 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | 455,520 | 379,600 |
| 2883 | 03.1689.0785 | Lấy calci đông dưới kết mạc | 49,080 | 40,900 |
| 2884 | 03.1690.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 48,360 | 40,300 |
| 2885 | 03.1699.0849 | Soi đáy mắt trực tiếp | 72,000 | 60,000 |
| 2886 | 03.1700.0849 | Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương | 72,000 | 60,000 |
| 2887 | 03.2611.0898 | Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm | 33,000 | 27,500 |
| 2888 | 01.0162.0121 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | 486,600 | 405,500 |
| 2889 | 03.1930.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | 443,400 | 369,500 |
| 2890 | 03.1931.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 443,400 | 369,500 |
| 2891 | 02.0498.0101 | Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu | 1,390,200 | 1,158,500 |
| 2892 | 01.0220.0162 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 1,056,240 | 880,200 |
| 2893 | 01.0247.0118 | Hạ thân nhiệt chỉ huy | 2,772,720 | 2,310,600 |
| 2894 | 10.0991.0524 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | 444,120 | 370,100 |
| 2895 | 14.0256.0843 | Đo sắc giác | 96,720 | 80,600 |
| 2896 | 14.0257.0848 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) | 40,320 | 33,600 |
| 2897 | 14.0259.0753 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | 50,280 | 41,900 |
| 2898 | 14.0263.0751 | Xác định sơ đồ song thị | 92,400 | 77,000 |
| 2899 | 14.0264.0751 | Đo biên độ điều tiết | 92,400 | 77,000 |
| 2900 | 03.0621.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 91,200 | 76,000 |
| 2901 | 03.0623.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh | 91,200 | 76,000 |
| 2902 | 03.3855.0511 | Nắn, bó bột trật khớp háng | 800,400 | 667,000 |
| 2903 | 03.0607.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 91,200 | 76,000 |
| 2904 | 03.0608.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 91,200 | 76,000 |
| 2905 | 03.0609.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 91,200 | 76,000 |
| 2906 | 03.0613.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ | 91,200 | 76,000 |
| 2907 | 03.0615.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 91,200 | 76,000 |
| 2908 | 14.0268.0752 | Đo đường kính giác mạc | 81,600 | 68,000 |
| 2909 | 03.1839.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser | 336,600 | 280,500 |
| 2910 | 03.1840.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser | 443,400 | 369,500 |
| 2911 | 03.1841.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | 443,400 | 369,500 |
| 2912 | 11.0173.0244 | Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma | 43,920 | 36,600 |
| 2913 | 12.0001.1193 | Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt | 670,080 | 558,400 |
| 2914 | 15.0131.0922 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới | 587,880 | 489,900 |
| 2915 | 15.0131.0923 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới | 846,600 | 705,500 |
| 2916 | 15.0133.0867 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 198,600 | 165,500 |
| 2917 | 16.0074.1018 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | 443,400 | 369,500 |
| 2918 | 02.0290.0500 | Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóa | 2,091,720 | 1,743,100 |
| 2919 | 02.0297.0506 | Nội soi hậu môn ống cứng | 203,400 | 169,500 |
| 2920 | 02.0310.0506 | Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết | 203,400 | 169,500 |
| 2921 | 02.0311.0139 | Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết | 258,240 | 215,200 |
| 2922 | 03.0622.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 91,200 | 76,000 |
| 2923 | 03.2890.0084 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | 214,200 | 178,500 |
| 2924 | 03.2890.0085 | Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp | 289,080 | 240,900 |
| 2925 | 03.3009.0333 | Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic | 421,200 | 351,000 |
| 2926 | 15.0135.0168 | Sinh thiết hốc mũi | 166,200 | 138,500 |
| 2927 | 15.0136.1005 | Nội soi sinh thiết u hốc mũi | 385,680 | 321,400 |
| 2928 | 10.0335.0104 | Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản | 1,140,600 | 950,500 |
| 2929 | 03.2150.0916 | Nhét bấc mũi trước | 166,800 | 139,000 |
| 2930 | 03.2154.0897 | Làm Proetz | 83,160 | 69,300 |
| 2931 | 18.0651.0088 | Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính | 917,400 | 764,500 |
| 2932 | 25.0030.1751 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | 466,560 | 388,800 |
| 2933 | 20.0079.0134 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết | 592,560 | 493,800 |
| 2934 | 20.0080.0135 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 331,800 | 276,500 |
| 2935 | 20.0081.0137 | Nội soi đại tràng sigma | 422,520 | 352,100 |
| 2936 | 20.0084.0440 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | 1,614,000 | 1,345,000 |
| 2937 | 20.0085.0115 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 1,212,000 | 1,010,000 |
| 2938 | 21.0007.1798 | Holter huyết áp | 258,960 | 215,800 |
| 2939 | 21.0012.1798 | Holter điện tâm đồ | 258,960 | 215,800 |
| 2940 | 11.0158.1112 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | 5,019,960 | 4,183,300 |
| 2941 | 11.0159.1144 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 3,447,120 | 2,872,600 |
| 2942 | 11.0161.1144 | Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín | 3,447,120 | 2,872,600 |
| 2943 | 18.0601.0063 | Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm | 1,651,920 | 1,376,600 |
| 2944 | 18.0602.0063 | Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm | 1,651,920 | 1,376,600 |
| 2945 | 18.0603.0169 | Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm | 1,277,880 | 1,064,900 |
| 2946 | 18.0605.0170 | Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm | 1,055,280 | 879,400 |
| 2947 | 02.0065.0169 | Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,277,880 | 1,064,900 |
| 2948 | 11.0124.0253 | Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc | 58,440 | 48,700 |
| 2949 | 01.0009.0098 | Đặt catheter động mạch | 1,680,600 | 1,400,500 |
| 2950 | 01.0032.0299 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 638,880 | 532,400 |
| 2951 | 18.0648.0172 | Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính | 2,126,760 | 1,772,300 |
| 2952 | 02.0253.0135 | Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu | 331,800 | 276,500 |
| 2953 | 20.0089.0072 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | 600,600 | 500,500 |
| 2954 | 03.2315.0107 | Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch | 2,588,520 | 2,157,100 |
| 2955 | 03.0503.0230 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 93,960 | 78,300 |
| 2956 | 03.0330.0230 | Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp | 93,960 | 78,300 |
| 2957 | 03.0341.0230 | Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 93,960 | 78,300 |
| 2958 | 03.0343.0230 | Điện móng châm điều trị bí đái | 93,960 | 78,300 |
| 2959 | 25.0029.1751 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết | 466,560 | 388,800 |
| 2960 | 03.2331.0164 | Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe | 233,640 | 194,700 |
| 2961 | 03.2332.0078 | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 235,080 | 195,900 |
| 2962 | 03.2333.0078 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 235,080 | 195,900 |
| 2963 | 01.0055.0114 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | 16,920 | 14,100 |
| 2964 | 01.0056.0300 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | 448,320 | 373,600 |
| 2965 | 27.0388.1210 | Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát | 3,496,680 | 2,913,900 |
| 2966 | 27.0400.1210 | Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón | 3,496,680 | 2,913,900 |
| 2967 | 27.0401.1210 | Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần | 3,496,680 | 2,913,900 |
| 2968 | 27.0402.1210 | Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt | 3,496,680 | 2,913,900 |
| 2969 | 27.0410.1210 | Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp | 3,496,680 | 2,913,900 |
| 2970 | 24.0170.2042 | HIV Ag/Ab test nhanh | 128,760 | 107,300 |
| 2971 | 24.0225.2041 | EV71 IgM/IgG test nhanh | 150,000 | 125,000 |
| 2972 | 17.0158.0233 | Điều trị bằng điện vi dòng | 36,960 | 30,800 |
| 2973 | 17.0187.0268 | Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng | 40,080 | 33,400 |
| 2974 | 17.0195.0226 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 86,160 | 71,800 |
| 2975 | 17.0215.0274 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ | 1,512,960 | 1,260,800 |
| 2976 | 17.0216.0274 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú | 1,512,960 | 1,260,800 |
| 2977 | 14.0147.0731 | Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF | 6,344,100 | 1,344,100 |
| 2978 | 14.0148.0805 | Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 6,202,600 | 1,202,600 |
| 2979 | 14.0151.0813 | Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm | 7,644,100 | 1,644,100 |
| 2980 | 03.3601.0435 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 7,490,900 | 2,490,900 |
| 2981 | 03.3606.0156 | Nong niệu đạo | 3,273,500 | 273,500 |
| 2982 | 03.3607.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn | 7,490,900 | 2,490,900 |
| 2983 | 03.3598.0491 | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn | 7,683,900 | 2,683,900 |
| 2984 | 27.0019.0962 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 20,151,800 | 14,151,800 |
| 2985 | 11.0111.1137 | Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng | 9,034,300 | 4,034,300 |
| 2986 | 11.0112.1137 | Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng | 9,034,300 | 4,034,300 |
| 2987 | 11.0113.1137 | Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng | 9,034,300 | 4,034,300 |
| 2988 | 11.0115.1137 | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng | 9,034,300 | 4,034,300 |
| 2989 | 14.0043.0811 | Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL | 6,344,100 | 1,344,100 |
| 2990 | 10.0892.0537 | Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI | 7,411,300 | 3,411,300 |
| 2991 | 16.0051.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,631,000 | 631,000 |
| 2992 | 15.0108.0969 | Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser | 7,211,900 | 4,211,900 |
| 2993 | 15.0109.0969 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới | 7,211,900 | 4,211,900 |
| 2994 | 03.2104.0997 | Vá nhĩ đơn thuần | 8,058,900 | 4,058,900 |
| 2995 | 03.2148.0912 | Nắn sống mũi sau chấn thương | 5,804,100 | 2,804,100 |
| 2996 | 03.2044.1081 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 8,078,100 | 3,078,100 |
| 2997 | 03.2058.1068 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | 7,897,900 | 2,897,900 |
| 2998 | 10.0901.0550 | Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay | 7,923,600 | 3,923,600 |
| 2999 | 10.0903.0550 | Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối | 8,923,600 | 3,923,600 |
| 3000 | 10.0908.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3001 | 10.0897.0543 | Trật khớp háng bẩm sinh | 8,602,500 | 3,602,500 |
| 3002 | 15.0158.1002 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) | 4,075,700 | 1,075,700 |
| 3003 | 07.0218.0571 | Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường | 7,226,900 | 3,226,900 |
| 3004 | 07.0219.1144 | Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường | 5,872,600 | 2,872,600 |
| 3005 | 07.0222.0575 | Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường | 7,044,900 | 3,044,900 |
| 3006 | 03.3332.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 6,142,500 | 3,142,500 |
| 3007 | 10.0289.0400 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 8,595,500 | 3,595,500 |
| 3008 | 03.4150.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân | 8,602,500 | 3,602,500 |
| 3009 | 03.4152.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai | 8,602,500 | 3,602,500 |
| 3010 | 03.4155.0542 | Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button | 9,594,500 | 4,594,500 |
| 3011 | 03.4159.0962 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 19,151,800 | 14,151,800 |
| 3012 | 07.0034.0357 | Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên | 9,561,600 | 4,561,600 |
| 3013 | 07.0036.0357 | Cắt u tuyến thượng thận 1 bên | 9,561,600 | 4,561,600 |
| 3014 | 03.4031.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày | 10,597,800 | 5,597,800 |
| 3015 | 03.4032.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | 10,597,800 | 5,597,800 |
| 3016 | 03.4036.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng | 10,663,800 | 4,663,800 |
| 3017 | 03.4040.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | 9,663,800 | 4,663,800 |
| 3018 | 03.4044.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | 9,781,900 | 4,781,900 |
| 3019 | 03.3725.0556 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3020 | 03.3726.0534 | Phẫu thuật cắt cụt đùi | 7,994,900 | 3,994,900 |
| 3021 | 03.3727.0556 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3022 | 03.3729.0571 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 8,226,900 | 3,226,900 |
| 3023 | 03.3730.0543 | Phẫu thuật trật khớp háng | 8,602,500 | 3,602,500 |
| 3024 | 03.3731.0556 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3025 | 03.3738.0556 | Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3026 | 03.3740.0534 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3027 | 28.0397.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3028 | 13.0221.0695 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng | 10,970,800 | 5,970,800 |
| 3029 | 13.0223.0700 | Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ | 10,186,800 | 5,186,800 |
| 3030 | 03.3622.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp | 14,856,300 | 9,856,300 |
| 3031 | 03.3711.0571 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 7,226,900 | 3,226,900 |
| 3032 | 03.3723.0534 | Tháo khớp háng | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3033 | 03.3724.0549 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 9,002,600 | 4,002,600 |
| 3034 | 14.0153.0813 | Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm | 7,644,100 | 1,644,100 |
| 3035 | 11.0104.1113 | Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình | 8,005,600 | 4,005,600 |
| 3036 | 11.0105.1142 | Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause | 9,938,500 | 4,938,500 |
| 3037 | 11.0107.1135 | Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết | 9,436,400 | 4,436,400 |
| 3038 | 14.0191.0789 | Mổ quặm bẩm sinh | 4,698,800 | 698,800 |
| 3039 | 03.3543.0434 | Cắt nối niệu đạo trước | 9,621,100 | 4,621,100 |
| 3040 | 03.3544.0434 | Cắt nối niệu đạo sau | 9,621,100 | 4,621,100 |
| 3041 | 03.3545.0434 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 10,621,100 | 4,621,100 |
| 3042 | 03.3741.0571 | Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 8,226,900 | 3,226,900 |
| 3043 | 03.3742.0550 | Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước | 7,923,600 | 3,923,600 |
| 3044 | 27.0343.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc | 10,781,900 | 4,781,900 |
| 3045 | 27.0344.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản | 9,781,900 | 4,781,900 |
| 3046 | 27.0346.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính | 10,781,900 | 4,781,900 |
| 3047 | 27.0347.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc | 8,596,000 | 4,596,000 |
| 3048 | 27.0348.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | 8,596,000 | 4,596,000 |
| 3049 | 27.0349.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | 8,596,000 | 4,596,000 |
| 3050 | 27.0350.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc | 8,596,000 | 4,596,000 |
| 3051 | 27.0360.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất | 10,781,900 | 4,781,900 |
| 3052 | 13.0113.0633 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 7,716,600 | 3,716,600 |
| 3053 | 03.3615.0567 | Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc | 11,798,100 | 5,798,100 |
| 3054 | 03.3586.0435 | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ | 7,490,900 | 2,490,900 |
| 3055 | 03.3587.0435 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 7,490,900 | 2,490,900 |
| 3056 | 03.3589.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt | 8,512,900 | 3,512,900 |
| 3057 | 03.3590.0492 | Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt | 8,512,900 | 3,512,900 |
| 3058 | 10.1092.0567 | Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da | 10,798,100 | 5,798,100 |
| 3059 | 10.1099.0376 | Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng | 11,419,200 | 6,419,200 |
| 3060 | 10.1102.0369 | Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ | 9,969,100 | 4,969,100 |
| 3061 | 10.1109.0369 | Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống | 9,969,100 | 4,969,100 |
| 3062 | 13.0101.0666 | Phẫu thuật Crossen | 9,444,300 | 4,444,300 |
| 3063 | 13.0102.0678 | Phẫu thuật Manchester | 9,113,300 | 4,113,300 |
| 3064 | 03.4064.0462 | Phẫu thuật nội soi sa trực tràng | 8,747,100 | 4,747,100 |
| 3065 | 03.4068.0451 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | 8,136,900 | 3,136,900 |
| 3066 | 03.4074.0457 | Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín | 9,663,800 | 4,663,800 |
| 3067 | 03.4075.0457 | Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng | 9,663,800 | 4,663,800 |
| 3068 | 03.4076.0451 | Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) | 8,136,900 | 3,136,900 |
| 3069 | 03.4077.0457 | Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng | 9,663,800 | 4,663,800 |
| 3070 | 03.4079.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | 9,663,800 | 4,663,800 |
| 3071 | 03.4080.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột non | 9,663,800 | 4,663,800 |
| 3072 | 03.4083.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt thận | 9,781,900 | 4,781,900 |
| 3073 | 03.4098.0418 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc | 9,497,100 | 4,497,100 |
| 3074 | 03.4106.0436 | Nội soi đặt sonde JJ | 4,920,900 | 1,920,900 |
| 3075 | 03.4107.0152 | Nội soi tháo sonde JJ | 3,953,800 | 953,800 |
| 3076 | 03.4108.0440 | Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi | 6,345,000 | 1,345,000 |
| 3077 | 03.4109.0440 | Tán sỏi niệu quản qua nội soi | 6,345,000 | 1,345,000 |
| 3078 | 03.4116.0418 | Nội soi lấy sỏi bàng quang | 9,497,100 | 4,497,100 |
| 3079 | 03.4121.0433 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt | 9,302,500 | 4,302,500 |
| 3080 | 03.4133.0702 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 12,279,100 | 7,279,100 |
| 3081 | 03.4134.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 11,346,300 | 6,346,300 |
| 3082 | 03.4137.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 10,503,300 | 5,503,300 |
| 3083 | 03.4141.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 10,503,300 | 5,503,300 |
| 3084 | 15.0151.2036 | Phẫu thuật cắt u Amidan | 9,003,900 | 4,003,900 |
| 3085 | 10.1056.0565 | Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau | 15,856,300 | 9,856,300 |
| 3086 | 10.1057.0565 | Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau | 15,856,300 | 9,856,300 |
| 3087 | 10.1063.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau | 11,798,100 | 5,798,100 |
| 3088 | 13.0005.0675 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) | 9,739,300 | 4,739,300 |
| 3089 | 03.3313.0455 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột | 6,705,700 | 2,705,700 |
| 3090 | 03.3314.0456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột | 9,764,100 | 4,764,100 |
| 3091 | 03.3315.0491 | Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh | 6,683,900 | 2,683,900 |
| 3092 | 03.3316.0491 | Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn | 5,683,900 | 2,683,900 |
| 3093 | 03.3317.0583 | Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột | 6,396,200 | 2,396,200 |
| 3094 | 03.3318.0458 | Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột | 10,100,100 | 5,100,100 |
| 3095 | 03.3319.0454 | Cắt lại đại tràng | 9,941,100 | 4,941,100 |
| 3096 | 28.0278.0573 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3097 | 28.0331.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3098 | 28.0342.0559 | Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật | 8,302,900 | 3,302,900 |
| 3099 | 28.0344.0559 | Gỡ dính thần kinh | 7,302,900 | 3,302,900 |
| 3100 | 28.0372.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân | 7,720,600 | 3,720,600 |
| 3101 | 28.0373.0574 | Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân | 8,699,100 | 4,699,100 |
| 3102 | 28.0380.0573 | Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3103 | 28.0382.0584 | Phẫu thuật ghép móng | 4,509,500 | 1,509,500 |
| 3104 | 28.0385.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân | 8,699,100 | 4,699,100 |
| 3105 | 28.0386.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân | 8,699,100 | 4,699,100 |
| 3106 | 28.0387.0574 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân | 8,699,100 | 4,699,100 |
| 3107 | 15.0104.0942 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa | 8,211,900 | 4,211,900 |
| 3108 | 07.0224.0574 | Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường | 9,699,100 | 4,699,100 |
| 3109 | 10.0316.0581 | Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | 11,712,200 | 5,712,200 |
| 3110 | 10.0844.0581 | Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo | 11,712,200 | 5,712,200 |
| 3111 | 10.0848.0581 | Tạo hình thay thế khớp cổ tay | 11,712,200 | 5,712,200 |
| 3112 | 14.0037.0763 | Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik | 5,860,200 | 860,200 |
| 3113 | 14.0047.0860 | Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK | 6,260,100 | 1,260,100 |
| 3114 | 13.0013.0649 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 10,206,200 | 5,206,200 |
| 3115 | 03.3348.0494 | Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn | 5,816,900 | 2,816,900 |
| 3116 | 03.3349.0494 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại | 7,816,900 | 2,816,900 |
| 3117 | 03.3350.0494 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 5,816,900 | 2,816,900 |
| 3118 | 03.3351.0460 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng | 13,639,200 | 7,639,200 |
| 3119 | 03.3352.0461 | Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng | 10,367,200 | 5,367,200 |
| 3120 | 03.3365.0494 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | 5,816,900 | 2,816,900 |
| 3121 | 15.0099.1001 | Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi | 5,646,800 | 1,646,800 |
| 3122 | 15.0098.0929 | Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang | 4,658,900 | 1,658,900 |
| 3123 | 03.3312.0458 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng | 10,100,100 | 5,100,100 |
| 3124 | 14.0063.0862 | Phẫu thuật mở rộng điểm lệ | 3,620,000 | 620,000 |
| 3125 | 14.0064.0802 | Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi | 5,130,200 | 1,130,200 |
| 3126 | 14.0085.0834 | Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | 6,322,100 | 1,322,100 |
| 3127 | 14.0086.0834 | Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 6,322,100 | 1,322,100 |
| 3128 | 14.0087.0859 | Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da | 8,185,500 | 2,185,500 |
| 3129 | 14.0090.0860 | Cắt u tiền phòng | 6,260,100 | 1,260,100 |
| 3130 | 14.0091.0859 | Cắt u hậu phòng | 8,185,500 | 2,185,500 |
| 3131 | 14.0099.0861 | Ghép mỡ điều trị lõm mắt | 4,891,500 | 891,500 |
| 3132 | 14.0100.0800 | Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt | 7,925,900 | 2,925,900 |
| 3133 | 14.0101.0800 | Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt | 7,925,900 | 2,925,900 |
| 3134 | 14.0105.0835 | Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính | 4,813,600 | 813,600 |
| 3135 | 14.0106.0768 | Đóng lỗ rò đường lệ | 4,595,200 | 1,595,200 |
| 3136 | 14.0106.0769 | Đóng lỗ rò đường lệ | 3,897,100 | 897,100 |
| 3137 | 14.0110.0818 | Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ | 4,830,200 | 830,200 |
| 3138 | 27.0215.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng | 9,663,800 | 4,663,800 |
| 3139 | 28.0014.0574 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày | 8,699,100 | 4,699,100 |
| 3140 | 28.0014.0575 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày | 7,044,900 | 3,044,900 |
| 3141 | 14.0184.0774 | Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | 4,830,200 | 830,200 |
| 3142 | 15.0335.1084 | Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ | 6,888,600 | 2,888,600 |
| 3143 | 15.0336.1085 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng | 6,888,600 | 2,888,600 |
| 3144 | 15.0337.1086 | Phẫu thuật tạo hình khe hở môi | 7,988,600 | 2,988,600 |
| 3145 | 15.0345.0970 | Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân | 7,526,900 | 3,526,900 |
| 3146 | 15.0346.0970 | Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân | 7,526,900 | 3,526,900 |
| 3147 | 15.0347.0970 | Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân | 7,526,900 | 3,526,900 |
| 3148 | 15.0350.0970 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da | 7,526,900 | 3,526,900 |
| 3149 | 15.0353.1000 | Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp | 7,333,000 | 2,333,000 |
| 3150 | 15.0355.1001 | Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai | 5,646,800 | 1,646,800 |
| 3151 | 15.0356.1001 | Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp | 5,646,800 | 1,646,800 |
| 3152 | 15.0357.1001 | Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi | 5,646,800 | 1,646,800 |
| 3153 | 03.3754.0556 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 3154 | 03.3758.0556 | Đóng đinh xương chày mở | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 3155 | 03.3760.0556 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3156 | 10.0611.0582 | Cắt chỏm nang gan | 8,433,300 | 3,433,300 |
| 3157 | 03.3341.0495 | Phẫu thuật Longo | 6,507,900 | 2,507,900 |
| 3158 | 03.1721.1037 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | 5,172,800 | 1,172,800 |
| 3159 | 03.1727.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,631,000 | 631,000 |
| 3160 | 03.1727.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,861,000 | 861,000 |
| 3161 | 03.1727.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,455,500 | 455,500 |
| 3162 | 27.0442.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau | 8,602,500 | 3,602,500 |
| 3163 | 27.0445.0542 | Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu | 10,594,500 | 4,594,500 |
| 3164 | 27.0446.0541 | Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu | 8,602,500 | 3,602,500 |
| 3165 | 27.0448.0541 | Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay | 9,602,500 | 3,602,500 |
| 3166 | 03.2733.0597 | Cắt u thành âm đạo | 6,268,300 | 2,268,300 |
| 3167 | 03.3369.0494 | Cắt bỏ trĩ vòng | 7,816,900 | 2,816,900 |
| 3168 | 03.3370.0494 | Phẫu thuật lại trĩ chảy máu | 7,816,900 | 2,816,900 |
| 3169 | 10.0931.0554 | Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao | 10,974,500 | 4,974,500 |
| 3170 | 10.0932.0557 | Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng | 11,474,500 | 5,474,500 |
| 3171 | 10.0922.0556 | Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chân | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3172 | 10.0923.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3173 | 10.0924.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3174 | 10.0925.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3175 | 10.0927.0544 | Phẫu thuật thay khớp gối bán phần | 10,974,500 | 4,974,500 |
| 3176 | 10.0938.0540 | Phẫu thuật làm vận động khớp gối | 8,447,900 | 3,447,900 |
| 3177 | 10.0941.0556 | Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire) | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3178 | 12.0077.0834 | Cắt u môi lành tính có tạo hình | 6,322,100 | 1,322,100 |
| 3179 | 12.0078.0834 | Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm | 6,322,100 | 1,322,100 |
| 3180 | 12.0086.1060 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 8,397,900 | 3,397,900 |
| 3181 | 12.0087.1060 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 8,397,900 | 3,397,900 |
| 3182 | 12.0088.0944 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 9,944,000 | 4,944,000 |
| 3183 | 12.0088.1060 | Cắt u tuyến nước bọt phụ | 8,397,900 | 3,397,900 |
| 3184 | 12.0090.1060 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 8,397,900 | 3,397,900 |
| 3185 | 10.0715.0543 | Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao | 9,602,500 | 3,602,500 |
| 3186 | 10.0852.0556 | Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3187 | 10.0936.0573 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3188 | 28.0265.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ | 6,135,800 | 3,135,800 |
| 3189 | 28.0323.1126 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân | 9,449,400 | 5,449,400 |
| 3190 | 28.0396.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3191 | 14.0120.0826 | Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 6,402,600 | 1,402,600 |
| 3192 | 03.4016.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 9,897,800 | 4,897,800 |
| 3193 | 03.4020.0477 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột | 10,057,900 | 5,057,900 |
| 3194 | 03.4021.0473 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | 7,431,900 | 3,431,900 |
| 3195 | 03.4022.0476 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr | 9,281,900 | 4,281,900 |
| 3196 | 10.0163.0411 | Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động | 12,392,200 | 7,392,200 |
| 3197 | 10.0346.0429 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 10,886,100 | 4,886,100 |
| 3198 | 10.0349.0424 | Cắt cổ bàng quang | 10,887,300 | 5,887,300 |
| 3199 | 10.0375.0432 | Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu | 10,530,400 | 5,530,400 |
| 3200 | 03.1563.0812 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (iOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 6,020,300 | 2,020,300 |
| 3201 | 03.1608.0826 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 6,402,600 | 1,402,600 |
| 3202 | 03.1629.0740 | Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 6,244,100 | 1,244,100 |
| 3203 | 27.0454.1196 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài | 7,434,500 | 2,434,500 |
| 3204 | 03.3806.0572 | Gỡ dính thần kinh | 8,405,300 | 3,405,300 |
| 3205 | 03.3811.0571 | Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể | 7,226,900 | 3,226,900 |
| 3206 | 27.0475.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó | 10,594,500 | 4,594,500 |
| 3207 | 27.0484.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân | 8,602,500 | 3,602,500 |
| 3208 | 27.0486.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân | 9,602,500 | 3,602,500 |
| 3209 | 10.0930.0543 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 8,602,500 | 3,602,500 |
| 3210 | 03.3795.0534 | Tháo khớp cổ chân | 7,994,900 | 3,994,900 |
| 3211 | 03.3796.0534 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | 7,994,900 | 3,994,900 |
| 3212 | 03.3798.0571 | Tháo đốt bàn | 7,226,900 | 3,226,900 |
| 3213 | 03.3800.0577 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương | 9,204,600 | 5,204,600 |
| 3214 | 03.3813.0551 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp | 8,011,900 | 3,011,900 |
| 3215 | 03.3815.0493 | Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 7,142,500 | 3,142,500 |
| 3216 | 10.1038.0566 | Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau | 11,592,600 | 5,592,600 |
| 3217 | 10.1039.0553 | Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ | 10,105,100 | 5,105,100 |
| 3218 | 10.1041.0369 | Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ | 9,969,100 | 4,969,100 |
| 3219 | 10.1048.0369 | Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước | 9,969,100 | 4,969,100 |
| 3220 | 10.1052.0567 | Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc | 11,798,100 | 5,798,100 |
| 3221 | 10.1053.0369 | Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực | 9,969,100 | 4,969,100 |
| 3222 | 13.0001.0676 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 14,625,200 | 8,625,200 |
| 3223 | 03.1680.0794 | Mổ quặm bẩm sinh | 6,068,800 | 2,068,800 |
| 3224 | 03.1849.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | 3,991,000 | 991,000 |
| 3225 | 03.1858.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 3,631,000 | 631,000 |
| 3226 | 03.1673.0740 | Bơm hơi tiền phòng | 5,244,100 | 1,244,100 |
| 3227 | 03.3804.0559 | Gỡ dính gân | 7,302,900 | 3,302,900 |
| 3228 | 03.0078.0120 | Mở khí quản | 4,759,800 | 759,800 |
| 3229 | 13.0003.0674 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 9,395,200 | 4,395,200 |
| 3230 | 16.0055.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | 3,861,000 | 861,000 |
| 3231 | 16.0055.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | 3,455,500 | 455,500 |
| 3232 | 16.0055.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | 3,991,000 | 991,000 |
| 3233 | 28.0053.0817 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 3,763,600 | 763,600 |
| 3234 | 03.3320.0454 | Cắt đoạn đại tràng | 9,941,100 | 4,941,100 |
| 3235 | 03.3322.0454 | Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải | 9,941,100 | 4,941,100 |
| 3236 | 03.3331.0458 | Cắt đoạn ruột non | 9,100,100 | 5,100,100 |
| 3237 | 03.3398.0465 | Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ | 8,993,400 | 3,993,400 |
| 3238 | 03.3455.0481 | Nối nang tụy – hỗng tràng | 9,870,100 | 4,870,100 |
| 3239 | 27.0300.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | 7,434,500 | 2,434,500 |
| 3240 | 27.0307.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | 7,434,500 | 2,434,500 |
| 3241 | 03.2444.1045 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm | 6,208,800 | 1,208,800 |
| 3242 | 27.0353.1196 | Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận | 7,434,500 | 2,434,500 |
| 3243 | 27.0362.0423 | Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi | 8,279,000 | 3,279,000 |
| 3244 | 27.0363.0423 | Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thận | 8,279,000 | 3,279,000 |
| 3245 | 15.0203.0988 | Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản | 6,045,800 | 3,045,800 |
| 3246 | 03.3304.0458 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | 10,100,100 | 5,100,100 |
| 3247 | 03.3305.0456 | Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng | 9,764,100 | 4,764,100 |
| 3248 | 03.3306.0456 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | 9,764,100 | 4,764,100 |
| 3249 | 03.3307.0456 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su | 9,764,100 | 4,764,100 |
| 3250 | 12.0063.1181 | Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 13,570,200 | 8,570,200 |
| 3251 | 12.0064.1046 | Cắt nang vùng sàn miệng | 8,078,100 | 3,078,100 |
| 3252 | 12.0089.0945 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 9,944,000 | 4,944,000 |
| 3253 | 12.0107.0737 | Cắt u kết mạc không vá | 5,768,600 | 768,600 |
| 3254 | 03.3685.0571 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 6,226,900 | 3,226,900 |
| 3255 | 03.3750.0550 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh | 8,923,600 | 3,923,600 |
| 3256 | 03.4009.0457 | Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột | 9,663,800 | 4,663,800 |
| 3257 | 03.4011.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn | 9,068,200 | 4,068,200 |
| 3258 | 03.4014.0470 | Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần | 7,781,900 | 3,781,900 |
| 3259 | 03.3367.0494 | Phẫu thuật trĩ độ 3 | 6,816,900 | 2,816,900 |
| 3260 | 13.0077.0689 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung | 10,503,300 | 5,503,300 |
| 3261 | 03.3494.0421 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | 9,569,100 | 4,569,100 |
| 3262 | 03.3883.0555 | Phẫu thuật kéo dài chi | 10,265,900 | 5,265,900 |
| 3263 | 10.1049.0566 | Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm | 11,592,600 | 5,592,600 |
| 3264 | 12.0102.0834 | Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da | 6,322,100 | 1,322,100 |
| 3265 | 14.0107.0827 | Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ | 5,644,100 | 1,644,100 |
| 3266 | 27.0388.1210 | Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát | 7,913,900 | 2,913,900 |
| 3267 | 16.0234.1050 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | 3,493,500 | 493,500 |
| 3268 | 14.0129.0575 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 8,044,900 | 3,044,900 |
| 3269 | 14.0132.0838 | Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép | 6,194,100 | 1,194,100 |
| 3270 | 14.0135.0816 | Phẫu thuật Epicanthus | 4,930,200 | 930,200 |
| 3271 | 14.0136.0817 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 4,763,600 | 763,600 |
| 3272 | 14.0137.0817 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 4,763,600 | 763,600 |
| 3273 | 14.0144.0775 | Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc | 5,809,000 | 1,809,000 |
| 3274 | 14.0126.0829 | Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi | 4,930,200 | 930,200 |
| 3275 | 14.0126.0830 | Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi | 5,213,600 | 1,213,600 |
| 3276 | 03.2581.0488 | Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn | 9,287,100 | 4,287,100 |
| 3277 | 03.4071.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 6,818,700 | 2,818,700 |
| 3278 | 03.4078.0451 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | 8,136,900 | 3,136,900 |
| 3279 | 03.1621.0817 | Phẫu thuật mở rộng khe mi | 4,763,600 | 763,600 |
| 3280 | 15.0321.0912 | Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương | 6,804,100 | 2,804,100 |
| 3281 | 15.0322.0985 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước | 12,715,300 | 7,715,300 |
| 3282 | 15.0323.0985 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau | 12,715,300 | 7,715,300 |
| 3283 | 15.0329.0979 | Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII | 13,512,000 | 8,512,000 |
| 3284 | 15.0330.0985 | Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản | 12,715,300 | 7,715,300 |
| 3285 | 14.0073.0783 | Lấy dị vật tiền phòng | 6,244,100 | 1,244,100 |
| 3286 | 03.2451.1049 | Cắt u phần mềm vùng cổ | 6,928,100 | 2,928,100 |
| 3287 | 03.2454.1048 | Cắt nang giáp móng | 6,289,300 | 2,289,300 |
| 3288 | 03.2709.0424 | Cắt một phần bàng quang | 10,887,300 | 5,887,300 |
| 3289 | 03.2721.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 12,815,100 | 6,815,100 |
| 3290 | 27.0400.1210 | Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón | 7,913,900 | 2,913,900 |
| 3291 | 27.0401.1210 | Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần | 7,913,900 | 2,913,900 |
| 3292 | 27.0402.1210 | Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt | 7,913,900 | 2,913,900 |
| 3293 | 27.0410.1210 | Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp | 7,913,900 | 2,913,900 |
| 3294 | 27.0411.1209 | Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật) | 10,343,300 | 4,343,300 |
| 3295 | 28.0004.0573 | Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3296 | 14.0134.0861 | Di thực hàng lông mi | 4,891,500 | 891,500 |
| 3297 | 14.0141.0816 | Điều trị di lệch góc mắt | 5,930,200 | 930,200 |
| 3298 | 14.0143.0740 | Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng | 6,244,100 | 1,244,100 |
| 3299 | 14.0146.0860 | Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt…) | 6,260,100 | 1,260,100 |
| 3300 | 14.0155.0762 | Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạc | 6,130,200 | 1,130,200 |
| 3301 | 14.0186.0774 | Cắt thị thần kinh | 4,830,200 | 830,200 |
| 3302 | 12.0256.0582 | Cắt u thận lành | 8,433,300 | 3,433,300 |
| 3303 | 28.0046.0826 | Kéo dài cân cơ nâng mi | 5,402,600 | 1,402,600 |
| 3304 | 28.0070.0800 | Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt | 7,925,900 | 2,925,900 |
| 3305 | 28.0071.0583 | Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt | 6,396,200 | 2,396,200 |
| 3306 | 28.0073.0582 | Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả | 8,433,300 | 3,433,300 |
| 3307 | 28.0074.0337 | Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | 7,572,800 | 2,572,800 |
| 3308 | 03.2457.1044 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | 5,771,000 | 771,000 |
| 3309 | 03.2535.1049 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 6,928,100 | 2,928,100 |
| 3310 | 14.0089.0736 | Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | 6,252,600 | 1,252,600 |
| 3311 | 03.2532.1049 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 7,928,100 | 2,928,100 |
| 3312 | 03.2537.1047 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 7,228,100 | 3,228,100 |
| 3313 | 03.3290.0456 | Cắt túi thừa tá tràng | 9,764,100 | 4,764,100 |
| 3314 | 12.0086.0944 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 9,944,000 | 4,944,000 |
| 3315 | 12.0087.0944 | Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi | 9,944,000 | 4,944,000 |
| 3316 | 14.0110.0819 | Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ | 5,220,300 | 1,220,300 |
| 3317 | 14.0114.0820 | Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt | 4,913,600 | 913,600 |
| 3318 | 14.0115.0862 | Sửa sẹo sau mổ lác | 3,620,000 | 620,000 |
| 3319 | 14.0121.0860 | Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …) | 6,260,100 | 1,260,100 |
| 3320 | 14.0122.0826 | Cắt cơ Muller | 6,402,600 | 1,402,600 |
| 3321 | 14.0123.0861 | Lùi cơ nâng mi | 4,891,500 | 891,500 |
| 3322 | 14.0128.0826 | Kéo dài cân cơ nâng mi | 6,402,600 | 1,402,600 |
| 3323 | 14.0130.0817 | Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII | 5,763,600 | 763,600 |
| 3324 | 27.0308.1209 | Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày | 10,343,300 | 4,343,300 |
| 3325 | 14.0131.0826 | Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi | 6,402,600 | 1,402,600 |
| 3326 | 28.0435.0583 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi | 6,396,200 | 2,396,200 |
| 3327 | 14.0189.0789 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) | 5,698,800 | 698,800 |
| 3328 | 14.0227.0834 | Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình | 6,322,100 | 1,322,100 |
| 3329 | 14.0230.0838 | Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới | 6,194,100 | 1,194,100 |
| 3330 | 15.0331.1049 | Phẫu thuật cắt u da vùng mặt | 6,928,100 | 2,928,100 |
| 3331 | 16.0295.0576 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | 7,767,900 | 2,767,900 |
| 3332 | 03.3708.0552 | Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái | 13,094,200 | 7,094,200 |
| 3333 | 28.0246.1136 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | 10,363,900 | 5,363,900 |
| 3334 | 28.0247.1136 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch | 10,363,900 | 5,363,900 |
| 3335 | 28.0248.1136 | Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận | 10,363,900 | 5,363,900 |
| 3336 | 03.1727.1015 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,991,000 | 991,000 |
| 3337 | 03.3709.0578 | Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | 11,663,200 | 5,663,200 |
| 3338 | 03.3710.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 6,226,900 | 3,226,900 |
| 3339 | 27.0288.0483 | Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy | 16,787,800 | 10,787,800 |
| 3340 | 27.0298.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 9,897,800 | 4,897,800 |
| 3341 | 27.0299.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần | 9,897,800 | 4,897,800 |
| 3342 | 27.0303.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương | 9,897,800 | 4,897,800 |
| 3343 | 03.3645.0550 | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ | 8,923,600 | 3,923,600 |
| 3344 | 03.1680.0789 | Mổ quặm bẩm sinh | 4,698,800 | 698,800 |
| 3345 | 03.1680.0790 | Mổ quặm bẩm sinh | 5,572,200 | 1,572,200 |
| 3346 | 03.1680.0791 | Mổ quặm bẩm sinh | 4,935,200 | 935,200 |
| 3347 | 03.1680.0792 | Mổ quặm bẩm sinh | 5,188,600 | 1,188,600 |
| 3348 | 03.1680.0793 | Mổ quặm bẩm sinh | 5,833,000 | 1,833,000 |
| 3349 | 03.1680.0795 | Mổ quặm bẩm sinh | 5,387,000 | 1,387,000 |
| 3350 | 03.1677.0791 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 4,935,200 | 935,200 |
| 3351 | 03.2917.0828 | Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả | 6,244,100 | 1,244,100 |
| 3352 | 27.0304.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruột | 9,068,200 | 4,068,200 |
| 3353 | 27.0306.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | 9,068,200 | 4,068,200 |
| 3354 | 03.4023.0478 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan | 7,781,900 | 3,781,900 |
| 3355 | 03.4026.0502 | Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày | 6,745,200 | 2,745,200 |
| 3356 | 03.4030.0450 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | 10,597,800 | 5,597,800 |
| 3357 | 10.0153.0414 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | 12,381,300 | 7,381,300 |
| 3358 | 10.0858.0535 | Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren | 8,320,600 | 3,320,600 |
| 3359 | 10.0888.0559 | Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay | 8,302,900 | 3,302,900 |
| 3360 | 27.0309.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống | 11,597,800 | 5,597,800 |
| 3361 | 03.3647.0556 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3362 | 03.3648.0534 | Tháo khớp vai | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3363 | 03.3650.0553 | Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương | 10,105,100 | 5,105,100 |
| 3364 | 27.0404.1196 | Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn | 7,434,500 | 2,434,500 |
| 3365 | 27.0409.1197 | Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo | 5,596,600 | 1,596,600 |
| 3366 | 03.2523.0944 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 9,944,000 | 4,944,000 |
| 3367 | 28.0258.1136 | Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch | 10,363,900 | 5,363,900 |
| 3368 | 28.0259.1135 | Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da | 9,436,400 | 4,436,400 |
| 3369 | 28.0261.1136 | Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ | 10,363,900 | 5,363,900 |
| 3370 | 28.0266.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa | 7,135,800 | 3,135,800 |
| 3371 | 28.0267.0653 | Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid | 7,135,800 | 3,135,800 |
| 3372 | 28.0271.1136 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận | 10,363,900 | 5,363,900 |
| 3373 | 28.0273.1135 | Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn da | 9,436,400 | 4,436,400 |
| 3374 | 03.1688.0769 | Khâu kết mạc | 3,897,100 | 897,100 |
| 3375 | 03.3476.0421 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | 8,569,100 | 4,569,100 |
| 3376 | 03.3477.0421 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 8,569,100 | 4,569,100 |
| 3377 | 03.3478.0421 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 9,569,100 | 4,569,100 |
| 3378 | 03.3479.0421 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 8,569,100 | 4,569,100 |
| 3379 | 03.3480.0439 | Tán sỏi ngoài cơ thể | 6,454,000 | 2,454,000 |
| 3380 | 03.3489.0464 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 6,917,900 | 2,917,900 |
| 3381 | 03.3490.0422 | Nối niệu quản – đài thận | 11,374,200 | 6,374,200 |
| 3382 | 03.3491.0422 | Cắt nối niệu quản | 11,374,200 | 6,374,200 |
| 3383 | 03.3492.0421 | Lấy sỏi niệu quản | 9,569,100 | 4,569,100 |
| 3384 | 03.3493.0421 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 9,569,100 | 4,569,100 |
| 3385 | 10.0889.0559 | Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung | 8,302,900 | 3,302,900 |
| 3386 | 10.0890.0538 | Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt | 8,320,600 | 3,320,600 |
| 3387 | 10.0891.0538 | Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não | 8,320,600 | 3,320,600 |
| 3388 | 27.0340.0419 | Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa | 9,781,900 | 4,781,900 |
| 3389 | 03.3517.0421 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | 9,569,100 | 4,569,100 |
| 3390 | 27.0438.0541 | Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai | 9,602,500 | 3,602,500 |
| 3391 | 27.0439.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet | 9,602,500 | 3,602,500 |
| 3392 | 03.3521.0429 | Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng | 9,886,100 | 4,886,100 |
| 3393 | 27.0157.0450 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày | 11,597,800 | 5,597,800 |
| 3394 | 03.1670.0770 | Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc | 5,799,600 | 799,600 |
| 3395 | 03.1674.0774 | Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài | 4,830,200 | 830,200 |
| 3396 | 03.1675.0798 | Múc nội nhãn | 4,599,800 | 599,800 |
| 3397 | 03.1676.0774 | Cắt thị thần kinh | 4,830,200 | 830,200 |
| 3398 | 03.1677.0788 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 5,351,400 | 1,351,400 |
| 3399 | 03.1677.0789 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 4,698,800 | 698,800 |
| 3400 | 03.1677.0790 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 5,572,200 | 1,572,200 |
| 3401 | 03.1677.0792 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 5,188,600 | 1,188,600 |
| 3402 | 03.1677.0793 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 5,833,000 | 1,833,000 |
| 3403 | 03.1677.0794 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 6,068,800 | 2,068,800 |
| 3404 | 03.1677.0795 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | 5,387,000 | 1,387,000 |
| 3405 | 03.1678.0794 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) | 7,068,800 | 2,068,800 |
| 3406 | 03.1678.0795 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) | 6,387,000 | 1,387,000 |
| 3407 | 03.1680.0788 | Mổ quặm bẩm sinh | 5,351,400 | 1,351,400 |
| 3408 | 03.3530.0429 | Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang | 8,886,100 | 4,886,100 |
| 3409 | 03.3531.0421 | Mổ lấy sỏi bàng quang | 8,569,100 | 4,569,100 |
| 3410 | 03.3532.0121 | Mở thông bàng quang | 4,405,500 | 405,500 |
| 3411 | 03.3522.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 10,887,300 | 5,887,300 |
| 3412 | 03.3686.0571 | Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay | 7,226,900 | 3,226,900 |
| 3413 | 03.3687.0571 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu | 6,226,900 | 3,226,900 |
| 3414 | 03.3689.0556 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 3415 | 03.3690.0556 | Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 3416 | 03.3698.0535 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | 7,320,600 | 3,320,600 |
| 3417 | 03.3699.0555 | Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài | 10,265,900 | 5,265,900 |
| 3418 | 03.3700.0550 | Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não | 8,923,600 | 3,923,600 |
| 3419 | 03.3701.0550 | Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ | 8,923,600 | 3,923,600 |
| 3420 | 03.2255.0616 | Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục | 9,545,300 | 4,545,300 |
| 3421 | 12.0266.0434 | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 9,621,100 | 4,621,100 |
| 3422 | 03.1578.0763 | Gọt giác mạc đơn thuần | 4,860,200 | 860,200 |
| 3423 | 03.1579.0761 | Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 5,430,500 | 1,430,500 |
| 3424 | 10.0945.0550 | Phẫu thuật xơ cứng phức tạp | 8,923,600 | 3,923,600 |
| 3425 | 03.1580.0850 | Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối | 8,561,900 | 2,561,900 |
| 3426 | 03.1582.0781 | Lấy dị vật trong củng mạc | 5,013,600 | 1,013,600 |
| 3427 | 03.1583.0783 | Lấy dị vật tiền phòng | 6,244,100 | 1,244,100 |
| 3428 | 03.1586.0828 | Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu | 6,244,100 | 1,244,100 |
| 3429 | 03.1587.0828 | Cố định màng xương tạo cùng đồ | 5,244,100 | 1,244,100 |
| 3430 | 03.1588.0828 | Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới | 5,244,100 | 1,244,100 |
| 3431 | 03.1589.0827 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 6,644,100 | 1,644,100 |
| 3432 | 03.1595.0800 | Nâng sàn hốc mắt | 7,925,900 | 2,925,900 |
| 3433 | 03.1596.0828 | Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả | 7,244,100 | 1,244,100 |
| 3434 | 03.1597.0828 | Tái tạo cùng đồ | 6,244,100 | 1,244,100 |
| 3435 | 03.1660.0764 | Khâu cò mi, tháo cò | 3,452,400 | 452,400 |
| 3436 | 03.3275.0446 | Phẫu thuật điều trị rò thực quản | 13,490,300 | 8,490,300 |
| 3437 | 03.3304.0455 | Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng | 7,705,700 | 2,705,700 |
| 3438 | 03.1600.0827 | Tạo hình đường lệ ± điểm lệ | 5,644,100 | 1,644,100 |
| 3439 | 03.1601.0820 | Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) | 5,913,600 | 913,600 |
| 3440 | 03.1602.0818 | Phẫu thuật lác thông thường | 4,830,200 | 830,200 |
| 3441 | 03.1602.0819 | Phẫu thuật lác thông thường | 5,220,300 | 1,220,300 |
| 3442 | 03.1609.0826 | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 6,402,600 | 1,402,600 |
| 3443 | 03.1610.0826 | Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi | 6,402,600 | 1,402,600 |
| 3444 | 03.1615.0575 | Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo | 8,044,900 | 3,044,900 |
| 3445 | 13.0061.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 12,815,100 | 6,815,100 |
| 3446 | 13.0063.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn | 11,346,300 | 6,346,300 |
| 3447 | 13.0064.0690 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 11,346,300 | 6,346,300 |
| 3448 | 13.0065.0687 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 11,548,300 | 6,548,300 |
| 3449 | 14.0079.0827 | Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi | 6,644,100 | 1,644,100 |
| 3450 | 03.1858.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 3,861,000 | 861,000 |
| 3451 | 03.1858.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 3,455,500 | 455,500 |
| 3452 | 03.1858.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 3,991,000 | 991,000 |
| 3453 | 10.1093.0566 | Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong | 11,592,600 | 5,592,600 |
| 3454 | 03.3379.0494 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ | 6,816,900 | 2,816,900 |
| 3455 | 10.0950.0549 | Phẫu thuật làm cứng khớp gối | 9,002,600 | 4,002,600 |
| 3456 | 10.0951.0551 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | 8,011,900 | 3,011,900 |
| 3457 | 03.3282.0493 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 7,142,500 | 3,142,500 |
| 3458 | 03.1662.0818 | Phẫu thuật lác thông thường | 5,830,200 | 830,200 |
| 3459 | 03.1662.0819 | Phẫu thuật lác thông thường | 6,220,300 | 1,220,300 |
| 3460 | 03.1668.0766 | Khâu củng mạc | 6,322,100 | 1,322,100 |
| 3461 | 03.1669.0767 | Thăm dò, khâu vết thương củng mạc | 6,244,100 | 1,244,100 |
| 3462 | 03.2521.0945 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 9,944,000 | 4,944,000 |
| 3463 | 03.2524.1181 | Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 13,570,200 | 8,570,200 |
| 3464 | 10.0812.0577 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | 11,204,600 | 5,204,600 |
| 3465 | 10.0813.0573 | Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền | 9,720,600 | 3,720,600 |
| 3466 | 03.3384.0492 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | 8,512,900 | 3,512,900 |
| 3467 | 03.3385.0493 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 7,142,500 | 3,142,500 |
| 3468 | 10.0278.0583 | Phẫu thuật cắt u thành ngực | 6,396,200 | 2,396,200 |
| 3469 | 03.3397.0492 | Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng | 7,512,900 | 3,512,900 |
| 3470 | 03.3399.0600 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 3,873,000 | 873,000 |
| 3471 | 03.3400.0632 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 5,501,900 | 2,501,900 |
| 3472 | 03.3401.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 6,512,900 | 3,512,900 |
| 3473 | 03.3409.0466 | Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới | 14,075,300 | 9,075,300 |
| 3474 | 03.2247.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 7,019,800 | 3,019,800 |
| 3475 | 10.0969.0553 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo | 9,105,100 | 5,105,100 |
| 3476 | 10.1080.0570 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng | 11,496,100 | 5,496,100 |
| 3477 | 10.1084.0568 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng | 11,996,400 | 5,996,400 |
| 3478 | 10.0288.0583 | Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực | 6,396,200 | 2,396,200 |
| 3479 | 10.0299.0421 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 9,569,100 | 4,569,100 |
| 3480 | 10.0300.0455 | Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp | 7,705,700 | 2,705,700 |
| 3481 | 10.0309.0421 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | 10,569,100 | 4,569,100 |
| 3482 | 03.2248.0685 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 7,054,800 | 3,054,800 |
| 3483 | 03.2249.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 9,308,300 | 4,308,300 |
| 3484 | 03.2252.0662 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 7,932,800 | 2,932,800 |
| 3485 | 16.0025.1037 | Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học | 5,172,800 | 1,172,800 |
| 3486 | 13.0121.0688 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | 10,990,300 | 5,990,300 |
| 3487 | 10.0167.0582 | Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi | 8,433,300 | 3,433,300 |
| 3488 | 10.0172.0582 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | 8,433,300 | 3,433,300 |
| 3489 | 13.0169.0599 | Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 10,507,100 | 5,507,100 |
| 3490 | 13.0177.0593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 6,971,900 | 2,971,900 |
| 3491 | 03.2531.1060 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm | 8,397,900 | 3,397,900 |
| 3492 | 10.0331.0423 | Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản | 8,279,000 | 3,279,000 |
| 3493 | 10.0334.0464 | Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong | 7,917,900 | 2,917,900 |
| 3494 | 10.0830.0556 | Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3495 | 03.3387.0489 | Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn | 9,141,100 | 5,141,100 |
| 3496 | 03.3388.0489 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột | 9,141,100 | 5,141,100 |
| 3497 | 03.3389.0456 | Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột | 9,764,100 | 4,764,100 |
| 3498 | 03.3390.0487 | Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc | 11,419,200 | 6,419,200 |
| 3499 | 03.3391.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 7,217,800 | 3,217,800 |
| 3500 | 13.0073.0702 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 13,279,100 | 7,279,100 |
| 3501 | 03.3283.0493 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | 8,142,500 | 3,142,500 |
| 3502 | 03.3284.0448 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | 10,495,300 | 5,495,300 |
| 3503 | 03.3285.0448 | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | 10,495,300 | 5,495,300 |
| 3504 | 03.3286.0449 | Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính | 13,208,300 | 8,208,300 |
| 3505 | 10.0854.0535 | Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái) | 8,320,600 | 3,320,600 |
| 3506 | 10.0855.0543 | Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh) | 8,602,500 | 3,602,500 |
| 3507 | 10.0857.0550 | Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước | 7,923,600 | 3,923,600 |
| 3508 | 03.3392.0417 | Cắt u tuyến thượng thận | 11,823,200 | 6,823,200 |
| 3509 | 03.3394.0464 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | 5,917,900 | 2,917,900 |
| 3510 | 03.3396.0492 | Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt | 7,512,900 | 3,512,900 |
| 3511 | 12.0103.0834 | Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da | 6,322,100 | 1,322,100 |
| 3512 | 12.0104.0562 | Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình | 9,421,700 | 4,421,700 |
| 3513 | 12.0105.0562 | Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình | 9,421,700 | 4,421,700 |
| 3514 | 12.0108.0824 | Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc | 5,930,200 | 930,200 |
| 3515 | 12.0109.0837 | Cắt u tiền phòng | 6,322,100 | 1,322,100 |
| 3516 | 13.0076.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 10,503,300 | 5,503,300 |
| 3517 | 13.0080.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 10,503,300 | 5,503,300 |
| 3518 | 12.0335.0534 | Cắt cụt cẳng chân do ung thư | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3519 | 12.0336.0534 | Cắt cụt đùi do ung thư | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3520 | 12.0307.0573 | Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3521 | 12.0291.0681 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 9,308,300 | 4,308,300 |
| 3522 | 14.0076.0828 | Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu | 6,244,100 | 1,244,100 |
| 3523 | 14.0077.0828 | Cố định màng xương tạo cùng đồ | 5,244,100 | 1,244,100 |
| 3524 | 14.0078.0828 | Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới | 5,244,100 | 1,244,100 |
| 3525 | 13.0131.0697 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 10,395,300 | 5,395,300 |
| 3526 | 10.0320.0423 | Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynes | 8,279,000 | 3,279,000 |
| 3527 | 15.0020.0911 | Phẫu thuật xương chũm đơn thuần | 9,058,900 | 4,058,900 |
| 3528 | 10.0958.0549 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | 9,002,600 | 4,002,600 |
| 3529 | 12.0295.0598 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 12,815,100 | 6,815,100 |
| 3530 | 12.0297.0661 | Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng | 11,836,200 | 6,836,200 |
| 3531 | 12.0302.0590 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 7,059,900 | 3,059,900 |
| 3532 | 12.0303.0633 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 7,716,600 | 3,716,600 |
| 3533 | 12.0304.0592 | Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên | 9,158,300 | 4,158,300 |
| 3534 | 03.3289.0491 | Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày | 7,683,900 | 2,683,900 |
| 3535 | 03.3294.0448 | Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi | 10,495,300 | 5,495,300 |
| 3536 | 03.3295.0465 | Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh | 8,993,400 | 3,993,400 |
| 3537 | 03.3437.0481 | Nối ống mật chủ – hỗng tràng | 8,870,100 | 4,870,100 |
| 3538 | 03.3438.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da | 6,917,900 | 2,917,900 |
| 3539 | 03.3442.0481 | Nối túi mật – hỗng tràng | 8,870,100 | 4,870,100 |
| 3540 | 14.0067.0762 | Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu | 5,130,200 | 1,130,200 |
| 3541 | 14.0068.0763 | Gọt giác mạc đơn thuần | 4,860,200 | 860,200 |
| 3542 | 14.0069.0761 | Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 5,430,500 | 1,430,500 |
| 3543 | 14.0070.0850 | Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối | 8,561,900 | 2,561,900 |
| 3544 | 14.0071.0781 | Lấy dị vật hốc mắt | 5,013,600 | 1,013,600 |
| 3545 | 12.0330.1185 | Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay | 12,770,200 | 7,770,200 |
| 3546 | 12.0331.1189 | Tháo nửa bàn chân trước do ung thư | 8,300,700 | 3,300,700 |
| 3547 | 12.0332.1189 | Tháo khớp cổ chân do ung thư | 8,300,700 | 3,300,700 |
| 3548 | 12.0333.0551 | Tháo khớp gối do ung thư | 8,011,900 | 3,011,900 |
| 3549 | 12.0334.0534 | Tháo khớp háng do ung thư | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3550 | 12.0339.0558 | Cắt u nang tiêu xương, ghép xương | 9,085,900 | 4,085,900 |
| 3551 | 12.0340.0558 | Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương | 9,085,900 | 4,085,900 |
| 3552 | 12.0012.1048 | Cắt các u nang giáp móng | 6,289,300 | 2,289,300 |
| 3553 | 15.0327.0982 | Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương | 11,258,000 | 6,258,000 |
| 3554 | 15.0328.0982 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương | 11,258,000 | 6,258,000 |
| 3555 | 15.0360.0977 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê) | 8,003,900 | 4,003,900 |
| 3556 | 12.0326.0534 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3557 | 12.0327.0534 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3558 | 12.0328.0534 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3559 | 12.0329.0534 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3560 | 03.3273.0446 | Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản | 13,490,300 | 8,490,300 |
| 3561 | 03.2455.1045 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 6,208,800 | 1,208,800 |
| 3562 | 03.2456.1044 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 4,771,000 | 771,000 |
| 3563 | 16.0045.1012 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,631,000 | 631,000 |
| 3564 | 16.0045.1013 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,861,000 | 861,000 |
| 3565 | 16.0045.1014 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,455,500 | 455,500 |
| 3566 | 03.2725.0681 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 9,308,300 | 4,308,300 |
| 3567 | 03.2726.0627 | Cắt cụt cổ tử cung | 8,019,800 | 3,019,800 |
| 3568 | 03.2729.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 7,217,800 | 3,217,800 |
| 3569 | 03.2730.0683 | Cắt u nang buồng trứng | 7,217,800 | 3,217,800 |
| 3570 | 03.2731.0683 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 7,217,800 | 3,217,800 |
| 3571 | 03.2732.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 7,217,800 | 3,217,800 |
| 3572 | 03.2734.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 5,369,400 | 1,369,400 |
| 3573 | 13.0114.0590 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 6,059,900 | 3,059,900 |
| 3574 | 14.0088.0736 | Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | 5,252,600 | 1,252,600 |
| 3575 | 14.0102.0800 | Nâng sàn hốc mắt | 7,925,900 | 2,925,900 |
| 3576 | 14.0108.0820 | Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…) | 5,913,600 | 913,600 |
| 3577 | 14.0118.0826 | Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 6,402,600 | 1,402,600 |
| 3578 | 14.0119.0826 | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | 6,402,600 | 1,402,600 |
| 3579 | 14.0124.0838 | Vá da tạo hình mi | 6,194,100 | 1,194,100 |
| 3580 | 14.0125.0829 | Phẫu thuật tạo hình nếp mi | 4,930,200 | 930,200 |
| 3581 | 14.0125.0830 | Phẫu thuật tạo hình nếp mi | 5,213,600 | 1,213,600 |
| 3582 | 03.2735.0653 | Cắt u vú lành tính | 7,135,800 | 3,135,800 |
| 3583 | 03.2736.0591 | Mổ bóc nhân xơ vú | 5,079,400 | 1,079,400 |
| 3584 | 03.2743.1185 | Tháo khớp vai do ung thư chi trên | 12,770,200 | 7,770,200 |
| 3585 | 03.2744.0534 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3586 | 10.0340.0583 | Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ | 6,396,200 | 2,396,200 |
| 3587 | 14.0072.0781 | Lấy dị vật trong củng mạc | 5,013,600 | 1,013,600 |
| 3588 | 10.0345.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột | 11,887,300 | 5,887,300 |
| 3589 | 10.0348.0582 | Cắm niệu quản bàng quang | 8,433,300 | 3,433,300 |
| 3590 | 10.0351.0583 | Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức | 6,396,200 | 2,396,200 |
| 3591 | 16.0022.1037 | Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học | 5,172,800 | 1,172,800 |
| 3592 | 14.0046.0812 | Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) | 6,020,300 | 2,020,300 |
| 3593 | 14.0049.0733 | Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính | 6,322,100 | 1,322,100 |
| 3594 | 14.0050.0807 | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | 5,032,600 | 1,032,600 |
| 3595 | 14.0051.0804 | Mở bao sau bằng phẫu thuật | 4,680,200 | 680,200 |
| 3596 | 10.0559.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ | 7,816,900 | 2,816,900 |
| 3597 | 10.1067.0567 | Cố định cột sống và cánh chậu | 11,798,100 | 5,798,100 |
| 3598 | 10.1069.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương | 11,798,100 | 5,798,100 |
| 3599 | 27.0151.0450 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | 10,597,800 | 5,597,800 |
| 3600 | 03.3301.0458 | Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh | 10,100,100 | 5,100,100 |
| 3601 | 03.1849.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | 3,631,000 | 631,000 |
| 3602 | 03.1849.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | 3,861,000 | 861,000 |
| 3603 | 03.1849.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | 3,455,500 | 455,500 |
| 3604 | 12.0135.1189 | Cắt u lưỡi lành tính | 8,300,700 | 3,300,700 |
| 3605 | 12.0137.0944 | Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ | 9,944,000 | 4,944,000 |
| 3606 | 12.0138.0941 | Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ | 12,249,700 | 7,249,700 |
| 3607 | 12.0154.0488 | Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn | 9,287,100 | 4,287,100 |
| 3608 | 10.1072.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động | 11,798,100 | 5,798,100 |
| 3609 | 10.1075.0567 | Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF) | 11,798,100 | 5,798,100 |
| 3610 | 10.1076.0553 | Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng | 10,105,100 | 5,105,100 |
| 3611 | 03.1850.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | 3,631,000 | 631,000 |
| 3612 | 03.1850.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | 3,861,000 | 861,000 |
| 3613 | 03.1850.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | 3,455,500 | 455,500 |
| 3614 | 03.1850.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | 3,991,000 | 991,000 |
| 3615 | 03.1853.1011 | Điều trị tủy lại | 3,987,500 | 987,500 |
| 3616 | 03.1527.0815 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± IOL | 7,752,600 | 2,752,600 |
| 3617 | 03.3428.0474 | Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr | 9,970,100 | 4,970,100 |
| 3618 | 03.3429.0474 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun | 9,970,100 | 4,970,100 |
| 3619 | 03.3433.0466 | Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan | 14,075,300 | 9,075,300 |
| 3620 | 03.1688.0768 | Khâu kết mạc | 4,595,200 | 1,595,200 |
| 3621 | 10.1037.0556 | Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng | 10,102,500 | 4,102,500 |
| 3622 | 03.1637.0813 | Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm | 7,644,100 | 1,644,100 |
| 3623 | 03.1638.0813 | Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm | 7,644,100 | 1,644,100 |
| 3624 | 03.2578.0945 | Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 9,944,000 | 4,944,000 |
| 3625 | 03.2579.0941 | Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ | 12,249,700 | 7,249,700 |
| 3626 | 12.0190.0583 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | 6,396,200 | 2,396,200 |
| 3627 | 12.0191.0407 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 – 10 cm | 8,311,900 | 3,311,900 |
| 3628 | 12.0194.1189 | Phẫu thuật vét hạch nách | 8,300,700 | 3,300,700 |
| 3629 | 10.1085.0568 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan | 11,996,400 | 5,996,400 |
| 3630 | 10.1086.0568 | Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống | 11,996,400 | 5,996,400 |
| 3631 | 12.0172.0583 | Phẫu thuật bóc u thành ngực | 6,396,200 | 2,396,200 |
| 3632 | 03.2745.0534 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3633 | 03.2746.0534 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3634 | 03.2747.0534 | Tháo khớp háng do ung thư chi dưới | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3635 | 03.2748.0534 | Căt cụt cẳng chân do ung thư | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3636 | 03.2749.0534 | Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3637 | 03.2750.0534 | Tháo khớp gối do ung thư | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3638 | 10.1047.0369 | Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước | 10,969,100 | 4,969,100 |
| 3639 | 10.1051.0369 | Phẫu thuật nang Tarlov | 9,969,100 | 4,969,100 |
| 3640 | 10.1054.0369 | Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn | 10,969,100 | 4,969,100 |
| 3641 | 10.1060.0369 | Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước | 10,969,100 | 4,969,100 |
| 3642 | 10.1064.0567 | Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên | 11,798,100 | 5,798,100 |
| 3643 | 10.1065.0567 | Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z) | 11,798,100 | 5,798,100 |
| 3644 | 10.1066.0582 | Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué) | 8,433,300 | 3,433,300 |
| 3645 | 10.1078.0369 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung | 9,969,100 | 4,969,100 |
| 3646 | 10.1082.0567 | Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng – cùng | 11,798,100 | 5,798,100 |
| 3647 | 10.1083.0568 | Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống | 11,996,400 | 5,996,400 |
| 3648 | 10.1087.0581 | Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong | 11,712,200 | 5,712,200 |
| 3649 | 03.2758.0558 | Cắt u xương, sụn | 8,085,900 | 4,085,900 |
| 3650 | 03.2759.0534 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 8,994,900 | 3,994,900 |
| 3651 | 10.1037.0557 | Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng | 11,474,500 | 5,474,500 |
| 3652 | 10.1040.0581 | Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu | 11,712,200 | 5,712,200 |
| 3653 | 10.1042.0581 | Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước | 11,712,200 | 5,712,200 |
| 3654 | 10.1044.0581 | Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ | 11,712,200 | 5,712,200 |
| 3655 | 28.0281.1126 | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân | 9,449,400 | 5,449,400 |
| 3656 | 28.0282.1136 | Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch | 10,363,900 | 5,363,900 |
| 3657 | 28.0283.1136 | Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch | 10,363,900 | 5,363,900 |
| 3658 | 28.0284.1136 | Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch | 10,363,900 | 5,363,900 |
| 3659 | 03.1560.0812 | Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL | 7,020,300 | 2,020,300 |
| 3660 | 03.1562.0821 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL | 6,944,100 | 1,944,100 |
| 3661 | 10.0545.0465 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung | 8,993,400 | 3,993,400 |
| 3662 | 10.0366.0581 | Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt | 11,712,200 | 5,712,200 |
| 3663 | 10.0373.0434 | Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì | 10,621,100 | 4,621,100 |
| 3664 | 03.3267.0442 | Cắt túi thừa thực quản ngực | 13,225,300 | 8,225,300 |
| 3665 | 10.0554.0494 | Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) | 6,816,900 | 2,816,900 |
| 3666 | 10.0383.0436 | Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến | 6,920,900 | 1,920,900 |
| 3667 | 10.0391.0435 | Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật | 7,490,900 | 2,490,900 |
| 3668 | 15.0081.0919 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi | 4,489,500 | 489,500 |
| 3669 | 10.0818.0559 | Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I | 8,302,900 | 3,302,900 |
| 3670 | 28.0315.1126 | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | 9,449,400 | 5,449,400 |
| 3671 | 03.1800.1036 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 3,369,500 | 369,500 |
| 3672 | 28.0316.1126 | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay | 9,449,400 | 5,449,400 |
| 3673 | 28.0317.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3674 | 28.0318.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3675 | 10.0895.0573 | Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước | 7,720,600 | 3,720,600 |
| 3676 | 10.0907.0551 | Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET | 8,011,900 | 3,011,900 |
| 3677 | 10.0401.0583 | Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | 6,396,200 | 2,396,200 |
| 3678 | 10.0409.0423 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) | 8,279,000 | 3,279,000 |
| 3679 | 11.0158.1112 | Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực | 9,183,300 | 4,183,300 |
| 3680 | 11.0159.1144 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | 6,872,600 | 2,872,600 |
| 3681 | 11.0161.1144 | Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín | 6,872,600 | 2,872,600 |
| 3682 | 11.0142.1154 | Phẫu thuật cắt cuống da Ý | 7,726,200 | 2,726,200 |
| 3683 | 10.0392.0583 | Phẫu thuật điều trị són tiểu | 7,396,200 | 2,396,200 |
| 3684 | 10.0393.0583 | Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT | 6,396,200 | 2,396,200 |
| 3685 | 10.0426.0442 | Cắt túi thừa thực quản ngực | 14,225,300 | 8,225,300 |
| 3686 | 03.1564.0733 | Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK | 6,322,100 | 1,322,100 |
| 3687 | 03.1565.0812 | Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) | 7,020,300 | 2,020,300 |
| 3688 | 03.1567.0807 | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | 5,032,600 | 1,032,600 |
| 3689 | 03.1568.0804 | Mở bao sau bằng phẫu thuật | 4,680,200 | 680,200 |
| 3690 | 03.2443.1045 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm | 6,208,800 | 1,208,800 |
| 3691 | 10.0415.0400 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | 7,595,500 | 3,595,500 |
| 3692 | 03.2257.0663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 9,142,300 | 4,142,300 |
| 3693 | 03.2264.0669 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 7,116,800 | 3,116,800 |
| 3694 | 03.3067.0383 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 10,095,200 | 6,095,200 |
| 3695 | 03.3371.0494 | Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp | 7,816,900 | 2,816,900 |
| 3696 | 03.3377.0494 | Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản | 6,816,900 | 2,816,900 |
| 3697 | 03.3378.0494 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | 6,816,900 | 2,816,900 |
| 3698 | 03.2180.0954 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 7,209,900 | 3,209,900 |
| 3699 | 12.0045.1049 | Cắt u cơ vùng hàm mặt | 7,928,100 | 2,928,100 |
| 3700 | 12.0008.0834 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm | 6,322,100 | 1,322,100 |
| 3701 | 12.0011.1190 | Cắt các u lành tuyến giáp | 6,140,700 | 2,140,700 |
| 3702 | 12.0013.0834 | Cắt các u nang mang | 6,322,100 | 1,322,100 |
| 3703 | 12.0015.0356 | Cắt các u ác tuyến giáp | 11,955,600 | 6,955,600 |
| 3704 | 12.0015.0357 | Cắt các u ác tuyến giáp | 9,561,600 | 4,561,600 |
| 3705 | 12.0053.1189 | Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ | 8,300,700 | 3,300,700 |
| 3706 | 12.0062.0834 | Cắt u sắc tố vùng hàm mặt | 5,322,100 | 1,322,100 |
| 3707 | 12.0065.0944 | Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm | 9,944,000 | 4,944,000 |
| 3708 | 12.0014.0945 | Cắt các u ác tuyến mang tai | 9,944,000 | 4,944,000 |
| 3709 | 12.0016.0944 | Cắt các u ác tuyến dưới hàm | 9,944,000 | 4,944,000 |
| 3710 | 03.1846.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,631,000 | 631,000 |
| 3711 | 03.1846.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,861,000 | 861,000 |
| 3712 | 03.1846.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,455,500 | 455,500 |
| 3713 | 03.1846.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,991,000 | 991,000 |
| 3714 | 03.1622.0817 | Phẫu thuật hẹp khe mi | 4,763,600 | 763,600 |
| 3715 | 03.1623.0816 | Phẫu thuật Epicanthus | 4,930,200 | 930,200 |
| 3716 | 03.1627.0816 | Điều trị di lệch góc mắt | 5,930,200 | 930,200 |
| 3717 | 03.1632.0731 | Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU | 6,344,100 | 1,344,100 |
| 3718 | 03.1633.0731 | Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C | 6,344,100 | 1,344,100 |
| 3719 | 03.1634.0805 | Cắt củng mạc sâu đơn thuần | 6,202,600 | 1,202,600 |
| 3720 | 03.1635.0841 | Rạch góc tiền phòng | 7,244,100 | 1,244,100 |
| 3721 | 03.1636.0805 | Mở bè ± cắt bè | 6,202,600 | 1,202,600 |
| 3722 | 03.2504.0488 | Vét hạch cổ bảo tồn | 9,287,100 | 4,287,100 |
| 3723 | 03.2518.1060 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | 8,397,900 | 3,397,900 |
| 3724 | 15.0134.0912 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương | 5,804,100 | 2,804,100 |
| 3725 | 15.0134.0913 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương | 4,326,200 | 1,326,200 |
| 3726 | 27.0075.0125 | Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi | 10,859,300 | 5,859,300 |
| 3727 | 27.0076.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực | 9,068,200 | 4,068,200 |
| 3728 | 27.0077.0125 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính – hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi | 10,859,300 | 5,859,300 |
| 3729 | 27.0078.0124 | Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi | 10,081,300 | 5,081,300 |
| 3730 | 10.0694.0582 | Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành | 8,433,300 | 3,433,300 |
| 3731 | 27.0093.1196 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán | 7,434,500 | 2,434,500 |
| 3732 | 15.0154.0914 | Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản | 4,852,900 | 852,900 |
| 3733 | 15.0078.0978 | Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm | 7,180,600 | 3,180,600 |
| 3734 | 15.0079.0969 | Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm | 8,211,900 | 4,211,900 |
| 3735 | 16.0220.1042 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 4,601,000 | 601,000 |
| 3736 | 15.0106.0969 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 8,211,900 | 4,211,900 |
| 3737 | 12.0258.0487 | Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc | 11,419,200 | 6,419,200 |
| 3738 | 12.0270.0599 | Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 10,507,100 | 5,507,100 |
| 3739 | 12.0271.0599 | Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên | 10,507,100 | 5,507,100 |
| 3740 | 12.0272.0599 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú | 10,507,100 | 5,507,100 |
| 3741 | 03.2953.1137 | Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ | 8,034,300 | 4,034,300 |
| 3742 | 10.0540.0465 | Đóng rò trực tràng – âm đạo | 8,993,400 | 3,993,400 |
| 3743 | 10.0541.0465 | Đóng rò trực tràng – bàng quang | 8,993,400 | 3,993,400 |
| 3744 | 10.0542.0465 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản | 8,993,400 | 3,993,400 |
| 3745 | 10.0543.0465 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo | 8,993,400 | 3,993,400 |
| 3746 | 10.0544.0465 | Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn | 8,993,400 | 3,993,400 |
| 3747 | 03.3342.0456 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 9,764,100 | 4,764,100 |
| 3748 | 12.0276.0683 | Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú | 8,217,800 | 3,217,800 |
| 3749 | 16.0051.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,861,000 | 861,000 |
| 3750 | 16.0051.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,455,500 | 455,500 |
| 3751 | 16.0051.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 3,991,000 | 991,000 |
| 3752 | 16.0053.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | 3,861,000 | 861,000 |
| 3753 | 16.0053.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | 3,455,500 | 455,500 |
| 3754 | 16.0053.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | 3,991,000 | 991,000 |
| 3755 | 03.2923.0772 | Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt | 4,813,600 | 813,600 |
| 3756 | 03.3343.0461 | Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì | 10,367,200 | 5,367,200 |
| 3757 | 03.3346.0663 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp | 9,142,300 | 4,142,300 |
| 3758 | 10.0321.0417 | Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) | 11,823,200 | 6,823,200 |
| 3759 | 10.0332.0422 | Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột | 12,374,200 | 6,374,200 |
| 3760 | 10.0337.0424 | Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey | 11,887,300 | 5,887,300 |
| 3761 | 16.0055.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | 3,631,000 | 631,000 |
| 3762 | 12.0136.0941 | Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ | 12,249,700 | 7,249,700 |
| 3763 | 12.0140.1182 | Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 15,470,200 | 9,470,200 |
| 3764 | 12.0153.0945 | Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII | 9,944,000 | 4,944,000 |
| 3765 | 15.0113.0970 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi | 7,526,900 | 3,526,900 |
| 3766 | 15.0036.0971 | Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ | 7,209,900 | 3,209,900 |
| 3767 | 15.0049.0971 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 6,209,900 | 3,209,900 |
| 3768 | 03.3664.0548 | Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay | 8,324,900 | 4,324,900 |
| 3769 | 03.3722.0548 | Phẫu thuật toác khớp mu | 9,324,900 | 4,324,900 |
| 3770 | 03.3663.0556 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3771 | 03.3666.0550 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 7,923,600 | 3,923,600 |
| 3772 | 03.3667.0551 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 7,011,900 | 3,011,900 |
| 3773 | 03.3670.0550 | Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não | 8,923,600 | 3,923,600 |
| 3774 | 27.0440.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai | 9,602,500 | 3,602,500 |
| 3775 | 27.0441.0541 | Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay | 9,602,500 | 3,602,500 |
| 3776 | 13.0081.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | 10,503,300 | 5,503,300 |
| 3777 | 13.0082.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 10,503,300 | 5,503,300 |
| 3778 | 13.0097.0693 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 11,455,300 | 6,455,300 |
| 3779 | 03.3671.0551 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 8,011,900 | 3,011,900 |
| 3780 | 03.3672.0551 | Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | 8,011,900 | 3,011,900 |
| 3781 | 03.2715.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 9,703,100 | 4,703,100 |
| 3782 | 03.3469.0416 | Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi | 9,703,100 | 4,703,100 |
| 3783 | 03.3470.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 9,703,100 | 4,703,100 |
| 3784 | 27.0443.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn | 10,594,500 | 4,594,500 |
| 3785 | 27.0447.0541 | Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai | 8,602,500 | 3,602,500 |
| 3786 | 27.0458.0541 | Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang | 8,602,500 | 3,602,500 |
| 3787 | 03.3676.0556 | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 3788 | 03.3680.0534 | Cắt cụt cánh tay | 6,994,900 | 3,994,900 |
| 3789 | 03.3681.0534 | Tháo khớp khuỷu | 6,994,900 | 3,994,900 |
| 3790 | 03.3682.0534 | Cắt cụt cẳng tay | 7,994,900 | 3,994,900 |
| 3791 | 03.3683.0534 | Tháo khớp cổ tay | 7,994,900 | 3,994,900 |
| 3792 | 03.3471.0416 | Cắt thận đơn thuần | 9,703,100 | 4,703,100 |
| 3793 | 03.3472.0416 | Cắt một nửa thận | 9,703,100 | 4,703,100 |
| 3794 | 03.3527.0425 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 11,140,200 | 6,140,200 |
| 3795 | 10.0301.0416 | Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 9,703,100 | 4,703,100 |
| 3796 | 10.0302.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 10,703,100 | 4,703,100 |
| 3797 | 10.0314.0416 | Cắt eo thận móng ngựa | 9,703,100 | 4,703,100 |
| 3798 | 10.0322.0416 | Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch | 10,703,100 | 4,703,100 |
| 3799 | 13.0083.0689 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 10,503,300 | 5,503,300 |
| 3800 | 13.0087.0689 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 10,503,300 | 5,503,300 |
| 3801 | 13.0088.0689 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 10,503,300 | 5,503,300 |
| 3802 | 13.0090.0689 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | 10,503,300 | 5,503,300 |
| 3803 | 11.0169.1138 | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính | 9,331,400 | 4,331,400 |
| 3804 | 12.0257.0416 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu | 9,703,100 | 4,703,100 |
| 3805 | 15.0035.0971 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | 7,209,900 | 3,209,900 |
| 3806 | 12.0260.0416 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 9,703,100 | 4,703,100 |
| 3807 | 15.0097.0960 | Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi | 6,981,800 | 2,981,800 |
| 3808 | 03.3768.0538 | Chuyển cân liệt thần kinh mác nông | 8,320,600 | 3,320,600 |
| 3809 | 28.0325.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận | 7,720,600 | 3,720,600 |
| 3810 | 28.0330.0573 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | 7,720,600 | 3,720,600 |
| 3811 | 25.0095.1738 | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 10,851,100 | 4,851,100 |
| 3812 | 03.3443.0464 | Dẫn lưu túi mật | 5,917,900 | 2,917,900 |
| 3813 | 03.3444.0464 | Dẫn lưu nang ống mật chủ | 5,917,900 | 2,917,900 |
| 3814 | 03.3454.0464 | Nối nang tụy – dạ dày | 7,917,900 | 2,917,900 |
| 3815 | 03.3456.0486 | Cắt đuôi tụy | 9,955,100 | 4,955,100 |
| 3816 | 03.3457.0486 | Cắt thân + đuôi tụy | 9,955,100 | 4,955,100 |
| 3817 | 03.3458.0493 | Dẫn lưu áp xe tụy | 6,142,500 | 3,142,500 |
| 3818 | 03.3461.0484 | Cắt lách bán phần do chấn thương | 9,943,100 | 4,943,100 |
| 3819 | 03.3463.0484 | Cắt lách toàn bộ do chấn thương | 9,943,100 | 4,943,100 |
| 3820 | 03.3465.0421 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | 9,569,100 | 4,569,100 |
| 3821 | 28.0016.1136 | Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ | 10,363,900 | 5,363,900 |
| 3822 | 28.0017.1136 | Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu | 10,363,900 | 5,363,900 |
| 3823 | 03.3769.0538 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | 8,320,600 | 3,320,600 |
| 3824 | 03.3773.0556 | Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3825 | 03.3775.0534 | Cắt cụt cẳng chân | 7,994,900 | 3,994,900 |
| 3826 | 03.3776.0571 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | 8,226,900 | 3,226,900 |
| 3827 | 03.3777.0571 | Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian | 8,226,900 | 3,226,900 |
| 3828 | 03.3778.0556 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 3829 | 03.3779.0556 | Kết hợp xương trong trong gãy xương mác | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 3830 | 28.0319.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3831 | 28.0320.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3832 | 03.3786.0556 | Đặt vít gãy thân xương sên | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 3833 | 03.3787.0556 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 3834 | 03.3788.0556 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 3835 | 03.3789.0556 | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren | 8,102,500 | 4,102,500 |
| 3836 | 03.3790.0537 | Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo | 7,411,300 | 3,411,300 |
| 3837 | 03.3791.0537 | Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ | 7,411,300 | 3,411,300 |
| 3838 | 03.3792.0534 | Tháo một nửa bàn chân trước | 7,994,900 | 3,994,900 |
| 3839 | 03.3761.0556 | Phẫu thuật chân chữ O | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3840 | 03.3763.0559 | Phẫu thuật co gân Achille | 9,302,900 | 3,302,900 |
| 3841 | 25.0093.1739 | Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 10,651,100 | 5,651,100 |
| 3842 | 25.0094.1740 | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 11,451,100 | 5,451,100 |
| 3843 | 28.0350.0552 | Chuyển ngón có cuống mạch nuôi | 13,094,200 | 7,094,200 |
| 3844 | 28.0363.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3845 | 28.0364.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3846 | 28.0365.0573 | Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3847 | 28.0390.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3848 | 28.0391.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3849 | 28.0392.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3850 | 28.0393.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3851 | 28.0394.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3852 | 03.3879.0407 | Cắt u máu trong xương | 8,311,900 | 3,311,900 |
| 3853 | 03.3884.0573 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3854 | 03.3886.0553 | Ghép trong mất đoạn xương | 10,105,100 | 5,105,100 |
| 3855 | 03.3887.0556 | Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3856 | 27.0476.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó | 10,594,500 | 4,594,500 |
| 3857 | 27.0477.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó | 10,594,500 | 4,594,500 |
| 3858 | 27.0482.0541 | Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân | 9,602,500 | 3,602,500 |
| 3859 | 28.0072.0800 | Nâng sàn hốc mắt | 7,925,900 | 2,925,900 |
| 3860 | 28.0395.0573 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3861 | 28.0466.1134 | Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt | 8,630,500 | 4,630,500 |
| 3862 | 28.0467.1134 | Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay | 8,630,500 | 4,630,500 |
| 3863 | 28.0468.1134 | Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông | 9,630,500 | 4,630,500 |
| 3864 | 03.3889.0556 | Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3865 | 03.3894.0573 | Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3866 | 03.3896.0344 | Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên | 7,698,800 | 2,698,800 |
| 3867 | 03.3905.0563 | Rút chỉ thép xương ức | 5,857,900 | 1,857,900 |
| 3868 | 03.3907.0573 | Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3869 | 03.3913.1048 | Cắt nang giáp móng | 7,289,300 | 2,289,300 |
| 3870 | 14.0081.0847 | Sinh thiết tổ chức hốc mắt | 3,151,000 | 151,000 |
| 3871 | 14.0231.0337 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt) | 7,572,800 | 2,572,800 |
| 3872 | 14.0235.0828 | Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả | 6,244,100 | 1,244,100 |
| 3873 | 13.0140.0627 | Khoét chóp cổ tử cung | 7,019,800 | 3,019,800 |
| 3874 | 10.1095.0567 | Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống | 11,798,100 | 5,798,100 |
| 3875 | 10.1107.0369 | Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên | 9,969,100 | 4,969,100 |
| 3876 | 10.0475.0459 | Khâu vùi túi thừa tá tràng | 7,815,900 | 2,815,900 |
| 3877 | 10.0476.0459 | Cắt túi thừa tá tràng | 7,815,900 | 2,815,900 |
| 3878 | 03.2549.0737 | Cắt u kết mạc không vá | 5,768,600 | 768,600 |
| 3879 | 03.2556.0941 | Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 13,249,700 | 7,249,700 |
| 3880 | 03.2559.0941 | Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ | 12,249,700 | 7,249,700 |
| 3881 | 03.3411.0466 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | 14,075,300 | 9,075,300 |
| 3882 | 03.3412.0466 | Cắt hạ phân thùy gan | 14,075,300 | 9,075,300 |
| 3883 | 03.3413.0466 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 14,075,300 | 9,075,300 |
| 3884 | 03.3415.0471 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 9,861,600 | 5,861,600 |
| 3885 | 03.3416.0493 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | 6,142,500 | 3,142,500 |
| 3886 | 03.3417.0481 | Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan – hỗng tràng | 9,870,100 | 4,870,100 |
| 3887 | 03.3420.0466 | Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan | 14,075,300 | 9,075,300 |
| 3888 | 03.3421.0481 | Nối ống mật chủ – tá tràng | 9,870,100 | 4,870,100 |
| 3889 | 03.3422.0474 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi | 9,970,100 | 4,970,100 |
| 3890 | 03.3423.0469 | Phẫu thuật sỏi trong gan | 10,170,100 | 5,170,100 |
| 3891 | 03.3424.0469 | Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan | 10,170,100 | 5,170,100 |
| 3892 | 03.3425.0466 | Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan | 14,075,300 | 9,075,300 |
| 3893 | 03.3427.0472 | Cắt túi mật | 8,993,100 | 4,993,100 |
| 3894 | 10.0829.0582 | Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới | 8,433,300 | 3,433,300 |
| 3895 | 10.0831.0556 | Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 3896 | 10.0856.0551 | Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh | 8,011,900 | 3,011,900 |
| 3897 | 03.2538.1060 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm | 8,397,900 | 3,397,900 |
| 3898 | 03.2540.0371 | Cắt u nội nhãn | 11,111,300 | 6,111,300 |
| 3899 | 03.2543.0836 | Cắt u mi cả bề dày không vá | 5,812,100 | 812,100 |
| 3900 | 03.2548.0737 | Cắt u kết mạc, giác mạc không vá | 5,768,600 | 768,600 |
| 3901 | 25.0096.1740 | Xét nghiệm đột biến gen NRAS | 11,451,100 | 5,451,100 |
| 3902 | 25.0110.1302 | Phân tích tính đa hình gen DPYD | 8,225,700 | 2,225,700 |
| 3903 | 07.0221.0574 | Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ | 8,699,100 | 4,699,100 |
| 3904 | 28.0253.0573 | Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại | 8,720,600 | 3,720,600 |
| 3905 | 14.0045.0815 | Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL | 8,752,600 | 2,752,600 |
| 3906 | 28.0425.0583 | Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt | 6,396,200 | 2,396,200 |
| 3907 | 02.0248.0499 | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM | 1,464,000 | 2,125,300 |
| 3908 | 08.0015.0252 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 13,100 | 14,000 |
| 3909 | 12.0216.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 5,970,000 | 6,419,200 |
| 3910 | 12.0236.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,571,000 | 4,870,100 |
| 3911 | 12.0241.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,656,000 | 4,955,100 |
| 3912 | 12.0210.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 7,190,000 | 7,639,200 |
| 3913 | 08.0483.0280 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 47,000 | 76,000 |
| 3914 | 08.0484.0281 | Xoa bóp bấm huyệt bằng máy | 10,000 | 39,000 |
| 3915 | 08.0485.0235 | Giác hơi | 27,000 | 36,700 |
| 3916 | 03.4178.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện | 71,000 | 78,300 |
| 3917 | 03.4179.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng | 71,000 | 78,300 |
| 3918 | 03.4180.0230 | Điện nhĩ châm điều trị táo bón | 71,000 | 78,300 |
| 3919 | 03.4181.0227 | Cấy chỉ điều trị sa trực tràng | 159,000 | 156,400 |
| 3920 | 03.4182.0230 | Điện châm điều trị sa trực tràng | 71,000 | 78,300 |
| 3921 | 03.4183.0271 | Thủy châm điều trị sa trực tràng | 47,000 | 77,100 |
| 3922 | 13.0231.0643 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 320,000 | 352,300 |
| 3923 | 01.0317.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 596,000 | 685,500 |
| 3924 | 01.0318.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,069,000 | 1,158,500 |
| 3925 | 01.0319.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,069,000 | 1,158,500 |
| 3926 | 01.0352.0140 | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 2,096,000 | 798,300 |
| 3927 | 01.0353.0140 | Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | 2,096,000 | 798,300 |
| 3928 | 01.0356.0078 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 143,000 | 195,900 |
| 3929 | 01.0357.0078 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 143,000 | 195,900 |
| 3930 | 14.0198.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 60,000 | 69,000 |
| 3931 | 14.0199.0745 | Điện di điều trị | 23,000 | 27,500 |
| 3932 | 14.0161.0748 | Tập nhược thị | 36,100 | 43,600 |
| 3933 | 13.0029.0716 | Soi ối | 50,900 | 55,100 |
| 3934 | 03.0102.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 60,000 | 64,300 |
| 3935 | 27.0520.0560 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4,370,000 | 4,594,500 |
| 3936 | 17.0162.0272 | Thủy trị liệu có thuốc | 64,200 | 68,900 |
| 3937 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 108,000 | 116,100 |
| 3938 | 15.0225.0933 | Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 108,000 | 116,100 |
| 3939 | 03.2698.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,656,000 | 4,955,100 |
| 3940 | 03.2699.0484 | Cắt lách do u, ung thư, | 4,644,000 | 4,943,100 |
| 3941 | 01.0353.0140 | Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | 753,000 | 798,300 |
| 3942 | 12.0255.0598 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 6,368,000 | 6,815,100 |
| 3943 | 12.0448.1187 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1,348,000 | 1,432,100 |
| 3944 | 17.0251.0268 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 30,600 | 33,400 |
| 3945 | 01.0364.1169 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 161,000 | 172,800 |
| 3946 | 01.0380.1169 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 161,000 | 172,800 |
| 3947 | 02.0024.1791 | Đo chức năng hô hấp | 133,000 | 144,300 |
| 3948 | 17.0250.0256 | Tập do cứng khớp | 49,500 | 56,200 |
| 3949 | 10.1114.0438 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3,679,000 | 3,883,000 |
| 3950 | 27.0518.0428 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4,735,000 | 5,030,900 |
| 3951 | 27.0519.0431 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) | 2,811,000 | 3,015,000 |
| 3952 | 03.0768.0272 | Thuỷ trị liệu có thuốc | 64,200 | 68,900 |
| 3953 | 03.0776.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 36,300 | 40,200 |
| 3954 | 10.1115.0444 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5,380,000 | 5,750,300 |
| 3955 | 03.1686.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 60,000 | 69,000 |
| 3956 | 03.1687.0745 | Điện di điều trị | 23,000 | 27,500 |
| 3957 | 02.0231.0164 | Rút catheter đường hầm | 184,000 | 194,700 |
| 3958 | 21.0064.0885 | Đo nhĩ lượng | 30,000 | 34,500 |
| 3959 | 21.0065.0887 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 30,000 | 34,500 |
| 3960 | 03.1654.0748 | Tập nhược thị | 36,100 | 43,600 |
| 3961 | 13.0166.0715 | Soi cổ tử cung | 63,900 | 68,100 |
| 3962 | 03.2665.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 7,190,000 | 7,639,200 |
| 3963 | 03.2666.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 5,970,000 | 6,419,200 |
| 3964 | 03.2669.0417 | Cắt u thượng thận | 6,374,000 | 6,823,200 |
| 3965 | 03.2670.0458 | Cắt đoạn ruột non do u | 4,801,000 | 5,100,100 |
| 3966 | 03.2671.0491 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2,576,000 | 2,683,900 |
| 3967 | 03.2675.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,576,000 | 2,683,900 |
| 3968 | 03.2687.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,571,000 | 4,870,100 |
| 3969 | 21.0082.0843 | Đo sắc giác | 71,300 | 80,600 |
| 3970 | 21.0083.0848 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) | 31,200 | 33,600 |
| 3971 | 03.2688.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,756,000 | 2,917,900 |
| 3972 | 03.2692.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,487,000 | 5,861,600 |
| 3973 | 03.2696.0486 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 4,656,000 | 4,955,100 |
| 3974 | 03.2655.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,642,000 | 4,941,100 |
| 3975 | 03.2664.0454 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 4,642,000 | 4,941,100 |
| 3976 | 16.0075.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | 348,000 | 369,500 |
| 3977 | 12.0242.0484 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 4,644,000 | 4,943,100 |
| 3978 | 12.0203.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,576,000 | 2,683,900 |
| 3979 | 12.0206.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,642,000 | 4,941,100 |
| 3980 | 12.0199.0449 | Cắt dạ dày do ung thư | 7,610,000 | 8,208,300 |
| 3981 | 12.0200.0448 | Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 | 5,125,000 | 5,495,300 |
| 3982 | 03.2713.0416 | Cắt ung thư thận | 4,404,000 | 4,703,100 |
| 3983 | 03.2716.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 5,691,000 | 6,140,200 |
| 3984 | 12.0259.0416 | Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | 4,404,000 | 4,703,100 |
| 3985 | 08.0015.0252 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 10,000 | 14,000 |
| 3986 | 15.0360.0977 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê) | 3,365,000 | 4,003,900 |
| 3987 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 180,000 | 116,100 |
| 3988 | 13.0029.0716 | Soi ối | 37,000 | 55,100 |
| 3989 | 12.0210.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 5,696,000 | 7,639,200 |
| 3990 | 12.0216.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 4,474,000 | 6,419,200 |
| 3991 | 12.0236.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 3,574,000 | 4,870,100 |
| 3992 | 12.0199.0449 | Cắt dạ dày do ung thư | 5,616,000 | 8,208,300 |
| 3993 | 12.0200.0448 | Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 | 3,894,000 | 5,495,300 |
| 3994 | 12.0203.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,218,000 | 2,683,900 |
| 3995 | 12.0206.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 3,645,000 | 4,941,100 |
| 3996 | 12.0241.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 3,661,000 | 4,955,100 |
| 3997 | 12.0242.0484 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 3,647,000 | 4,943,100 |
| 3998 | 12.0259.0416 | Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | 3,407,000 | 4,703,100 |
| 3999 | 16.0075.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | 280,000 | 369,500 |
| 4000 | 21.0064.0885 | Đo nhĩ lượng | 15,000 | 34,500 |
| 4001 | 21.0065.0887 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 15,000 | 34,500 |
| 4002 | 21.0082.0843 | Đo sắc giác | 40,000 | 80,600 |
| 4003 | 21.0083.0848 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) | 23,300 | 33,600 |
| 4004 | 13.0166.0715 | Soi cổ tử cung | 50,000 | 68,100 |
| 4005 | 14.0198.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 30,000 | 69,000 |
| 4006 | 14.0199.0745 | Điện di điều trị | 8,000 | 27,500 |
| 4007 | 17.0161.0228 | Điều trị chườm ngải cứu | 33,000 | 37,000 |
| 4008 | 17.0162.0272 | Thủy trị liệu có thuốc | 77,000 | 68,900 |
| 4009 | 17.0163.0272 | Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng | 77,000 | 68,900 |
| 4010 | 17.0168.0281 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 10,000 | 39,000 |
| 4011 | 17.0187.0268 | Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng | 21,400 | 33,400 |
| 4012 | 17.0195.0226 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 35,200 | 71,800 |
| 4013 | 17.0215.0274 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ | 976,000 | 1,260,800 |
| 4014 | 17.0216.0274 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú | 976,000 | 1,260,800 |
| 4015 | 01.0364.1169 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 124,000 | 172,800 |
| 4016 | 01.0380.1169 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 124,000 | 172,800 |
| 4017 | 03.4178.0230 | Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện | 75,800 | 78,300 |
| 4018 | 03.4179.0230 | Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng | 75,800 | 78,300 |
| 4019 | 03.4180.0230 | Điện nhĩ châm điều trị táo bón | 75,800 | 78,300 |
| 4020 | 03.4181.0227 | Cấy chỉ điều trị sa trực tràng | 174,000 | 156,400 |
| 4021 | 03.4182.0230 | Điện châm điều trị sa trực tràng | 75,800 | 78,300 |
| 4022 | 03.4183.0271 | Thủy châm điều trị sa trực tràng | 61,800 | 77,100 |
| 4023 | 13.0231.0643 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 216,000 | 352,300 |
| 4024 | 17.0158.0233 | Điều trị bằng điện vi dòng | 25,200 | 30,800 |
| 4025 | 02.0024.1791 | Đo chức năng hô hấp | 142,000 | 144,300 |
| 4026 | 14.0161.0748 | Tập nhược thị | 10,900 | 43,600 |
| 4027 | 12.0255.0598 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 4,878,000 | 6,815,100 |
| 4028 | 03.1686.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 30,000 | 69,000 |
| 4029 | 03.1687.0745 | Điện di điều trị | 8,000 | 27,500 |
| 4030 | 02.0231.0164 | Rút catheter đường hầm | 150,000 | 194,700 |
| 4031 | 03.1654.0748 | Tập nhược thị | 10,900 | 43,600 |
| 4032 | 15.0225.0933 | Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 180,000 | 116,100 |
| 4033 | 21.0065.0887 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 24,600 | 34,500 |
| 4034 | 03.2655.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 3,645,000 | 4,941,100 |
| 4035 | 03.2664.0454 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 3,645,000 | 4,941,100 |
| 4036 | 03.2665.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 5,696,000 | 7,639,200 |
| 4037 | 03.2666.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 4,474,000 | 6,419,200 |
| 4038 | 03.2669.0417 | Cắt u thượng thận | 4,880,000 | 6,823,200 |
| 4039 | 03.2670.0458 | Cắt đoạn ruột non do u | 3,804,000 | 5,100,100 |
| 4040 | 03.2671.0491 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2,218,000 | 2,683,900 |
| 4041 | 03.2675.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,218,000 | 2,683,900 |
| 4042 | 03.2687.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 3,574,000 | 4,870,100 |
| 4043 | 03.2688.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,220,000 | 2,917,900 |
| 4044 | 03.2692.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 4,242,000 | 5,861,600 |
| 4045 | 03.2696.0486 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 3,661,000 | 4,955,100 |
| 4046 | 03.2698.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 3,661,000 | 4,955,100 |
| 4047 | 03.2699.0484 | Cắt lách do u, ung thư, | 3,647,000 | 4,943,100 |
| 4048 | 03.2713.0416 | Cắt ung thư thận | 3,407,000 | 4,703,100 |
| 4049 | 03.2716.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 4,197,000 | 6,140,200 |
| 4050 | 03.0102.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 55,000 | 64,300 |
| 4051 | 14.0161.0748 | Tập nhược thị | 27,000 | 43,600 |
| 4052 | 08.0015.0252 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 12,000 | 14,000 |
| 4053 | 14.0198.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 49,200 | 69,000 |
| 4054 | 14.0199.0745 | Điện di điều trị | 17,600 | 27,500 |
| 4055 | 02.0248.0499 | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM | 1,789,000 | 2,125,300 |
| 4056 | 08.0486.0238 | Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT | 35,200 | 54,800 |
| 4057 | 17.0158.0233 | Điều trị bằng điện vi dòng | 28,000 | 30,800 |
| 4058 | 17.0161.0228 | Điều trị chườm ngải cứu | 35,000 | 37,000 |
| 4059 | 17.0162.0272 | Thủy trị liệu có thuốc | 84,300 | 68,900 |
| 4060 | 17.0163.0272 | Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng | 84,300 | 68,900 |
| 4061 | 17.0168.0281 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 24,300 | 39,000 |
| 4062 | 17.0187.0268 | Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng | 27,300 | 33,400 |
| 4063 | 17.0195.0226 | Chẩn đoán điện thần kinh cơ | 53,200 | 71,800 |
| 4064 | 17.0215.0274 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ | 1,116,000 | 1,260,800 |
| 4065 | 17.0216.0274 | Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú | 1,116,000 | 1,260,800 |
| 4066 | 13.0231.0643 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 283,000 | 352,300 |
| 4067 | 12.0255.0598 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 5,830,000 | 6,815,100 |
| 4068 | 13.0166.0715 | Soi cổ tử cung | 58,900 | 68,100 |
| 4069 | 08.0483.0280 | Xoa bóp bấm huyệt bằng tay | 61,300 | 76,000 |
| 4070 | 08.0484.0281 | Xoa bóp bấm huyệt bằng máy | 24,300 | 39,000 |
| 4071 | 08.0485.0235 | Giác hơi | 31,800 | 36,700 |
| 4072 | 03.2713.0416 | Cắt ung thư thận | 4,044,000 | 4,703,100 |
| 4073 | 03.2716.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 5,152,000 | 6,140,200 |
| 4074 | 01.0364.1169 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 148,000 | 172,800 |
| 4075 | 01.0380.1169 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 148,000 | 172,800 |
| 4076 | 03.1654.0748 | Tập nhược thị | 27,000 | 43,600 |
| 4077 | 03.2698.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,297,000 | 4,955,100 |
| 4078 | 03.2699.0484 | Cắt lách do u, ung thư, | 4,284,000 | 4,943,100 |
| 4079 | 03.2665.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 6,651,000 | 7,639,200 |
| 4080 | 03.2666.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 5,430,000 | 6,419,200 |
| 4081 | 03.2669.0417 | Cắt u thượng thận | 5,835,000 | 6,823,200 |
| 4082 | 03.2670.0458 | Cắt đoạn ruột non do u | 4,441,000 | 5,100,100 |
| 4083 | 03.2671.0491 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2,447,000 | 2,683,900 |
| 4084 | 03.2675.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,447,000 | 2,683,900 |
| 4085 | 03.2687.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,211,000 | 4,870,100 |
| 4086 | 03.2688.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,563,000 | 2,917,900 |
| 4087 | 21.0082.0843 | Đo sắc giác | 60,000 | 80,600 |
| 4088 | 21.0083.0848 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) | 28,400 | 33,600 |
| 4089 | 01.0317.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 640,000 | 685,500 |
| 4090 | 01.0318.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,113,000 | 1,158,500 |
| 4091 | 01.0319.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm | 1,113,000 | 1,158,500 |
| 4092 | 01.0352.0140 | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 2,191,000 | 798,300 |
| 4093 | 01.0353.0140 | Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | 2,191,000 | 798,300 |
| 4094 | 01.0356.0078 | Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp | 169,000 | 195,900 |
| 4095 | 01.0357.0078 | Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu | 169,000 | 195,900 |
| 4096 | 15.0360.0977 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê) | 3,679,000 | 4,003,900 |
| 4097 | 03.2692.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,038,000 | 5,861,600 |
| 4098 | 03.2696.0486 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 4,297,000 | 4,955,100 |
| 4099 | 15.0225.0933 | Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 202,000 | 116,100 |
| 4100 | 03.1686.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 49,200 | 69,000 |
| 4101 | 03.1687.0745 | Điện di điều trị | 17,600 | 27,500 |
| 4102 | 03.2655.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,282,000 | 4,941,100 |
| 4103 | 03.2664.0454 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 4,282,000 | 4,941,100 |
| 4104 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 202,000 | 116,100 |
| 4105 | 08.0486.0238 | Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT | 50,500 | 54,800 |
| 4106 | 12.0203.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,447,000 | 2,683,900 |
| 4107 | 12.0206.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,282,000 | 4,941,100 |
| 4108 | 12.0216.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 5,430,000 | 6,419,200 |
| 4109 | 12.0236.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,211,000 | 4,870,100 |
| 4110 | 12.0241.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,297,000 | 4,955,100 |
| 4111 | 12.0199.0449 | Cắt dạ dày do ung thư | 6,890,000 | 8,208,300 |
| 4112 | 12.0200.0448 | Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 | 4,681,000 | 5,495,300 |
| 4113 | 12.0242.0484 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 4,284,000 | 4,943,100 |
| 4114 | 12.0259.0416 | Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | 4,044,000 | 4,703,100 |
| 4115 | 02.0231.0164 | Rút catheter đường hầm | 172,000 | 194,700 |
| 4116 | 03.0102.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 55,000 | 64,300 |
| 4117 | 13.0029.0716 | Soi ối | 45,900 | 55,100 |
| 4118 | 16.0075.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | 324,000 | 369,500 |
| 4119 | 12.0210.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 6,651,000 | 7,639,200 |
| 4120 | 21.0064.0885 | Đo nhĩ lượng | 26,600 | 34,500 |
| 4121 | 21.0065.0887 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 26,600 | 34,500 |
| 4122 | 15.0151.2036 | Phẫu thuật cắt u Amidan | 3,679,000 | 4,003,900 |
| 4123 | 03.2655.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,414,000 | 4,941,100 |
| 4124 | 03.2664.0454 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 4,414,000 | 4,941,100 |
| 4125 | 21.0083.0848 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) | 29,400 | 33,600 |
| 4126 | 01.0352.0140 | Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực | 700,000 | 798,300 |
| 4127 | 01.0353.0140 | Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | 700,000 | 798,300 |
| 4128 | 15.0225.0933 | Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 100,000 | 116,100 |
| 4129 | 03.4181.0227 | Cấy chỉ điều trị sa trực tràng | 138,000 | 156,400 |
| 4130 | 03.2692.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,204,000 | 5,861,600 |
| 4131 | 03.2696.0486 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 4,429,000 | 4,955,100 |
| 4132 | 03.0768.0272 | Thuỷ trị liệu có thuốc | 58,500 | 68,900 |
| 4133 | 03.0776.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 31,800 | 40,200 |
| 4134 | 10.1114.0438 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3,434,000 | 3,883,000 |
| 4135 | 03.2698.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,429,000 | 4,955,100 |
| 4136 | 10.1115.0444 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 4,936,000 | 5,750,300 |
| 4137 | 21.0082.0843 | Đo sắc giác | 64,100 | 80,600 |
| 4138 | 02.0024.1791 | Đo chức năng hô hấp | 120,000 | 144,300 |
| 4139 | 27.0518.0428 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4,379,000 | 5,030,900 |
| 4140 | 27.0519.0431 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) | 2,566,000 | 3,015,000 |
| 4141 | 27.0520.0560 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4,101,000 | 4,594,500 |
| 4142 | 03.2699.0484 | Cắt lách do u, ung thư, | 4,416,000 | 4,943,100 |
| 4143 | 13.0166.0715 | Soi cổ tử cung | 60,700 | 68,100 |
| 4144 | 02.0248.0499 | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM | 1,856,000 | 2,125,300 |
| 4145 | 13.0231.0643 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 296,000 | 352,300 |
| 4146 | 03.2713.0416 | Cắt ung thư thận | 4,176,000 | 4,703,100 |
| 4147 | 03.2716.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 5,351,000 | 6,140,200 |
| 4148 | 14.0198.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 53,200 | 69,000 |
| 4149 | 14.0199.0745 | Điện di điều trị | 19,600 | 27,500 |
| 4150 | 08.0486.0238 | Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT | 41,500 | 54,800 |
| 4151 | 03.1001.2048 | Nội soi tai | 40,000 | 40,000 |
| 4152 | 03.1002.2048 | Nội soi mũi | 40,000 | 40,000 |
| 4153 | 03.1003.2048 | Nội soi họng | 40,000 | 40,000 |
| 4154 | 17.0162.0272 | Thủy trị liệu có thuốc | 58,500 | 68,900 |
| 4155 | 17.0163.0272 | Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng | 58,500 | 68,900 |
| 4156 | 12.0448.1187 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1,248,000 | 1,432,100 |
| 4157 | 17.0250.0256 | Tập do cứng khớp | 41,500 | 56,200 |
| 4158 | 17.0251.0268 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 27,300 | 33,400 |
| 4159 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 100,000 | 116,100 |
| 4160 | 15.0225.0933 | Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 100,000 | 116,100 |
| 4161 | 01.0364.1169 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 120,000 | 172,800 |
| 4162 | 01.0380.1169 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 120,000 | 172,800 |
| 4163 | 17.0161.0228 | Điều trị chườm ngải cứu | 35,400 | 37,000 |
| 4164 | 17.0168.0281 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 27,200 | 39,000 |
| 4165 | 08.0015.0252 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 12,400 | 14,000 |
| 4166 | 14.0161.0748 | Tập nhược thị | 30,300 | 43,600 |
| 4167 | 03.0102.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 56,800 | 64,300 |
| 4168 | 03.0768.0272 | Thuỷ trị liệu có thuốc | 60,600 | 68,900 |
| 4169 | 12.0241.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,429,000 | 4,955,100 |
| 4170 | 03.0776.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 33,400 | 40,200 |
| 4171 | 03.1654.0748 | Tập nhược thị | 30,300 | 43,600 |
| 4172 | 12.0242.0484 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 4,416,000 | 4,943,100 |
| 4173 | 12.0259.0416 | Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | 4,176,000 | 4,703,100 |
| 4174 | 03.1686.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 53,200 | 69,000 |
| 4175 | 03.1687.0745 | Điện di điều trị | 19,600 | 27,500 |
| 4176 | 12.0216.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 5,629,000 | 6,419,200 |
| 4177 | 12.0236.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,343,000 | 4,870,100 |
| 4178 | 12.0210.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 6,850,000 | 7,639,200 |
| 4179 | 12.0203.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,494,000 | 2,683,900 |
| 4180 | 12.0206.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,414,000 | 4,941,100 |
| 4181 | 03.2675.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,494,000 | 2,683,900 |
| 4182 | 03.2687.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,343,000 | 4,870,100 |
| 4183 | 03.2688.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,634,000 | 2,917,900 |
| 4184 | 02.0231.0164 | Rút catheter đường hầm | 176,000 | 194,700 |
| 4185 | 15.9001.2048 | Nội soi Mũi xoang | 40,000 | 116,100 |
| 4186 | 20.0013.2048 | Nội soi tai mũi họng | 40,000 | 116,100 |
| 4187 | 12.0199.0449 | Cắt dạ dày do ung thư | 7,155,000 | 8,208,300 |
| 4188 | 12.0200.0448 | Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 | 4,845,000 | 5,495,300 |
| 4189 | 12.0255.0598 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 6,028,000 | 6,815,100 |
| 4190 | 16.0075.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | 333,000 | 369,500 |
| 4191 | 13.0029.0716 | Soi ối | 47,700 | 55,100 |
| 4192 | 03.2665.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 6,850,000 | 7,639,200 |
| 4193 | 03.2666.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 5,629,000 | 6,419,200 |
| 4194 | 03.2669.0417 | Cắt u thượng thận | 6,034,000 | 6,823,200 |
| 4195 | 03.2670.0458 | Cắt đoạn ruột non do u | 4,573,000 | 5,100,100 |
| 4196 | 03.2671.0491 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2,494,000 | 2,683,900 |
| 4197 | 27.0518.0428 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4,510,000 | 5,030,900 |
| 4198 | 27.0519.0431 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) | 2,656,000 | 3,015,000 |
| 4199 | 27.0520.0560 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4,200,000 | 4,594,500 |
| 4200 | 17.0162.0272 | Thủy trị liệu có thuốc | 60,600 | 68,900 |
| 4201 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 103,000 | 116,100 |
| 4202 | 01.0353.0140 | Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | 719,000 | 798,300 |
| 4203 | 03.1001.2048 | Nội soi tai | 40,000 | 40,000 |
| 4204 | 03.1002.2048 | Nội soi mũi | 40,000 | 40,000 |
| 4205 | 03.1003.2048 | Nội soi họng | 40,000 | 40,000 |
| 4206 | 12.0448.1187 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1,285,000 | 1,432,100 |
| 4207 | 17.0251.0268 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 28,500 | 33,400 |
| 4208 | 02.0024.1791 | Đo chức năng hô hấp | 124,000 | 144,300 |
| 4209 | 10.1114.0438 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3,524,000 | 3,883,000 |
| 4210 | 10.1115.0444 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5,100,000 | 5,750,300 |
| 4211 | 21.0064.0885 | Đo nhĩ lượng | 27,400 | 34,500 |
| 4212 | 21.0065.0887 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 27,400 | 34,500 |
| 4213 | 15.0225.0933 | Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 103,000 | 116,100 |
| 4214 | 17.0250.0256 | Tập do cứng khớp | 44,400 | 56,200 |
| 4215 | 01.0364.1169 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 153,000 | 172,800 |
| 4216 | 01.0380.1169 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 153,000 | 172,800 |
| 4217 | 03.2698.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,485,000 | 4,955,100 |
| 4218 | 03.2699.0484 | Cắt lách do u, ung thư, | 4,472,000 | 4,943,100 |
| 4219 | 03.2713.0416 | Cắt ung thư thận | 4,232,000 | 4,703,100 |
| 4220 | 03.2716.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 5,434,000 | 6,140,200 |
| 4221 | 03.1654.0748 | Tập nhược thị | 31,700 | 43,600 |
| 4222 | 03.2665.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 6,933,000 | 7,639,200 |
| 4223 | 03.2666.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 5,712,000 | 6,419,200 |
| 4224 | 03.2669.0417 | Cắt u thượng thận | 6,117,000 | 6,823,200 |
| 4225 | 03.2670.0458 | Cắt đoạn ruột non do u | 4,629,000 | 5,100,100 |
| 4226 | 12.0255.0598 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 6,111,000 | 6,815,100 |
| 4227 | 21.0082.0843 | Đo sắc giác | 65,900 | 80,600 |
| 4228 | 21.0083.0848 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) | 29,900 | 33,600 |
| 4229 | 03.2671.0491 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2,514,000 | 2,683,900 |
| 4230 | 03.2675.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,514,000 | 2,683,900 |
| 4231 | 03.2687.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,399,000 | 4,870,100 |
| 4232 | 03.2688.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,664,000 | 2,917,900 |
| 4233 | 13.0231.0643 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 302,000 | 352,300 |
| 4234 | 17.0161.0228 | Điều trị chườm ngải cứu | 35,500 | 37,000 |
| 4235 | 17.0168.0281 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 28,500 | 39,000 |
| 4236 | 02.0248.0499 | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM | 1,885,000 | 2,125,300 |
| 4237 | 14.0161.0748 | Tập nhược thị | 31,700 | 43,600 |
| 4238 | 08.0015.0252 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 12,500 | 14,000 |
| 4239 | 13.0029.0716 | Soi ối | 48,500 | 55,100 |
| 4240 | 13.0166.0715 | Soi cổ tử cung | 61,500 | 68,100 |
| 4241 | 14.0198.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 54,800 | 69,000 |
| 4242 | 14.0199.0745 | Điện di điều trị | 20,400 | 27,500 |
| 4243 | 02.0231.0164 | Rút catheter đường hầm | 178,000 | 194,700 |
| 4244 | 03.1687.0745 | Điện di điều trị | 20,400 | 27,500 |
| 4245 | 03.2655.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,470,000 | 4,941,100 |
| 4246 | 03.1686.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 54,800 | 69,000 |
| 4247 | 03.2692.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,273,000 | 5,861,600 |
| 4248 | 03.2696.0486 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 4,485,000 | 4,955,100 |
| 4249 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 104,000 | 116,100 |
| 4250 | 15.0225.0933 | Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 104,000 | 116,100 |
| 4251 | 27.0518.0428 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4,565,000 | 5,030,900 |
| 4252 | 27.0519.0431 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) | 2,694,000 | 3,015,000 |
| 4253 | 27.0520.0560 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4,242,000 | 4,594,500 |
| 4254 | 01.0364.1169 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 155,000 | 172,800 |
| 4255 | 01.0380.1169 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 155,000 | 172,800 |
| 4256 | 17.0250.0256 | Tập do cứng khớp | 45,700 | 56,200 |
| 4257 | 02.0024.1791 | Đo chức năng hô hấp | 126,000 | 144,300 |
| 4258 | 17.0162.0272 | Thủy trị liệu có thuốc | 61,400 | 68,900 |
| 4259 | 01.0353.0140 | Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | 728,000 | 798,300 |
| 4260 | 12.0448.1187 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1,300,000 | 1,432,100 |
| 4261 | 03.2664.0454 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 4,470,000 | 4,941,100 |
| 4262 | 15.9001.2048 | Nội soi Mũi xoang | 40,000 | 116,100 |
| 4263 | 20.0013.2048 | Nội soi tai mũi họng | 40,000 | 116,100 |
| 4264 | 12.0199.0449 | Cắt dạ dày do ung thư | 7,266,000 | 8,208,300 |
| 4265 | 12.0200.0448 | Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 | 4,913,000 | 5,495,300 |
| 4266 | 12.0242.0484 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 4,472,000 | 4,943,100 |
| 4267 | 17.0251.0268 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 29,000 | 33,400 |
| 4268 | 12.0210.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 6,933,000 | 7,639,200 |
| 4269 | 12.0216.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 5,712,000 | 6,419,200 |
| 4270 | 12.0236.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,399,000 | 4,870,100 |
| 4271 | 12.0241.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,485,000 | 4,955,100 |
| 4272 | 16.0075.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | 337,000 | 369,500 |
| 4273 | 12.0259.0416 | Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | 4,232,000 | 4,703,100 |
| 4274 | 03.0768.0272 | Thuỷ trị liệu có thuốc | 61,400 | 68,900 |
| 4275 | 03.0776.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 34,200 | 40,200 |
| 4276 | 10.1114.0438 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3,562,000 | 3,883,000 |
| 4277 | 10.1115.0444 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5,168,000 | 5,750,300 |
| 4278 | 03.0102.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 57,600 | 64,300 |
| 4279 | 12.0203.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,514,000 | 2,683,900 |
| 4280 | 12.0206.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,470,000 | 4,941,100 |
| 4281 | 03.1001.2048 | Nội soi tai | 40,000 | 40,000 |
| 4282 | 03.1002.2048 | Nội soi mũi | 40,000 | 40,000 |
| 4283 | 03.1003.2048 | Nội soi họng | 40,000 | 40,000 |
| 4284 | 17.0161.0228 | Điều trị chườm ngải cứu | 35,500 | 37,000 |
| 4285 | 17.0168.0281 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 28,500 | 39,000 |
| 4286 | 21.0082.0843 | Đo sắc giác | 65,900 | 80,600 |
| 4287 | 21.0083.0848 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) | 29,900 | 33,600 |
| 4288 | 08.0015.0252 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | 12,500 | 14,000 |
| 4289 | 13.0166.0715 | Soi cổ tử cung | 61,500 | 68,100 |
| 4290 | 14.0161.0748 | Tập nhược thị | 31,700 | 43,600 |
| 4291 | 21.0064.0885 | Đo nhĩ lượng | 27,400 | 34,500 |
| 4292 | 21.0065.0887 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 27,400 | 34,500 |
| 4293 | 02.0248.0499 | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM | 1,885,000 | 2,125,300 |
| 4294 | 14.0198.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 54,800 | 69,000 |
| 4295 | 14.0199.0745 | Điện di điều trị | 20,400 | 27,500 |
| 4296 | 13.0231.0643 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần | 302,000 | 352,300 |
| 4297 | 12.0255.0598 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 6,111,000 | 6,815,100 |
| 4298 | 03.2698.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,485,000 | 4,955,100 |
| 4299 | 03.2699.0484 | Cắt lách do u, ung thư, | 4,472,000 | 4,943,100 |
| 4300 | 03.2713.0416 | Cắt ung thư thận | 4,232,000 | 4,703,100 |
| 4301 | 03.2716.0425 | Cắt u bàng quang đường trên | 5,434,000 | 6,140,200 |
| 4302 | 03.1654.0748 | Tập nhược thị | 31,700 | 43,600 |
| 4303 | 03.2655.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,470,000 | 4,941,100 |
| 4304 | 03.2664.0454 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái | 4,470,000 | 4,941,100 |
| 4305 | 03.2692.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5,273,000 | 5,861,600 |
| 4306 | 03.2696.0486 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 4,485,000 | 4,955,100 |
| 4307 | 03.2665.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 6,933,000 | 7,639,200 |
| 4308 | 03.2666.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 5,712,000 | 6,419,200 |
| 4309 | 03.2669.0417 | Cắt u thượng thận | 6,117,000 | 6,823,200 |
| 4310 | 03.2670.0458 | Cắt đoạn ruột non do u | 4,629,000 | 5,100,100 |
| 4311 | 03.2671.0491 | Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u | 2,514,000 | 2,683,900 |
| 4312 | 03.2675.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,514,000 | 2,683,900 |
| 4313 | 03.2687.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,399,000 | 4,870,100 |
| 4314 | 03.2688.0464 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 2,664,000 | 2,917,900 |
| 4315 | 01.0353.0140 | Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc | 728,000 | 798,300 |
| 4316 | 03.0102.0200 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 57,600 | 64,300 |
| 4317 | 02.0231.0164 | Rút catheter đường hầm | 178,000 | 194,700 |
| 4318 | 12.0242.0484 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 4,472,000 | 4,943,100 |
| 4319 | 12.0259.0416 | Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | 4,232,000 | 4,703,100 |
| 4320 | 16.0075.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | 337,000 | 369,500 |
| 4321 | 13.0029.0716 | Soi ối | 48,500 | 55,100 |
| 4322 | 12.0210.0460 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 6,933,000 | 7,639,200 |
| 4323 | 12.0216.0487 | Cắt u sau phúc mạc | 5,712,000 | 6,419,200 |
| 4324 | 12.0236.0481 | Nối mật-Hỗng tràng do ung thư | 4,399,000 | 4,870,100 |
| 4325 | 12.0241.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4,485,000 | 4,955,100 |
| 4326 | 03.1686.0784 | Lấy máu làm huyết thanh | 54,800 | 69,000 |
| 4327 | 03.1687.0745 | Điện di điều trị | 20,400 | 27,500 |
| 4328 | 12.0203.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 2,514,000 | 2,683,900 |
| 4329 | 12.0206.0454 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 4,470,000 | 4,941,100 |
| 4330 | 12.0199.0449 | Cắt dạ dày do ung thư | 7,266,000 | 8,208,300 |
| 4331 | 12.0200.0448 | Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 | 4,913,000 | 5,495,300 |
| 4332 | 17.0250.0256 | Tập do cứng khớp | 45,700 | 56,200 |
| 4333 | 12.0448.1187 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1,300,000 | 1,432,100 |
| 4334 | 17.0161.0228 | Điều trị chườm ngải cứu | 36,100 | 37,000 |
| 4335 | 17.0168.0281 | Kỹ thuật xoa bóp bằng máy | 32,300 | 39,000 |
| 4336 | 20.0013.2048 | Nội soi tai mũi họng | 40,000 | 116,100 |
| 4337 | 17.0162.0272 | Thủy trị liệu có thuốc | 61,400 | 68,900 |
| 4338 | 02.0248.0499 | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM | 1,972,000 | 2,125,300 |
| 4339 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 104,000 | 116,100 |
| 4340 | 15.0225.0933 | Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 104,000 | 116,100 |
| 4341 | 01.0364.1169 | Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu | 155,000 | 172,800 |
| 4342 | 01.0380.1169 | Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) | 155,000 | 172,800 |
| 4343 | 17.0251.0268 | Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp | 29,000 | 33,400 |
| 4344 | 27.0518.0428 | Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang | 4,565,000 | 5,030,900 |
| 4345 | 27.0519.0431 | Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP) | 2,694,000 | 3,015,000 |
| 4346 | 27.0520.0560 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4,242,000 | 4,594,500 |
| 4347 | 02.0024.1791 | Đo chức năng hô hấp | 126,000 | 144,300 |
| 4348 | 15.9001.2048 | Nội soi Mũi xoang | 40,000 | 116,100 |
| 4349 | 03.0768.0272 | Thuỷ trị liệu có thuốc | 61,400 | 68,900 |
| 4350 | 03.0776.0275 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 34,200 | 40,200 |
| 4351 | 10.1114.0438 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt | 3,562,000 | 3,883,000 |
| 4352 | 10.1115.0444 | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5,168,000 | 5,750,300 |
| 4353 | 10.0757.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần | 9,102,500 | 4,102,500 |
| 4354 | 10.0758.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp | 10,102,500 | 4,102,500 |
| 4355 | 21.0064.0885 | Đo nhĩ lượng | 50,000 | 34,500 |
